Dữ liệu lương H1B

Trang chủ › Chức danh › Project Designer

Project Designer: Mức lương H-1B

219 hồ sơ điều kiện lao động sử dụng chức danh Project Designer. Mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $76.000; khoảng giữa $66.888–$88.080.

Đơn đăng ký (LCA)219
Mức lương trung vị được đề xuất$76.000
Nửa giữa của mức lương$66.888–$88.080
Phân vị thứ 10–90$58.240–$107.372

Luật sư di trú, nhà tuyển dụng hay nhà tuyển dụng? Đưa dịch vụ của bạn lên đầu trang này — $99 trong 30 ngày →

Nhà tuyển dụng

Nhà tuyển dụngLCALương trung vị
Perkins & Will, Inc.9$80.205
Dynamik Design Partners, LLC7$58.000
Rios Inc.5$88.820
Nicole Hollis, Inc.5$113.500
The Office of James Burnett, Inc.4$70.221
Hellmuth, Obata & Kassabaum, Inc.4$114.889
Ci Design, Inc.4$81.600
HDR Architecture, Inc.3$119.122
ENVELOPE Architecture and Design, Inc.3$88.080
HPA, Inc3$83.200
Jones Architecture Inc.3$65.000
Ross-Tarrant Inc3$58.240
MLA Green, Inc.3$77.500
WZ Architecture, LP2$102.500
Epal, Inc.2$105.300
Coen Partners LLC2$62.012
Lang Architecture LLC2$70.000
Spagnolo Gisness and Associates, Inc.2$68.303
Warner Summers, Inc2$65.000
Fox Architects2$70.000
Fitzpatrick Engineering Group, PLLC2$71.231
BOKA Powell, LLC2$82.826
Varitronics Consulting, Inc.2$71.365
The Corcoran Ota Group, Inc2$85.000
Plainspace Architecture and Design DPC2$58.000
Blaine Design2$72.000
Interform, LLC2$54.870
Arcadis Engineering Services (USA) Inc.2$87.000
Lake/Flato Architects, Inc.2—
Forte Construction Corp2$71.217
Corgan Associates, Inc.2$101.440
Globeatelie LLC2$83.012
HKS, Inc.2$104.250
Bonsall Shafferman Architects and Space Planners PC2$46.000
CO Architects2$115.000
Gehl Studio Inc.2$94.778
FormX Inc.2—
Prellwitz/Chilinski Associates, Inc.2$82.494
Szostak Design Incorporated2$68.500
ALB Design, Inc.2$76.500
Beamable Engineering Inc.2—
SDA Partnership USA Inc.2$68.775
AlVero Studios, LLC2$80.500
Lynch Associates Architects, P.C.2$65.000
Morphosis Architects1$110.000
SambaNova Systems Inc.1$115.000
Architectural Engineering Design Group, Inc.1$65.500
HMC Group, Inc.1$98.306
IBI Group Engineering Services (USA) Inc.1$100.520
The Lamar Johnson Collaborative, Inc.1$107.245
Frida Escobedo Studio Inc1$93.000
SGF Associates, Inc.1$51.000
Amberleaf Cabinetry Inc.1$39.146
Derek Arthur Rubinoff1$69.056
O'neill Rose Archtiects P.C.1$70.000
C-A-P Services LLC1$57.824
FORM Architects, PLLC1$67.000
TMPartners, PLLC1$57.000
Studio OA1$100.000
O'Neill Rose Architects PC1$67.434

Theo bậc lương

Mức lươngLương trung vị
Cấp I (nhập môn)$69.763
Cấp II (có chuyên môn)$85.000
Cấp III (có kinh nghiệm)$84.350
Cấp IV (thành thạo toàn diện)$101.000

Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.

Theo năm tài chính

Năm tài chínhLCALương trung vị
Năm tài chính 202337$72.800
Năm tài chính 202455$76.000
Năm tài chính 202555$72.987
Năm tài chính 202639$83.200

Thành phố

Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).