Trang chủ › Chức danh › Senior Interior Designer
Senior Interior Designer: Mức lương H-1B
51 hồ sơ điều kiện lao động sử dụng chức danh Senior Interior Designer. Mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $100.000; khoảng giữa $79.062–$119.250.
Đơn đăng ký (LCA)51
Mức lương trung vị được đề xuất$100.000
Nửa giữa của mức lương$79.062–$119.250
Phân vị thứ 10–90$60.825–$144.800
Nhà tuyển dụng
| Nhà tuyển dụng | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| Pepe Calderin Design Inc. | 4 | $54.500 |
| Morris Adjmi Architects D.P.C. | 4 | $147.000 |
| Nicole Hollis, Inc. | 3 | $123.000 |
| Stonehill & Taylor Architects PC | 2 | $110.000 |
| Hellmuth, Obata & Kassabaum, Inc. | 2 | — |
| Built-In By Design LLC | 2 | $100.000 |
| Cbre, Inc. | 2 | $102.749 |
| Amy Lau Design | 2 | $75.046 |
| Spark Root Construction | 2 | $68.412 |
| DXA Studio Architecture PLLC | 2 | $100.000 |
| Peckham Guyton Albers & Viets, Inc. | 2 | $99.000 |
| Studiosc LLC | 2 | $95.000 |
| Habachy Designs, Inc. | 2 | — |
| M Moser Associates LLC | 1 | $110.000 |
| 44 Design LLC | 1 | $90.000 |
| Hammel, Green and Abrahamson, Inc. | 1 | $117.000 |
| Turnkey Hospitality Solutions, LLC | 1 | $50.586 |
| Corgan Associates, Inc. | 1 | — |
| TUW Architecture, PLLC | 1 | $95.000 |
| Min Design Limited | 1 | $72.654 |
| Archie Bolden LLC | 1 | $90.000 |
| The KPA Group | 1 | $110.000 |
| Technicon Design Corporation | 1 | $183.040 |
| KAYAK Software Corporation | 1 | $120.000 |
| Roomors Living Inc. | 1 | $120.000 |
| Rockwell Architecture, Planning and Design, P.C. | 1 | $125.000 |
| Nicole Fuller Interiors LLC | 1 | $110.000 |
| Atlanta Design Group, Inc. | 1 | $78.750 |
| Batska Consulting Group | 1 | $90.043 |
| Chango & Co., LLC | 1 | $115.000 |
| FFKR Architects / Planners II | 1 | $76.326 |
| Wegner Fine Cabinetry LLC | 1 | $80.000 |
| DO GOOD Design Build LLC | 1 | $94.500 |
Theo bậc lương
| Mức lương | Lương trung vị |
|---|---|
| Cấp II (có chuyên môn) | $55.000 |
| Cấp III (có kinh nghiệm) | $94.750 |
| Cấp IV (thành thạo toàn diện) | $110.000 |
Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.
Theo năm tài chính
| Năm tài chính | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| Năm tài chính 2023 | 9 | $100.000 |
| Năm tài chính 2024 | 17 | $120.000 |
| Năm tài chính 2025 | 8 | $84.396 |
| Năm tài chính 2026 | 8 | $95.000 |
Thành phố
- New York, NY18
- San Francisco, CA7
- Brooklyn, NY5
- North Miami, FL4
- Atlanta, GA3
- Boca Raton, FL2
- Austin, TX2
- St. Louis, MO2
- Seattle, WA1
- Houston, TX1
- Pleasanton, CA1
- Irvine, CA1
- Norcross, GA1
- Ardsley, NY1
- Salt Lake City, UT1
- Schwenksville, PA1
Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).