Dữ liệu lương H1B

Trang chủ › Nghề nghiệp › Regulatory Affairs Managers

Regulatory Affairs Managers: Mức lương H-1B

Phân loại nghề nghiệp tiêu chuẩn 11-9199. 2.134 hồ sơ điều kiện lao động; mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $154.500, khoảng giữa $120.786–$191.166.

Đơn đăng ký (LCA)2.134
Mức lương trung vị được đề xuất$154.500
Nửa giữa của mức lương$120.786–$191.166
Phân vị thứ 10–90$98.509–$229.800

Theo bậc lương

Mức lươngLCALương trung vị
Cấp I (nhập môn)336$104.957
Cấp II (có chuyên môn)608$138.840
Cấp III (có kinh nghiệm)422$176.010
Cấp IV (thành thạo toàn diện)478$211.850

Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.

Nhà tuyển dụng

Nhà tuyển dụngLCALương trung vị
Takeda Development Center Americas, Inc.44$185.065
Google LLC36$161.000
Meta Platforms, Inc28$191.560
Amgen Inc.24$148.356
Amazon.com Services LLC20$152.147
Sanofi US Services Inc.18$133.026
AstraZeneca Pharmaceuticals LP17$181.709
Gilead Sciences, Inc.17$165.192
ByteDance Inc.17$217.000
Freyr,Inc.15$115.710
NextDecade LNG LLC15$185.000
Intuit Inc.14$187.382
TikTok Inc.13$257.600
Rising Pharma Holdings Inc.12$140.122
McKinsey & Company, Inc. United States12$230.300
Wal-Mart Associates, Inc.12$139.910
Novavax, Inc.12$162.000
Edwards Lifesciences LLC12$167.586
Morgan Stanley Services Group Inc.11$183.000
Uber Technologies, Inc.11$167.500
BeiGene USA, Inc.10$183.500
Becton, Dickinson and Company10$170.000
AbbVie Inc.9$170.000
Regeneron Pharmaceuticals, Inc.9$175.004
Apellis Pharmaceuticals Inc.9$148.384
TT Commerce & Global Services LLC9$185.892
Sage Therapeutics, Inc.8$172.977
Intuitive Surgical Operations, Inc.8$154.892
Teva Pharmaceuticals USA, Inc.8$140.844
eClinicalWorks LLC8$167.000
D. E. Shaw & Co., L.P.8$162.500
ModernaTX, Inc.8$195.458
Belcher Pharmaceuticals, LLC8$111.322
Incyte Corporation8$181.938
The Veritas Healthcare Solutions LLC7$115.918
Kpmg LLP7$114.500
Bristol-Myers Squibb Company7$145.100
Parexel International LLC7$122.000
PPD Development, L.P.6$118.114
Blueprint Medicines Corporation6$152.286
Bloomberg L.P.6$142.418
Karyopharm Therapeutics Inc.6$179.250
Penumbra, Inc.6$222.602
Alexion Pharmaceuticals, Inc.6$157.630
St. Jude Medical, Cardiology Division, Inc.6$134.769
Moderna Services, Inc.6$195.000
Sanofi Pasteur Inc.6$108.078
Block, Inc.6$184.500
Riconpharma, LLC6$136.912
Sun Pharmaceutical Industries, Inc.5$210.000

Thành phố

Chức danh

Theo năm tài chính

Năm tài chínhLCALương trung vị
Năm tài chính 2023575$149.157
Năm tài chính 2024617$150.000
Năm tài chính 2025583$156.140
Năm tài chính 2026359$171.621

Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).