Dữ liệu lương H1B

Trang chủ › Chức danh › Field Service Engineer

Field Service Engineer: Mức lương H-1B

377 hồ sơ điều kiện lao động sử dụng chức danh Field Service Engineer. Mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $89.731; khoảng giữa $79.749–$101.198.

Đơn đăng ký (LCA)377
Mức lương trung vị được đề xuất$89.731
Nửa giữa của mức lương$79.749–$101.198
Phân vị thứ 10–90$70.770–$120.284

Luật sư di trú, nhà tuyển dụng hay nhà tuyển dụng? Đưa dịch vụ của bạn lên đầu trang này — $99 trong 30 ngày →

Nhà tuyển dụng

Nhà tuyển dụngLCALương trung vị
DC Group, Inc.78$90.000
Lam Research Corporation27$94.515
Siemens Energy, Inc.11$108.100
Krones, Inc.10$76.876
Spirent Communications, Inc.8$89.835
RS&A, Inc.8$87.500
Sidel Inc.7$85.000
Carl Zeiss Microscopy, LLC6$102.599
Digatron Power Electronics, Inc.6$67.030
Onto Innovation, Inc.6$90.168
Agilent Technologies, Inc.5$81.640
Nova Measuring Instruments Inc.5$87.194
KHS USA, Inc.5$71.906
Heidelberg Instruments Inc.4$99.000
ITNH, Inc.4—
Electrical Testing Solutions4$83.262
Advanced Mechanical Enterprises, Inc.4$74.880
626 Opco, LLC3$75.000
HiPA Photonics Inc.3$74.235
Richard-Allan Scientific3$83.429
Nova Engineering LTD.3$80.850
The NEW IEM LLC3$87.048
Siemens Energy Service Company, LTD3$106.996
AMETEK, Inc.3$95.139
Gehl Foods, Inc.3$86.400
Cardio Health Solutions, LLC3$144.000
On Computer Services LLC3$91.062
Block Imaging Parts & Service LLC3$136.000
Schmoll America Inc3$75.629
Varian Medical Systems, Inc.2$93.839
Bruker Scientific LLC2$91.588
Prism Controls Inc.2$64.522
Wasik Associates, Inc.2$81.000
Complete Genomics LLC2$100.800
Fedegari Technologies, Inc.2$67.506
Liconic US Inc.2$84.126
Northeast Power Systems, Inc.2$125.000
Gerstel, Inc.2$115.112
Hamilton Company2$89.932
Manpower Solutions LLC2$119.600
Barry-Wehmillier Companies, Inc.2$78.600
Rorze Automation, Inc.2$72.500
Aixtron, Inc.2$117.000
Han's Laser Corp.2$77.428
Senfeng Laser USA Inc2$60.000
Rite Track Equipment Services, LLC2$78.440
FlowScientific LLC2$105.560
Teamitserve Inc2$70.824
Accuray Incorporated2$73.507
Prowise Solutions Inc2$83.658
Global Life Sciences Solutions USA LLC2$105.712
Siemens Industry, Inc.2$91.010
Carl Zeiss SBE, LLC2$145.674
Sentry Wellhead Systems, LLC2$120.000
Ad Stanley LLC2$97.760
RS&A, Inc. dba Solutech2$108.839
Ultima Genomics, Inc.2$94.630
KEM Power LLC2$84.000
ASMPT Semi USA, Inc.2$107.500
EPC Energy Inc2$100.000

Theo bậc lương

Mức lươngLương trung vị
Cấp I (nhập môn)$81.000
Cấp II (có chuyên môn)$95.702
Cấp III (có kinh nghiệm)$116.990
Cấp IV (thành thạo toàn diện)$129.202

Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.

Theo năm tài chính

Năm tài chínhLCALương trung vị
Năm tài chính 202362$86.247
Năm tài chính 202476$90.000
Năm tài chính 2025105$87.150
Năm tài chính 2026112$91.062

Thành phố

Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).