Trang chủ › Nghề nghiệp › Bioengineers and Biomedical Engineers
Bioengineers and Biomedical Engineers: Mức lương H-1B
Phân loại nghề nghiệp tiêu chuẩn 17-2031. 5.237 hồ sơ điều kiện lao động; mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $100.000, khoảng giữa $76.627–$125.150.
Theo bậc lương
| Mức lương | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| Cấp I (nhập môn) | 1.298 | $70.485 |
| Cấp II (có chuyên môn) | 1.206 | $95.846 |
| Cấp III (có kinh nghiệm) | 1.094 | $119.025 |
| Cấp IV (thành thạo toàn diện) | 1.016 | $139.782 |
Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.
Nhà tuyển dụng
Thành phố
- Boston, MA$94.000
- Cambridge, MA$116.250
- New York, NY$99.300
- Houston, TX$80.000
- Irvine, CA$116.694
- Sunnyvale, CA$137.000
- San Francisco, CA$93.400
- San Diego, CA$114.704
- Atlanta, GA$72.960
- Ann Arbor, MI$62.232
- Chicago, IL$80.205
- Baltimore, MD$69.654
- Stanford, CA$81.180
- Durham, NC$90.053
- Philadelphia, PA$85.384
- Santa Clara, CA$134.500
- San Jose, CA$135.000
- Palo Alto, CA$127.185
- Los Angeles, CA$79.881
- South San Francisco, CA$137.322
- Alameda, CA$130.000
- Berkeley, CA$89.279
- Waltham, MA$110.000
- Pittsburgh, PA$73.500
- San Carlos, CA$148.408
- Indianapolis, IN$106.434
- Pleasanton, CA$145.756
- La Jolla, CA$75.800
- Fremont, CA$131.560
- Austin, TX$101.500
- Dallas, TX$81.600
- Redwood City, CA$148.698
- Princeton, NJ$83.059
- Minneapolis, MN$80.205
- Ithaca, NY$64.472
- Madison, WI$81.192
- Somerville, MA$104.520
- Bellevue, WA$126.734
- San Antonio, TX$93.536
- Norwood, MA$122.762
- Seattle, WA$84.431
- Foster City, CA$138.778
- Rochester, MN$83.375
- Thousand Oaks, CA$97.760
- Marlborough, MA$115.000
- Lexington, MA$123.000
- Portland, OR$80.423
- Saint Paul, MN$108.435
- Milpitas, CA$125.694
- Richardson, TX$68.786
- Cleveland, OH$81.000
- New Haven, CT$70.756
- Menlo Park, CA$137.034
- Gaithersburg, MD$117.915
- Tarrytown, NY$135.496
Chức danh
- Biomedical Engineer124
- Postdoctoral Scholar108
- Postdoctoral Fellow97
- Postdoctoral Associate92
- Research Scientist87
- Postdoctoral Research Fellow79
- Research Associate79
- Postdoctoral Research Associate76
- Research Engineer59
- Research Fellow42
- Scientist41
- Senior Systems Engineer37
- Senior Scientist37
- Postdoctoral Scholar Employee33
- Research Assistant Professor32
- Assistant Professor32
- Field Service Engineer31
- Process Engineer31
- Quality Engineer31
- Senior Research Associate29
- Senior R&D Engineer27
- Postdoctoral Researcher27
- Instructor27
- Postdoctoral Research Affiliate26
- Engineer26
- Scientist I26
- Post-Doctoral Associate25
- Assistant Project Scientist24
- Bioengineer23
- Associate Research Scientist23
Theo năm tài chính
| Năm tài chính | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| Năm tài chính 2023 | 1.308 | $95.898 |
| Năm tài chính 2024 | 1.426 | $100.000 |
| Năm tài chính 2025 | 1.372 | $99.757 |
| Năm tài chính 2026 | 1.131 | $104.395 |
Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).