Trang chủ › Chức danh › Project Architect
Project Architect: Mức lương H-1B
182 hồ sơ điều kiện lao động sử dụng chức danh Project Architect. Mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $90.000; khoảng giữa $80.000–$110.445.
Đơn đăng ký (LCA)182
Mức lương trung vị được đề xuất$90.000
Nửa giữa của mức lương$80.000–$110.445
Phân vị thứ 10–90$72.500–$124.752
Luật sư di trú, nhà tuyển dụng hay nhà tuyển dụng? Đưa dịch vụ của bạn lên đầu trang này — $99 trong 30 ngày →
Nhà tuyển dụng
| Nhà tuyển dụng | LCA | Lương trung vị |
|---|
| HDR Architecture, Inc. | 8 | $122.626 |
| Perkins & Will, Inc. | 7 | $87.589 |
| Corgan Associates, Inc. | 4 | $110.490 |
| Goodwyn Mills and Cawood, LLC | 4 | $72.500 |
| Superstructures Engineering & Architecture, PLLC | 4 | $90.250 |
| A. Zahner Company | 4 | $72.500 |
| Dynamik Design Partners, LLC | 4 | $85.000 |
| Cooper Carry, Inc. | 3 | $79.200 |
| House X World LLC | 3 | $120.000 |
| Cabin Envy LLC | 3 | — |
| Brown Reynolds Watford Architects, Inc. | 3 | $110.000 |
| Pinnacle Leasing & Management LLC | 3 | $60.000 |
| Kyyba, Inc. | 3 | $180.000 |
| Stengel Hill Architecture LLC | 3 | $111.613 |
| Jacobs Engineering Group Inc. | 3 | $121.540 |
| Perez & Perez Architects Planners, Inc. | 3 | $90.000 |
| Moody Nolan Inc. | 3 | $115.000 |
| Dencityworks Architecture Pllc | 3 | $90.000 |
| Solutions Architecture Corp. | 2 | $72.460 |
| Page Southerland Page, Inc., successor employer to EYP, Inc. | 2 | $94.515 |
| DSGN Associates, Inc. | 2 | $83.250 |
| Ismael Leyva Architects, P.C. | 2 | $71.250 |
| IT Face, Inc. | 2 | $126.850 |
| Alpha Digital One, LLC | 2 | $78.395 |
| NBBJ Architecture PLLC | 2 | $96.034 |
| Samuel M Anderson | 2 | $96.720 |
| Poole & Poole Architecture, LLC | 2 | $83.680 |
| A2H, Inc. | 2 | $97.500 |
| Touloukian Touloukian Inc. | 2 | $88.500 |
| Michael Maltzan Architecture, Inc. | 2 | $86.400 |
| PQH Group Design Inc. | 2 | $89.960 |
| M. Arthur Gensler Jr. & Associates, Inc. | 2 | $97.400 |
| BLUR Workshop LLC | 2 | $85.000 |
| FSY Architects, Inc. | 2 | $102.500 |
| Lizard Rock Designs, LLC | 2 | $95.000 |
| Goodwyn Mills Cawood, LLC | 2 | $85.360 |
| Dattner Architects D.P.C. | 2 | $110.000 |
| ARCove, LLC | 2 | $102.200 |
| Arcadis Inc. | 2 | $122.000 |
| Moschella Architecture PLLC | 2 | $80.000 |
| Urban Works Inc. | 2 | $90.000 |
| Meta-4 Architecture | 1 | $135.200 |
| Topolith, LLC | 1 | — |
| Digital Terrain, Inc. | 1 | $72.675 |
| HNTB Corporation | 1 | $126.464 |
| Leo A Daly | 1 | — |
| Weber & Thompson Architects, LLC | 1 | $90.000 |
| Rafael Vinoly, Architects PC | 1 | $100.000 |
| Rafael Vinoly Architects P.C. | 1 | $120.186 |
| Pro-H Development Inc. | 1 | $86.466 |
| Cary Bernstein Architect | 1 | $87.000 |
| Hibser Yamauchi Architects, Inc. | 1 | $108.405 |
| Robert A.M. Stern Architects, LLP | 1 | $115.000 |
| PLACE designers inc. | 1 | $68.000 |
| In Architects PLLC | 1 | $82.160 |
| Cuningham Group Architecture, Inc. | 1 | $86.611 |
| The Haskell Company | 1 | $74.675 |
| DS&F Architect, PC | 1 | $90.000 |
| Safdie Rabines Architects | 1 | $115.000 |
| Kelly Wearstler LLLP | 1 | — |
Theo bậc lương
| Mức lương | Lương trung vị |
|---|
| Cấp I (nhập môn) | $80.000 |
| Cấp II (có chuyên môn) | $90.000 |
| Cấp III (có kinh nghiệm) | $110.000 |
| Cấp IV (thành thạo toàn diện) | $126.400 |
Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.
Theo năm tài chính
| Năm tài chính | LCA | Lương trung vị |
|---|
| Năm tài chính 2023 | 36 | $86.433 |
| Năm tài chính 2024 | 45 | $89.960 |
| Năm tài chính 2025 | 49 | $95.000 |
| Năm tài chính 2026 | 33 | $99.466 |
Thành phố
- New York, NY40
- Atlanta, GA16
- Los Angeles, CA9
- Dallas, TX8
- Brooklyn, NY7
- Arlington, VA6
- Seattle, WA4
- Washington, DC4
- Glen Allen, VA4
- Boston, MA4
- Kansas City, MO4
- Miami, FL4
- Columbia, SC3
- Whitingham, VT3
- Alpharetta, GA3
- Bellevue, WA3
- Verona, NJ2
- Columbia, AL2
- Houston, TX2
- Franklin, TN2
- San Francisco, CA2
- Denver, CO2
- Brentwood, TN2
- Pensacola, FL2
- Jamaica, NY2
- Tucson, AZ2
- Portsmouth, NH2
- Honolulu, HI2
- Basalt, CO1
- Armonk, NY1
Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).