Dữ liệu lương H1B

Trang chủ › Chức danh › Quality Control Manager

Quality Control Manager: Mức lương H-1B

98 hồ sơ điều kiện lao động sử dụng chức danh Quality Control Manager. Mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $101.492; khoảng giữa $80.215–$125.604.

Đơn đăng ký (LCA)98
Mức lương trung vị được đề xuất$101.492
Nửa giữa của mức lương$80.215–$125.604
Phân vị thứ 10–90$69.006–$144.774

Luật sư di trú, nhà tuyển dụng hay nhà tuyển dụng? Đưa dịch vụ của bạn lên đầu trang này — $99 trong 30 ngày →

Nhà tuyển dụng

Nhà tuyển dụngLCALương trung vị
Highland Farms LTD5—
Sovereign Pharmaceuticals4$85.000
RJO Produce Marketing, Inc.4$58.387
The Fruitist Company4$72.500
Pacific Trellis Fruit LLC3$92.000
Innovative Cellular Therapeutics, Inc.3$79.997
Apc LLC3$95.837
Summit Produce, Inc.3$120.000
Takeda Pharmaceuticals USA, Inc.3$138.097
DesigneRx Pharmaceuticals, Inc.3$130.000
Pt&i USA LLC3$51.334
University of California, San Francisco2$137.854
Invapharm Inc.2$94.941
Compania Cervecera de Puerto Rico, Inc.2$102.213
Qcworldfruit Limited Liability Company2—
Awe Sum Organics2$106.636
Turner Construction Company2$144.774
Nitto Denko Avecia, Inc.2$138.068
Balfour Beatty Infrastructure Inc.2$160.000
Gilbane Federal2$102.374
Berg Pipe Panama City Corp2$101.783
Eovations, LLC2$100.500
Aspire Systems, Inc.1—
Frello Fresh ,LLC1$53.851
Granules Pharmaceuticals Inc.1$133.000
McKissack & McKissack of Washington, Inc.1$169.250
Silicone Concept Inc1$85.280
Atila BioSystems, Inc.1—
Fruitist & Paradise LLC1$70.512
Andean Sun Produce LLC1$67.000
Odin Environmental Solutions, LLC1$120.000
Odin Construction Solutions, LLC1$120.000
Resonetics, LLC1$125.520
Akston Biosciences Corporation1$137.030
Hans-Mill Corp1$70.013
Forquimica, Corp1$130.680
Silgan Dispensing Systems Corporation1$87.714
Nan, Inc.1$68.000
Cedars-Sinai Medical Center1$109.512
Takeda Development Center Americas, Inc.1$123.388
Bachem Americas, Inc.1$115.000
Unified Business Techologies Inc1$80.000
Novel Laboratories, Inc.1$118.129
Sun Fresh International, LLC1$75.000
Rocla Concrete Tie, Inc.1$95.000
Shimizu Corporation1$51.210
Sunco Lighting, Inc.1$80.558
Granulation Technology, Inc.1$115.000
Axium Packaging, LLC1$110.000
Riconpharma, LLC1$110.000
Sattler Corp.1$95.098
Midas Chain, Inc1$126.526
Abbey Color Incorporated1$79.810
Atlanta Booth and Chair LLC1$82.014
Building Blocks Facades1$180.000
BerryFresh LLC1$108.000
Midrex Technologies, Inc.1$152.651
Sun Belle LLC1$90.000
Tribal One Technology, LLC1$125.632
Elite Laboratories, Inc.1$130.000

Theo bậc lương

Mức lươngLương trung vị
Cấp I (nhập môn)$79.998
Cấp II (có chuyên môn)$101.783
Cấp III (có kinh nghiệm)$120.000
Cấp IV (thành thạo toàn diện)$148.016

Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.

Theo năm tài chính

Năm tài chínhLCALương trung vị
Năm tài chính 202319$90.000
Năm tài chính 202421$115.000
Năm tài chính 202526$95.049
Năm tài chính 202620$102.316

Thành phố

Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).