Trang chủ › Nghề nghiệp › Bioengineers and Biomedical Engineers › Lexington, MA
Bioengineers and Biomedical Engineers tại Lexington, MA: Mức lương H-1B
23 hồ sơ điều kiện lao động cho nghề này với địa điểm làm việc tại Lexington, MA. Mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $123.000; khoảng giữa $96.200–$135.823.
Theo bậc lương
| Mức lương | Lương trung vị |
|---|---|
| Cấp I (nhập môn) | $85.000 |
| Cấp II (có chuyên môn) | $99.600 |
| Cấp III (có kinh nghiệm) | $126.222 |
| Cấp IV (thành thạo toàn diện) | $151.178 |
Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.
Nhà tuyển dụng
| Nhà tuyển dụng | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| Takeda Development Center Americas, Inc. | 11 | $123.900 |
| Genedata (USA), Inc. | 4 | $96.200 |
| Voyager Therapeutics, Inc. | 2 | $193.049 |
| Sunray Enterprise, Inc | 2 | $104.520 |
| SalioGen Therapeutics Inc. | 1 | $85.000 |
| Thermo Fisher Scientific Inc. | 1 | $77.022 |
| Hemanext Inc. | 1 | $153.944 |
| Becton, Dickinson and Company | 1 | $128.000 |
Chức danh
- Scientist3
- Senior Quality Assurance Specialist2
- Scientific Account Manager2
- Research Associate II1
- Business Account Manager, Genedata Biologics1
- Sr Material Qualification Specialist1
- Associate Director, CMC Manufacturing1
- Scientist II, Manufacturing Sciences1
- Principal TMC Manager1
- Senior Engineer1
- Manufacturing Manager1
- Staff Engineer1
- Scientific Account Manager, Biologics1
- Engineer III, Process Development1
- Principal Manager, Device Quality Engineer1
Nhà bảo trợ H-1B tại Lexington, MA →
Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).