Dữ liệu lương H1B

Trang chủ › Chức danh › Regulatory Affairs Specialist

Regulatory Affairs Specialist: Mức lương H-1B

436 hồ sơ điều kiện lao động sử dụng chức danh Regulatory Affairs Specialist. Mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $78.374; khoảng giữa $69.000–$90.000.

Đơn đăng ký (LCA)436
Mức lương trung vị được đề xuất$78.374
Nửa giữa của mức lương$69.000–$90.000
Phân vị thứ 10–90$60.511–$107.340

Luật sư di trú, nhà tuyển dụng hay nhà tuyển dụng? Đưa dịch vụ của bạn lên đầu trang này — $99 trong 30 ngày →

Nhà tuyển dụng

Nhà tuyển dụngLCALương trung vị
Medtronic, Inc.30$79.082
Intellectt, Inc.13$87.360
Freyr,Inc.13$70.408
Intuitive Surgical Operations, Inc.12$114.800
The Veritas Healthcare Solutions LLC8$73.424
Covidien LP8$68.328
Carnegie Pharmaceuticals LLC8$64.000
RevereIT LLC8$86.320
Sure-Fi Inc.7$62.400
The Fountain Group, LLC6$89.440
Cronus Pharma LLC5$73.710
Tata Elxsi Limited5$78.458
Nutra-Med Packaging LLC5$77.250
Splint Pharma LLC4$65.644
Populus Group LLC4$120.640
Heraeus Medical Components LLC4$105.302
Abbott Diabetes Care Inc.4$84.115
Aurora Lumira Consulting LLC4$90.000
Mizuho Orthopedic Systems, Inc.3$102.000
Zimmer, Inc.3$74.464
Penumbra, Inc.3$104.478
Zoll Medical Corporation3$83.200
Madagoni LLC3$70.720
Yosemite Clean Energy, LLC3$81.308
STAAR Surgical Company3$100.000
Viant Medical, LLC2$103.875
Novozen Healthcare LLC.2$81.359
Hemostasis, LLC2$97.255
AviaGames, Inc.2$102.546
Sathram Corporation2$75.962
Evaric Pharmaceuticals Inc.2$76.000
Procept BioRobotics Corporation2$83.767
Sendx Medical, Inc.2$109.982
Zaidan Staffing LLC2$78.000
Maven Companies, Inc.2$62.400
Ascent Pharmaceuticals, Inc.2$86.000
Specialty PharmaSource LLC2$61.500
LG H&H USA, Inc.2$111.634
Bracco AMT, Inc.2$76.756
Garonit Pharmaceutical Inc.2$57.970
Coach the Coach Academy, LLC2$40.000
Aplomb Technologies Inc.2$80.541
Vision Music Inc2—
Integrated Resources, Inc.2$111.280
Becton, Dickinson and Company2$92.000
SogoTrade, Inc.2$47.450
Celegence LLC2$106.490
Discovery SCM USA LTD2—
Sunrise Pharmaceutical Inc.2$76.980
Aleon Pharma International, Inc.2$89.400
MSR Technology Group LLC2$102.500
Spark Life Solutions Inc.2$82.440
Enso Law LLP2$73.834
Summus Medical Laser, LLC2$50.170
SG Healthcare and Pharma Tech, Inc.2$60.274
Eli Lilly and Company2$79.310
Axonics, Inc.2$101.000
Arteriocyte Medical Systems, Inc.2$92.250
Eurofins Lancaster Laboratories Professional Scientific Services, LLC2$52.000
COSMAX USA Corporation2$78.374

Theo bậc lương

Mức lươngLương trung vị
Cấp I (nhập môn)$65.000
Cấp II (có chuyên môn)$77.313
Cấp III (có kinh nghiệm)$92.882
Cấp IV (thành thạo toàn diện)$106.490

Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.

Theo năm tài chính

Năm tài chínhLCALương trung vị
Năm tài chính 2023107$79.082
Năm tài chính 202497$75.982
Năm tài chính 2025102$75.991
Năm tài chính 202699$85.904

Thành phố

Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).