Trang chủ › Chức danh › Research Engineer
Research Engineer: Mức lương H-1B
1.110 hồ sơ điều kiện lao động sử dụng chức danh Research Engineer. Mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $165.586; khoảng giữa $110.000–$215.000.
Đơn đăng ký (LCA)1.110
Mức lương trung vị được đề xuất$165.586
Nửa giữa của mức lương$110.000–$215.000
Phân vị thứ 10–90$84.695–$250.000
Luật sư di trú, nhà tuyển dụng hay nhà tuyển dụng? Đưa dịch vụ của bạn lên đầu trang này — $99 trong 30 ngày →
Nhà tuyển dụng
| Nhà tuyển dụng | LCA | Lương trung vị |
|---|
| Meta Platforms, Inc | 179 | $209.993 |
| Google LLC | 143 | $200.000 |
| The Leland Stanford, Jr University | 61 | $115.360 |
| Resolve AI, Inc. | 32 | $240.000 |
| Ford Motor Company | 29 | $115.211 |
| Southwest Research Institute | 25 | $93.104 |
| Matic Robots, Inc. | 23 | $166.583 |
| Character Technologies Inc. | 18 | $300.000 |
| Netflix, Inc. | 16 | $238.493 |
| Helm.ai, Inc. | 14 | $177.500 |
| Honda Research Institute USA, Inc. | 14 | $134.077 |
| HP Inc. | 12 | $142.074 |
| The University of Kansas | 12 | $85.571 |
| Massachusetts Institute of Technology | 12 | $97.642 |
| Skild AI, Inc. | 12 | $212.502 |
| Luma AI, Inc. | 12 | $180.961 |
| Citadel Securities Americas Services LLC | 11 | $250.000 |
| ByteDance Inc. | 10 | $199.340 |
| NYU Grossman School of Medicine | 10 | $116.600 |
| Allen Institute for Artificial Intelligence | 10 | $154.000 |
| Anthropic, PBC | 9 | $215.000 |
| University of Illinois | 9 | $87.506 |
| University of North Dakota | 8 | $76.500 |
| InnoPeak Technology, Inc. | 8 | $164.403 |
| General Hospital Corporation | 8 | $57.558 |
| California Institute of Technology | 7 | $92.746 |
| Hewlett Packard Enterprise Company | 6 | $165.000 |
| HeyGen Technology Inc. | 6 | $180.076 |
| The University of Texas Health Science Center at Houston | 5 | $57.680 |
| IBM Corporation | 5 | $230.005 |
| Aquatic Group LLC | 5 | $245.000 |
| Granica Computing, Inc. | 5 | $190.000 |
| UT Southwestern Medical Center | 5 | $55.182 |
| Michigan Technological University | 5 | $61.000 |
| Mistral AI, Inc. | 5 | $310.000 |
| Raven Applied Technologies, LLC | 4 | $98.325 |
| Insurance Institute for Business & Home Safety | 4 | $129.758 |
| Comma.ai, Inc. | 4 | $115.500 |
| The University of Alabama | 4 | $68.666 |
| Genex Systems LLC | 4 | $90.000 |
| Vanderbilt University | 4 | $76.750 |
| PlusAI, Inc. | 4 | $167.500 |
| ClarkWestern Dietrich Building Systems, LLC | 4 | $79.152 |
| CNH Industrial America LLC | 4 | $137.350 |
| AIVA Global, Inc. | 4 | $110.000 |
| EKA Robotics, Inc. | 4 | $207.500 |
| SmartContract Inc. | 3 | $238.100 |
| New York University | 3 | $85.000 |
| Robert Bosch LLC | 3 | $180.274 |
| Zap Energy, Inc. | 3 | $89.086 |
| Indeed, Inc. | 3 | $90.000 |
| Versogen, Inc. | 3 | $95.000 |
| Monterey Bay Aquarium Research Institute (MBARI) | 3 | $105.000 |
| Creative Thermal Solutions, Inc. | 3 | $67.500 |
| The Florida State University | 3 | $73.722 |
| Rush University Medical Center | 3 | $68.000 |
| University of Oregon | 3 | $106.590 |
| Flawless AI Inc | 3 | $175.000 |
| Center for Energy and Environment | 3 | $93.430 |
| Fauna Robotics Inc. | 3 | $125.000 |
Theo bậc lương
| Mức lương | Lương trung vị |
|---|
| Cấp I (nhập môn) | $125.000 |
| Cấp II (có chuyên môn) | $160.000 |
| Cấp III (có kinh nghiệm) | $160.164 |
| Cấp IV (thành thạo toàn diện) | $220.000 |
Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.
Theo năm tài chính
| Năm tài chính | LCA | Lương trung vị |
|---|
| Năm tài chính 2023 | 203 | $134.030 |
| Năm tài chính 2024 | 232 | $150.000 |
| Năm tài chính 2025 | 316 | $175.004 |
| Năm tài chính 2026 | 319 | $192.000 |
Thành phố
- Mountain View, CA151
- San Francisco, CA88
- Menlo Park, CA80
- New York, NY68
- Stanford, CA52
- Palo Alto, CA48
- Pittsburgh, PA42
- San Jose, CA28
- Dearborn, MI26
- San Antonio, TX25
- Burlingame, CA25
- Redmond, WA22
- Seattle, WA21
- Cambridge, MA21
- Bellevue, WA19
- Redwood City, CA19
- San Mateo, CA12
- San Diego, CA11
- Los Gatos, CA11
- Lawrence, KS11
- Grand Forks, ND10
- Houston, TX10
- Sunnyvale, CA10
- Los Angeles, CA10
- Urbana, IL10
- Miami, FL10
- Boston, MA10
- Santa Clara, CA9
- Chicago, IL8
- Scottsdale, AZ6
Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).