Dữ liệu lương H1B

Trang chủ › Chức danh › Senior Manager, Engineering

Senior Manager, Engineering: Mức lương H-1B

264 hồ sơ điều kiện lao động sử dụng chức danh Senior Manager, Engineering. Mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $194.574; khoảng giữa $172.494–$238.132.

Đơn đăng ký (LCA)264
Mức lương trung vị được đề xuất$194.574
Nửa giữa của mức lương$172.494–$238.132
Phân vị thứ 10–90$144.655–$255.148

Luật sư di trú, nhà tuyển dụng hay nhà tuyển dụng? Đưa dịch vụ của bạn lên đầu trang này — $99 trong 30 ngày →

Nhà tuyển dụng

Nhà tuyển dụngLCALương trung vị
American Family Mutual Insurance Company, S.I.10$183.075
Nutanix, Inc.7$230.859
Databricks, Inc.7$240.000
IBS SOFTWARE AMERICAS, INC. (f/k/a IBS Software Services Americas, Inc.)6$90.370
Lam Research Corporation6$195.385
SMB IT, Inc.5$132.538
Government Employees Insurance Company (GEICO)5$191.376
Homesite Group Incorporated5$170.000
Uber Technologies, Inc.4$243.000
CrowdStrike, Inc.4$237.970
Confluent, Inc.4$263.250
Electronic Arts Inc.4$174.682
ST Engineering iDirect, Inc.4$181.386
LendingClub Bank National Association4$239.142
Whirlpool Corporation3$164.000
SugarCRM Inc.3$195.416
athenahealth, Inc.3$188.344
Eightfold AI Inc.3$250.000
Okta, Inc.3$215.875
Quantcast Corporation3$192.600
NB Ventures, Inc.3$193.000
ExlService.com, LLC3$154.904
Akamai Technologies, Inc.3$202.088
Telenav, Inc.2$162.074
Magnite, Inc.2$192.500
Blackline Systems, Inc.2$214.404
NBCUniversal Media, LLC2$185.000
DENSO International America, Inc.2$204.060
RightRev, Inc.2$168.782
7-Eleven, Inc.2$130.114
Cornerstone OnDemand, Inc.2$169.750
Credit Karma LLC2$322.696
NextDecade LNG LLC2$250.000
SeatGeek, Inc.2$250.624
National Railroad Passenger Corporation2$146.658
BrightEdge Technologies, Inc.2$218.254
Safeway Inc.2$215.868
Blue Cross Blue Shield of Massachusetts2$185.224
Smartsheet Inc.2$207.500
Tatari, Inc.2$183.602
Strava, Inc.2$245.000
Dialpad, Inc.2$251.000
Snowflake Inc.2$240.602
Illumio, Inc.2$216.590
Sift Science, Inc.2$228.000
American Eagle Outfitters Inc.2$195.540
Vanta Inc.2$239.000
Cisco Systems, Inc.2$246.282
Attainment Holdco LLC2$235.000
HG Insights, Inc.2$190.000
Cotiviti, Inc.2$177.000
ActiveHours, Inc.2$252.044
Datavant, LLC2$327.535
Juniper Square Inc.2$284.000
Carvana, LLC2$200.360
STE iDirect, Inc.2$175.433
DataDirect Networks, Inc.2$191.907
SimCorp USA, Inc.2$180.606
Zscaler, Inc.1$220.000
Charter Communications, Inc.1$132.704

Theo bậc lương

Mức lươngLương trung vị
Cấp I (nhập môn)$149.157
Cấp II (có chuyên môn)$185.268
Cấp III (có kinh nghiệm)$212.983
Cấp IV (thành thạo toàn diện)$195.890

Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.

Theo năm tài chính

Năm tài chínhLCALương trung vị
Năm tài chính 202357$188.500
Năm tài chính 202465$193.743
Năm tài chính 202579$195.890
Năm tài chính 202655$204.686

Thành phố

Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).