Trang chủ › Nhà tuyển dụng › Beam Therapeutics, Inc.
Beam Therapeutics, Inc.: Lương và tài trợ H-1B
Beam Therapeutics, Inc. đã nộp 39 hồ sơ điều kiện lao động cho visa H-1B và các loại liên quan trong các năm tài chính 2023–2026; đã chứng nhận: 39. Mức lương trung vị được đề nghị: $117.000.
Beam Therapeutics, Inc. có tài trợ visa H-1B không?
Beam Therapeutics, Inc. đã nộp 39 hồ sơ điều kiện lao động trong các năm tài chính 2023–2026, hồ sơ mới nhất nộp vào 10 thg 6, 2026. LCA là bước đầu tiên trong quy trình xin visa H-1B, nên nhà tuyển dụng đã hoặc đang chuẩn bị tài trợ cho nhân viên H-1B; điều này không đảm bảo tài trợ cho bất kỳ vị trí cụ thể nào. Hãy kiểm tra các tin tuyển dụng của chính nhà tuyển dụng.
Hồ sơ thẻ xanh (PERM) tại Beam Therapeutics, Inc.: 5 →
Mức lương theo chức danh
| Chức danh | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| Senior Research Associate II | 2 | $86.500 |
| Director, Regulatory Affairs | 2 | $211.500 |
| Senior Scientist I | 2 | $127.500 |
| Senior Automation Engineer | 2 | $103.500 |
| Scientist II, Protein Biochemist | 1 | $110.000 |
| Scientist I, Statistical Genetics | 1 | $107.000 |
| Scientist I, Mass Spectrometry | 1 | $100.000 |
| Scientist II, Computational Biology | 1 | $112.000 |
| Regulatory Affairs Associate | 1 | $83.000 |
| Director, Pharmacovigilance Scientist | 1 | $196.000 |
| Scientist II, Bioinformatics | 1 | $111.250 |
| Scientist I, Flow Cytometry | 1 | $112.000 |
| Senior Scientist, Cell Biology | 1 | $140.000 |
| Associate Director of Quality Systems | 1 | $120.000 |
| Process Engineer I | 1 | $98.000 |
| Business System Analyst | 1 | $117.000 |
| Quality Control Analyst I | 1 | $70.000 |
| Senior Scientist II, Pharmaceutical Sciences | 1 | $128.000 |
| Senior Scientist I, Potency Assay | 1 | $125.000 |
| Senior Manager, Regulatory Affairs | 1 | $155.000 |
| Senior Research Associate II, Analytical Development | 1 | $105.000 |
| Senior Research Associate II, LNP Development | 1 | $104.500 |
| Senior Director, Pharmacovigilance | 1 | $150.000 |
| Scientist II, In Vivo Pharmacology | 1 | $125.000 |
| Scientist I, LNP Development | 1 | $147.000 |
| Research Associate II | 1 | $86.000 |
| Senior Research Associate I | 1 | $90.000 |
| Senior Quality Control Analyst II | 1 | $100.000 |
| Director, Statistical Programming | 1 | $130.000 |
| Manufacturing Associate II | 1 | $83.000 |
| Senior Director, Regulatory Affairs | 1 | $223.000 |
| Data Analytics & Integration Specialist | 1 | $140.000 |
| Senior Director, Program Management | 1 | $280.000 |
| Associate Director, Senior Scientist (Cell Biology) | 1 | $140.000 |
| Associate Director, Statistical Programming (Biometrics) | 1 | $130.000 |
Hồ sơ theo năm tài chính
| Năm tài chính | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| Năm tài chính 2023 | 12 | $111.625 |
| Năm tài chính 2024 | 9 | $117.000 |
| Năm tài chính 2025 | 11 | $110.000 |
| Năm tài chính 2026 | 7 | $140.000 |
Các mức lương phổ biến
- Cấp I (nhập môn)10%
- Cấp II (có chuyên môn)31%
- Cấp III (có kinh nghiệm)21%
- Cấp IV (thành thạo toàn diện)38%
Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.
Địa điểm làm việc
Nghề nghiệp
- Molecular and Cellular Biologists15
- Biochemists and Biophysicists8
- Regulatory Affairs Managers5
- Statisticians2
- Chemical Engineers1
- Regulatory Affairs Specialists1
- Bioengineers and Biomedical Engineers1
- Data Scientists1
- Chemists1
- Mechatronics Engineers1
Hồ sơ mới nhất
| Chức danh | Lương cơ bản | Địa điểm | Đã nộp | Ngày bắt đầu | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|
| Associate Director, Statistical Programming (Biometrics) | $130.000–$220.000 Cấp IV | Cambridge, MA | 10 thg 6, 2026 | 22 thg 6, 2026 | Đã chứng nhận |
| Associate Director, Senior Scientist (Cell Biology) | $140.000–$200.000 Cấp IV | Cambridge, MA | 8 thg 4, 2026 | 24 thg 7, 2026 | Đã chứng nhận |
| Senior Director, Program Management | $280.000–$350.000 Cấp IV | Cambridge, MA | 7 thg 4, 2026 | 4 thg 5, 2026 | Đã chứng nhận |
| Data Analytics & Integration Specialist | $140.000–$175.000 Cấp IV | Cambridge, MA | 19 thg 2, 2026 | 18 thg 3, 2026 | Đã chứng nhận |
| Director, Regulatory Affairs | $223.000–$240.000 Cấp IV | Cambridge, MA | 6 thg 11, 2025 | 10 thg 4, 2026 | Đã chứng nhận |
| Senior Director, Regulatory Affairs | $223.000–$240.000 Cấp IV | Cambridge, MA | 1 thg 11, 2025 | 10 thg 4, 2026 | Đã chứng nhận |
| Manufacturing Associate II | $83.000–$99.000 Cấp II | Durham, NC | 25 thg 9, 2025 | 13 thg 10, 2025 | Đã chứng nhận |
| Director, Statistical Programming | $130.000–$250.000 Cấp IV | Cambridge, MA | 25 thg 8, 2025 | 22 thg 9, 2025 | Đã chứng nhận |
| Senior Automation Engineer | $110.000–$160.000 Cấp II | Cambridge, MA | 3 thg 7, 2025 | 25 thg 12, 2025 | Đã chứng nhận |
| Senior Research Associate II, LNP Development | $104.500–$110.000 Cấp II | Cambridge, MA | 5 thg 6, 2025 | 1 thg 10, 2025 | Đã chứng nhận |
| Senior Director, Pharmacovigilance | $150.000–$300.000 Cấp IV | Cambridge, MA | 21 thg 5, 2025 | 16 thg 6, 2025 | Đã chứng nhận |
| Scientist II, In Vivo Pharmacology | $125.000–$155.000 Cấp IV | Cambridge, MA | 21 thg 5, 2025 | 1 thg 10, 2025 | Đã chứng nhận |
| Scientist I, LNP Development | $147.000–$170.000 Cấp IV | Cambridge, MA | 14 thg 5, 2025 | 1 thg 11, 2025 | Đã chứng nhận |
| Research Associate II | $86.000–$95.000 Cấp II | Cambridge, MA | 17 thg 4, 2025 | 1 thg 10, 2025 | Đã chứng nhận |
| Senior Research Associate I | $90.000–$110.000 Cấp II | Cambridge, MA | 9 thg 4, 2025 | 1 thg 10, 2025 | Đã chứng nhận |
| Senior Quality Control Analyst II | $100.000–$135.000 Cấp I | Durham, NC | 9 thg 4, 2025 | 5 thg 5, 2025 | Đã chứng nhận |
| Senior Manager, Regulatory Affairs | $155.000–$190.000 Cấp II | Cambridge, MA | 5 thg 3, 2025 | 31 thg 3, 2025 | Đã chứng nhận |
| Senior Research Associate II, Analytical Development | $105.000–$125.000 Cấp II | Cambridge, MA | 19 thg 2, 2025 | 17 thg 3, 2025 | Đã chứng nhận |
| Senior Scientist II, Pharmaceutical Sciences | $128.000–$150.000 Cấp III | Cambridge, MA | 29 thg 7, 2024 | 1 thg 10, 2024 | Đã chứng nhận |
| Senior Scientist I, Potency Assay | $125.000–$180.000 Cấp IV | Cambridge, MA | 18 thg 7, 2024 | 9 thg 9, 2024 | Đã chứng nhận |
| Senior Research Associate II | $86.000–$115.000 Cấp II | Cambridge, MA | 10 thg 7, 2024 | 5 thg 8, 2024 | Đã chứng nhận |
| Process Engineer I | $98.000–$120.000 Cấp II | Cambridge, MA | 30 thg 5, 2024 | 1 thg 9, 2024 | Đã chứng nhận |
| Business System Analyst | $117.000–$130.000 Cấp III | Durham, NC | 28 thg 5, 2024 | 1 thg 10, 2024 | Đã chứng nhận |
| Quality Control Analyst I | $70.000–$85.000 Cấp I | Cambridge, MA | 23 thg 5, 2024 | 1 thg 10, 2024 | Đã chứng nhận |
| Senior Scientist I | $120.000–$150.000 Cấp III | Cambridge, MA | 15 thg 5, 2024 | 1 thg 10, 2024 | Đã chứng nhận |
| Senior Automation Engineer | $97.000–$150.000 Cấp II | Cambridge, MA | 20 thg 3, 2024 | 14 thg 6, 2024 | Đã chứng nhận |
| Associate Director of Quality Systems | $120.000–$200.000 Cấp IV | Cambridge, MA | 8 thg 11, 2023 | 22 thg 3, 2024 | Đã chứng nhận |
| Scientist II, Computational Biology | $112.000–$150.000 Cấp III | Cambridge, MA | 22 thg 9, 2023 | 1 thg 10, 2023 | Đã chứng nhận |
| Director, Pharmacovigilance Scientist | $196.000–$260.000 Cấp IV | Cambridge, MA | 22 thg 9, 2023 | 16 thg 10, 2023 | Đã chứng nhận |
| Regulatory Affairs Associate | $83.000–$130.000 Cấp I | Cambridge, MA | 22 thg 9, 2023 | 1 thg 10, 2023 | Đã chứng nhận |
| Scientist II, Bioinformatics | $111.250–$150.000 Cấp III | Cambridge, MA | 22 thg 9, 2023 | 1 thg 10, 2023 | Đã chứng nhận |
| Scientist I, Flow Cytometry | $112.000–$140.000 Cấp III | Cambridge, MA | 11 thg 9, 2023 | 1 thg 10, 2023 | Đã chứng nhận |
| Senior Scientist I | $135.000–$170.000 Cấp III | Cambridge, MA | 31 thg 8, 2023 | 7 thg 12, 2023 | Đã chứng nhận |
| Senior Scientist, Cell Biology | $140.000–$200.000 Cấp IV | Cambridge, MA | 11 thg 7, 2023 | 24 thg 7, 2023 | Đã chứng nhận |
| Scientist II, Protein Biochemist | $110.000–$140.000 Cấp II | Cambridge, MA | 17 thg 5, 2023 | 1 thg 10, 2023 | Đã chứng nhận |
| Scientist I, Statistical Genetics | $107.000–$160.000 Cấp III | Cambridge, MA | 15 thg 5, 2023 | 1 thg 10, 2023 | Đã chứng nhận |
| Scientist I, Mass Spectrometry | $100.000–$125.000 Cấp I | Cambridge, MA | 12 thg 5, 2023 | 1 thg 10, 2023 | Đã chứng nhận |
| Senior Research Associate II | $87.000–$120.000 Cấp II | Cambridge, MA | 3 thg 4, 2023 | 1 thg 10, 2023 | Đã chứng nhận |
| Director, Regulatory Affairs | $200.000–$300.000 Cấp IV | Cambridge, MA | 30 thg 3, 2023 | 10 thg 4, 2023 | Đã chứng nhận |
Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).