Trang chủ › Nghề nghiệp › Regulatory Affairs Managers
Regulatory Affairs Managers: Mức lương H-1B
Phân loại nghề nghiệp tiêu chuẩn 11-9199. 2.134 hồ sơ điều kiện lao động; mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $154.500, khoảng giữa $120.786–$191.166.
Theo bậc lương
| Mức lương | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| Cấp I (nhập môn) | 336 | $104.957 |
| Cấp II (có chuyên môn) | 608 | $138.840 |
| Cấp III (có kinh nghiệm) | 422 | $176.010 |
| Cấp IV (thành thạo toàn diện) | 478 | $211.850 |
Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.
Nhà tuyển dụng
Thành phố
- New York, NY$179.648
- Cambridge, MA$169.288
- San Francisco, CA$190.120
- Boston, MA$180.300
- Houston, TX$180.000
- San Jose, CA$222.500
- Washington, DC$150.000
- Austin, TX$136.000
- Atlanta, GA$128.086
- Irvine, CA$157.761
- Waltham, MA$202.000
- San Diego, CA$135.075
- Miami, FL$130.000
- Gaithersburg, MD$164.800
Chức danh
- Compliance Manager56
- Regulatory Affairs Manager53
- Manager, Regulatory Affairs50
- Associate Director, Regulatory Affairs39
- Senior Manager, Regulatory Affairs38
- Director, Regulatory Affairs32
- Project Manager23
- Vice President22
- Sr. Manager, Regulatory Affairs15
- Senior Director, Regulatory Affairs12
- Program Manager11
- Regulatory Affairs Director11
- Manager10
- Associate Director10
- Executive Director9
- Manager, Regulatory Operations8
- Regulatory Manager8
- Senior Regulatory Affairs Manager7
- Manager, Regulatory Affairs CMC7
- Privacy Program Manager7
- Environmental Manager6
- Senior Manager, Regulatory Affairs CMC6
- Director, Global Regulatory Affairs6
- Associate Director, Regulatory Affairs CMC5
- Quality Assurance Manager5
- Product Policy Manager5
- Regulatory Affairs Specialist5
- Transparency Program Manager5
- Regulatory Strategist5
- Manager of Regulatory Affairs5
Theo năm tài chính
| Năm tài chính | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| Năm tài chính 2023 | 575 | $149.157 |
| Năm tài chính 2024 | 617 | $150.000 |
| Năm tài chính 2025 | 583 | $156.140 |
| Năm tài chính 2026 | 359 | $171.621 |
Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).