Trang chủ › Chức danh › Project Estimator
Project Estimator: Mức lương H-1B
50 hồ sơ điều kiện lao động sử dụng chức danh Project Estimator. Mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $80.000; khoảng giữa $70.000–$91.520.
Đơn đăng ký (LCA)50
Mức lương trung vị được đề xuất$80.000
Nửa giữa của mức lương$70.000–$91.520
Phân vị thứ 10–90$56.285–$118.028
Nhà tuyển dụng
| Nhà tuyển dụng | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| Darby Construction Services | 6 | $52.312 |
| BI Cooperative | 2 | $96.200 |
| CMES, Inc. | 2 | $103.750 |
| Ballast Point Construction Inc | 2 | $75.660 |
| Peak Time Investments Inc | 2 | $75.000 |
| Ford Drywall & Stucco Inc | 2 | $82.000 |
| Epic Mechanical, Inc. | 2 | $85.000 |
| Best Roofing Services LLC | 2 | $78.185 |
| Cobb Hill Construction, Inc. | 2 | $66.560 |
| Orchard Construction Group, Inc. | 2 | $56.285 |
| Integrated Environmental Solutions, Inc. | 2 | $91.520 |
| Indotronix International Corporation | 2 | $101.483 |
| Professional Piping Systems, LLC | 2 | $111.384 |
| Hoopers Concrete & Block, LLC | 1 | $70.000 |
| William A. Randolph, Inc. | 1 | $72.500 |
| MCN Build, Inc. | 1 | $80.000 |
| Concord Excavating Enterprises, Inc. | 1 | $65.000 |
| Ideal Contracting, LLC | 1 | $75.000 |
| Om Development Group LLC | 1 | $60.133 |
| Irwin Construction Company, LLC | 1 | $70.000 |
| Team Clean Inc | 1 | $59.724 |
| Jonsco, Inc. | 1 | $75.000 |
| L.I.C. Builders Ltd | 1 | $56.285 |
| Mercury Partners 90 Bi, Inc. | 1 | $81.119 |
| Imperiex Construction Inc | 1 | $70.000 |
| Beamline Contracting LLC | 1 | $115.000 |
| E & P Holdings 1 LLC | 1 | $73.000 |
| W&W Glass LLC | 1 | $165.000 |
| Ideal Contracting L.L.C. | 1 | $84.263 |
| Bechtel Energy Inc. | 1 | $157.212 |
| Strata Solar, LLC | 1 | $100.000 |
| J&L Management Group LLC | 1 | $90.000 |
| Bear Construction Company | 1 | $83.179 |
Theo bậc lương
| Mức lương | Lương trung vị |
|---|---|
| Cấp I (nhập môn) | $65.780 |
| Cấp II (có chuyên môn) | $79.140 |
| Cấp III (có kinh nghiệm) | $87.360 |
| Cấp IV (thành thạo toàn diện) | $117.624 |
Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.
Theo năm tài chính
| Năm tài chính | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| Năm tài chính 2023 | 8 | $71.250 |
| Năm tài chính 2024 | 6 | $80.000 |
| Năm tài chính 2025 | 16 | $70.000 |
| Năm tài chính 2026 | 15 | $111.384 |
Thành phố
- New York, NY9
- Cleveland, OH2
- Norcross, GA2
- Katy, TX2
- Dallas, TX2
- Naples, FL2
- Neptune, NJ2
- Detroit, MI2
- Fort Lauderdale, FL2
- Concord, NH2
- Gary, IN2
- Juno Beach, FL2
- Tempe, AZ2
- Brooksville, FL1
- Gurnee, IL1
- Washington, DC1
- Lockport, IL1
- West Palm Beach, FL1
- Phoenix, AZ1
- Deptford, NJ1
- Carrollton, TX1
- Elk Grove Village, IL1
- Bronx, NY1
- Newark, NJ1
- Plainview, NY1
- Nanuet, NY1
- Houston, TX1
- Durham, NC1
- Denton, TX1
- Murfreesboro, TN1
Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).