Dữ liệu lương H1B

Trang chủ › Chức danh › Senior Scientist I

Senior Scientist I: Mức lương H-1B

207 hồ sơ điều kiện lao động sử dụng chức danh Senior Scientist I. Mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $109.221; khoảng giữa $92.456–$130.162.

Đơn đăng ký (LCA)207
Mức lương trung vị được đề xuất$109.221
Nửa giữa của mức lương$92.456–$130.162
Phân vị thứ 10–90$86.264–$140.000

Luật sư di trú, nhà tuyển dụng hay nhà tuyển dụng? Đưa dịch vụ của bạn lên đầu trang này — $99 trong 30 ngày →

Nhà tuyển dụng

Nhà tuyển dụngLCALương trung vị
Novartis Institutes for BioMedical Research, Inc.68$91.978
Schrodinger, Inc.17$130.000
AbbVie Inc.15$120.000
Cepheid9$130.050
AbbVie Bioresearch Center Inc.9$135.000
Seismic Therapeutic Inc6$141.000
Eurofins Lancaster Laboratories Professional Scientific Services, LLC6$76.773
Frontage Laboratories, Inc.6$83.031
Prime Medicine, Inc.4$100.000
92Bio, Inc.3$130.000
Danisco US Inc.3$97.700
Simcere of America Inc.2$140.000
Voyager Therapeutics, Inc.2$134.034
Tris Pharma, Inc.2$115.564
Simcere Zaiming Inc2$130.000
Accurant Biotech, Inc.2$96.713
Beam Therapeutics, Inc.2$127.500
Navigate BioPharma Services, Inc.2$91.957
GigaMune, Inc2$130.500
Arrowhead Madison, Inc.2$102.232
Cytokinetics, Inc.2$142.218
E Ink Corporation2$123.602
Dicerna Pharmaceuticals, Inc.2$147.500
Abbvie Biotherapeutics Inc.2$144.000
Mammoth Biosciences Inc.2$117.500
Pharmaceutical Associates, Inc.1$90.000
Crystal Pharmatech Inc.1$105.000
LakePharma, Inc.1$102.000
Mitochondria Emotion, Inc.1$150.000
WuXi Biologics USA, LLC1$99.000
Novo Nordisk, Inc.1$150.000
Cytec Industries, Inc.1$105.000
Sanegene Bio USA Inc.1$112.700
Boston Institute of Biotechnology LLC1$100.000
Lapix Therapeutics, Inc.1$112.500
Elkem Silicones USA Corp.1$100.000
Intercontinental Great Brands LLC1$101.603
Nutrition & Biosciences, USA 4, Inc.1$109.803
Solae, LLC1$80.184
XenoBiotic Laboratories, Inc., a div. of WuXi1$100.000
Alcami Carolinas Corporation1$90.000
Nimble Therapeutics Inc.1$125.000
Pharmaron (Boston) Lab Services, LLC1$97.760
BASF Corporation1$143.699
Dren Bio, Inc.1$144.000
AIR Worldwide Corporation1$117.955
Dren Bio Management, Inc.1—
Novo Nordisk Research & Development US, Inc.1$163.800
Generate Biomedicines, Inc.1$140.000
Givaudan Flavors Corporation1$139.000
Alltrna, Inc.1$126.000
Abbott Diabetes Care Inc.1$139.000
Entrada Therapeutics, Inc.1$152.000
Altos Labs Inc.1$199.400
Halozyme Hypercon, Inc.1$101.026
Sanofi US Services Inc.1$106.870
Eurofins Professional Scientific Services Mid-Atlantic, LLC.1$80.954
QLD Biotherapeutics Inc.1$136.900

Theo bậc lương

Mức lươngLương trung vị
Cấp I (nhập môn)$124.800
Cấp II (có chuyên môn)$96.242
Cấp III (có kinh nghiệm)$130.000
Cấp IV (thành thạo toàn diện)$136.650

Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.

Theo năm tài chính

Năm tài chínhLCALương trung vị
Năm tài chính 202356$110.536
Năm tài chính 202450$106.215
Năm tài chính 202552$107.099
Năm tài chính 202640$122.500

Thành phố

Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).