Dữ liệu lương H1B

Trang chủ › Chức danh › Process Engineer

Process Engineer: Mức lương H-1B

4.698 hồ sơ điều kiện lao động sử dụng chức danh Process Engineer. Mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $110.219; khoảng giữa $90.529–$124.090.

Đơn đăng ký (LCA)4.698
Mức lương trung vị được đề xuất$110.219
Nửa giữa của mức lương$90.529–$124.090
Phân vị thứ 10–90$81.154–$135.533

Luật sư di trú, nhà tuyển dụng hay nhà tuyển dụng? Đưa dịch vụ của bạn lên đầu trang này — $99 trong 30 ngày →

Nhà tuyển dụng

Nhà tuyển dụngLCALương trung vị
Intel Corporation2.679$115.482
Lam Research Corporation242$133.432
Applied Materials, Inc229$152.841
Tesla, Inc.196$106.700
TSMC Arizona Corporation52$105.060
Micron Technology, Inc.16$101.929
Taurus Industrial Group, LLC.14$92.841
L&T Technology Services Limited12$102.461
Rivian Automotive, LLC10$95.704
Intel NDTM US LLC9$134.514
Intellectt, Inc.9$95.680
Go Systems, LLC9$82.493
Foxconn Assembly LLC9$71.677
Axium Packaging, LLC9$74.000
Testengeer, Inc.8$88.431
Fuyao Glass America Inc.8$66.113
Evonik Corporation8$95.840
NXP USA, Inc.8$104.404
Applied Optoelectronics, Inc.8$87.381
Formosa Plastics Corporation, Texas8$115.990
Hanwha Q Cells Georgia, Inc.8$66.500
Illuminate USA LLC8$87.776
Cepheid7$110.000
Technip Energies USA, Inc.7$89.913
LG Energy Solution Michigan, Inc.7$76.314
Flextronics International USA, Inc.6$89.508
Fusion Life Sciences Technologies LLC6$111.280
Capchem Technology USA Inc.6$81.536
Apollo Freight, LLC5$135.000
Jing-Jin Electric North America LLC5$90.000
Plant Process Equipment. Inc5$120.000
DJI Service LLC5$98.280
CelLink Corporation5$114.405
VAStek Inc.5$97.469
Caravels, LLC5$78.208
X-Therma Inc5$104.988
CertainTeed LLC5$82.000
Kamtek Inc.5$82.000
DiCon Fiberoptics, Inc.5$118.000
Intel Federal LLC5$109.600
BCVS Group5—
CSAT Solutions, LP5$73.278
Motus LLC5$96.407
Pittsburgh Glass Works LLC5$84.000
Archer Daniels Midland Company5$93.000
Hanwha Q CELLS USA, Inc.5$65.000
Seksun Texas Inc.5$70.000
Catalent Pharma Solutions4$98.158
Alstom Transportation Inc.4$70.000
Freudenberg-Nok General Partnership4$84.100
Epitec, Inc.4$83.127
Tenneco Automotive Operating Company Inc.4$108.325
Fufeng USA Inc.4$84.231
Lilac Solutions, Inc.4$101.962
Anchor Glass Container Corporation4$90.620
NVIDIA Corporation4$176.000
Microchip Technology Inc.4$88.816
Woodbridge Holdings Inc.4$81.876
Validit Solutions LLC4$104.000
Odin Aerotech, LLC4$100.748

Theo bậc lương

Mức lươngLương trung vị
Cấp I (nhập môn)$78.853
Cấp II (có chuyên môn)$96.013
Cấp III (có kinh nghiệm)$120.640
Cấp IV (thành thạo toàn diện)$146.400

Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.

Theo năm tài chính

Năm tài chínhLCALương trung vị
Năm tài chính 20231.091$108.467
Năm tài chính 20241.248$109.687
Năm tài chính 20251.335$109.372
Năm tài chính 2026955$116.355

Thành phố

Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).