Dữ liệu lương H1B

Trang chủ › Nghề nghiệp › Bioengineers and Biomedical Engineers

Bioengineers and Biomedical Engineers: Mức lương H-1B

Phân loại nghề nghiệp tiêu chuẩn 17-2031. 5.237 hồ sơ điều kiện lao động; mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $100.000, khoảng giữa $76.627–$125.150.

Đơn đăng ký (LCA)5.237
Mức lương trung vị được đề xuất$100.000
Nửa giữa của mức lương$76.627–$125.150
Phân vị thứ 10–90$64.356–$150.000

Theo bậc lương

Mức lươngLCALương trung vị
Cấp I (nhập môn)1.298$70.485
Cấp II (có chuyên môn)1.206$95.846
Cấp III (có kinh nghiệm)1.094$119.025
Cấp IV (thành thạo toàn diện)1.016$139.782

Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.

Nhà tuyển dụng

Nhà tuyển dụngLCALương trung vị
Medtronic, Inc.98$108.680
The Leland Stanford, Jr University92$85.000
University of Michigan82$61.290
St. Jude Medical, Cardiology Division, Inc.58$120.000
Intuitive Surgical Operations, Inc.56$136.202
University of California, San Francisco54$77.900
Eli Lilly and Company52$126.897
Amgen Inc.50$124.355
Children's Hospital Corporation45$76.302
Johns Hopkins University44$68.078
Becton, Dickinson and Company43$125.000
Georgia Institute of Technology40$67.600
Bio-Med Services, Inc.40$75.108
Siemens Medical Solutions USA, Inc.39$126.734
Emory University36$73.400
Alcon Research, LLC36$88.244
Columbia University33$74.263
Covidien LP31$112.757
Boston Scientific Corporation29$119.787
Duke University28$70.000
Brainlab Inc.27$85.550
Takeda Development Center Americas, Inc.26$124.800
University of California, San Diego26$75.800
Bristol-Myers Squibb Company25$154.832
University of Minnesota25$75.618
Massachusetts Institute of Technology25$72.000
Cepheid25$127.076
Thermo Fisher Scientific Inc.24$103.550
ModernaTX, Inc.24$122.762
Northwestern University24$70.845
Mayo Clinic24$83.375
Trustees of the University of Pennsylvania23$68.500
University of California, Davis23$74.425
Illumina, Inc.23$103.168
Cornell University23$61.428
Stryker Corporation22$106.905
Ge Precision Healthcare LLC21$127.000
Regeneron Pharmaceuticals, Inc.21$139.656
The University of Chicago20$61.714
Harvard University20$70.304
Compass Group USA, Inc.19$89.658
The University of Southern California19$69.850
General Hospital Corporation19$86.382
Abbott Diabetes Care Inc.19$131.560
Smith & Nephew, Inc.18$97.364
University of California, Berkeley18$74.353
Auris Health, Inc.18$151.215
The University of Texas at Dallas17$66.025
Yale University17$69.700
Edwards Lifesciences LLC17$120.078

Thành phố

Chức danh

Theo năm tài chính

Năm tài chínhLCALương trung vị
Năm tài chính 20231.308$95.898
Năm tài chính 20241.426$100.000
Năm tài chính 20251.372$99.757
Năm tài chính 20261.131$104.395

Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).