Trang chủ › Nhà tuyển dụng › Viant Medical, LLC
Viant Medical, LLC: Lương và tài trợ H-1B
Viant Medical, LLC đã nộp 41 hồ sơ điều kiện lao động cho visa H-1B và các loại liên quan trong các năm tài chính 2023–2026; đã chứng nhận: 40. Mức lương trung vị được đề nghị: $114.733.
Viant Medical, LLC có tài trợ visa H-1B không?
Viant Medical, LLC đã nộp 41 hồ sơ điều kiện lao động trong các năm tài chính 2023–2026, hồ sơ mới nhất nộp vào 22 thg 6, 2026. LCA là bước đầu tiên trong quy trình xin visa H-1B, nên nhà tuyển dụng đã hoặc đang chuẩn bị tài trợ cho nhân viên H-1B; điều này không đảm bảo tài trợ cho bất kỳ vị trí cụ thể nào. Hãy kiểm tra các tin tuyển dụng của chính nhà tuyển dụng.
Mức lương theo chức danh
| Chức danh | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| Quality Engineer II | 5 | $94.141 |
| NPI Engineer | 4 | $114.733 |
| Manufacturing Engineer II | 4 | $104.437 |
| Regulatory Affairs Specialist | 2 | $103.875 |
| QA Regulatory Affairs Manager | 2 | $146.016 |
| Senior Quality Engineer | 2 | $136.884 |
| Senior Principal Quality Engineer | 2 | $155.958 |
| Product Development Engineer II | 2 | $111.249 |
| Program Manager | 2 | $133.942 |
| Quality Engineer | 2 | $83.138 |
| Senior Business System Analyst | 1 | $129.189 |
| Manufacturing Engineer | 1 | $97.090 |
| Project Manager | 1 | $109.928 |
| Senior NPI Engineer | 1 | $137.301 |
| Sr. Manufacturing Engineer/Team Lead | 1 | $108.000 |
| Engineering Manager | 1 | $115.000 |
| Oracle Business Analyst | 1 | $135.304 |
| Manufacturing Engineer III | 1 | $131.560 |
| IT Manager, Oracle EBS | 1 | $147.846 |
| Process Engineer II | 1 | $116.168 |
| Product Development Engineer | 1 | $112.570 |
| Senior Regulatory Affairs Specialist | 1 | $120.000 |
| Value Stream Manager (Area Manager) | 1 | $124.238 |
| Senior Manager New Product Introduction | 1 | $163.030 |
Hồ sơ theo năm tài chính
| Năm tài chính | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| Năm tài chính 2023 | 11 | $108.919 |
| Năm tài chính 2024 | 13 | $131.560 |
| Năm tài chính 2025 | 7 | $116.168 |
| Năm tài chính 2026 | 10 | $107.554 |
Các mức lương phổ biến
- Cấp I (nhập môn)3%
- Cấp II (có chuyên môn)23%
- Cấp III (có kinh nghiệm)43%
- Cấp IV (thành thạo toàn diện)31%
Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.
Địa điểm làm việc
- Fremont, CA17
- Wilmington, MA8
- Laconia, NH4
- Collegeville, PA3
- Grand Rapids, MI3
- Foxborough, MA2
- Upland, CA1
- San Antonio, TX1
- South Plainfield, NJ1
- Round Rock, TX1
Nghề nghiệp
- Industrial Engineers24
- Bioengineers and Biomedical Engineers6
- Regulatory Affairs Specialists3
- Software Developers3
- Industrial Production Managers2
- Mechanical Engineers1
- Architectural and Engineering Managers1
- Materials Engineers1
Hồ sơ mới nhất
| Chức danh | Lương cơ bản | Địa điểm | Đã nộp | Ngày bắt đầu | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|
| Senior Quality Engineer | $140.254–$180.000 Cấp III | Fremont, CA | 22 thg 6, 2026 | 6 thg 11, 2026 | Đã chứng nhận |
| Senior Manager New Product Introduction | $163.030–$205.000 Cấp IV | Fremont, CA | 15 thg 5, 2026 | 1 thg 10, 2026 | Đã chứng nhận |
| Quality Engineer | $74.381–$95.000 Cấp I | Laconia, NH | 11 thg 5, 2026 | 1 thg 10, 2026 | Đã chứng nhận |
| Manufacturing Engineer II | $94.911–$100.000 | Laconia, NH | 13 thg 2, 2026 | 13 thg 3, 2026 | Đã chứng nhận |
| Manufacturing Engineer II | $124.238–$140.000 Cấp IV | Collegeville, PA | 28 thg 1, 2026 | 22 thg 5, 2026 | Đã chứng nhận |
| Quality Engineer II | $89.735–$98.000 | Grand Rapids, MI | 18 thg 12, 2025 | 16 thg 1, 2026 | Đã chứng nhận |
| Quality Engineer II | $97.841–$120.000 | Wilmington, MA | 15 thg 12, 2025 | 8 thg 2, 2026 | Đã chứng nhận |
| Quality Engineer II | $97.841–$120.000 | Wilmington, MA | 10 thg 11, 2025 | 8 thg 2, 2026 | Đã chứng nhận |
| Value Stream Manager (Area Manager) | $124.238–$130.000 Cấp IV | Collegeville, PA | 7 thg 11, 2025 | 15 thg 12, 2025 | Đã chứng nhận |
| NPI Engineer | $117.266–$145.000 | Fremont, CA | 29 thg 9, 2025 | 7 thg 11, 2025 | Đã chứng nhận |
| Senior Regulatory Affairs Specialist | $120.000–$140.000 Cấp IV | Round Rock, TX | 29 thg 7, 2025 | 11 thg 8, 2025 | Đã chứng nhận |
| IT Manager, Oracle EBS | $147.846–$180.000 Cấp III | Wilmington, MA | 11 thg 6, 2025 | 18 thg 11, 2025 | Đã chứng nhận |
| Product Development Engineer II | $112.570–$130.000 H-1B1 (Singapore) · Cấp II | Fremont, CA | 4 thg 6, 2025 | 1 thg 7, 2025 | Đã chứng nhận |
| Process Engineer II | $116.168–$145.000 Cấp II | Fremont, CA | 15 thg 5, 2025 | 1 thg 10, 2025 | Đã chứng nhận |
| Program Manager | $131.560–$160.000 Cấp III | Fremont, CA | 2 thg 5, 2025 | 1 thg 10, 2025 | Đã chứng nhận |
| Product Development Engineer | $112.570–$130.000 Cấp II | Fremont, CA | 2 thg 5, 2025 | 1 thg 10, 2025 | Đã chứng nhận |
| Quality Engineer | $91.894–$95.000 Cấp II | South Plainfield, NJ | 21 thg 4, 2025 | 1 thg 10, 2025 | Đã chứng nhận |
| Manufacturing Engineer III | $131.560–$145.000 Cấp III | Fremont, CA | 20 thg 8, 2024 | 16 thg 9, 2024 | Đã chứng nhận |
| Senior NPI Engineer | $137.301–$165.000 Cấp III | Fremont, CA | 21 thg 6, 2024 | 1 thg 7, 2024 | Đã chứng nhận |
| Sr. Manufacturing Engineer/Team Lead | $108.000–$120.000 Cấp IV | Laconia, NH | 20 thg 6, 2024 | 1 thg 10, 2024 | Đã chứng nhận |
| Senior Principal Quality Engineer | $155.958–$170.000 Cấp IV | Fremont, CA | 18 thg 6, 2024 | 26 thg 6, 2024 | Đã chứng nhận |
| Senior Principal Quality Engineer | $155.958–$170.000 Cấp IV | Fremont, CA | 17 thg 6, 2024 | 26 thg 6, 2024 | Đã chứng nhận |
| Engineering Manager | $115.000–$150.000 Cấp IV | Grand Rapids, MI | 20 thg 5, 2024 | 5 thg 9, 2024 | Đã chứng nhận |
| Product Development Engineer II | $109.928–$135.000 Cấp II | Fremont, CA | 13 thg 5, 2024 | 1 thg 10, 2024 | Đã chứng nhận |
| NPI Engineer | $111.072–$135.000 Cấp II | Fremont, CA | 13 thg 5, 2024 | 1 thg 10, 2024 | Đã chứng nhận |
| Quality Engineer II | $88.026–$96.000 Cấp III | Grand Rapids, MI | 13 thg 5, 2024 | 20 thg 5, 2024 | Đã chứng nhận |
| Program Manager | $136.323–$160.000 | Wilmington, MA | 26 thg 4, 2024 | 30 thg 8, 2024 | Đã chứng nhận |
| Oracle Business Analyst | $135.304–$160.000 Cấp III | San Antonio, TX | 5 thg 4, 2024 | 27 thg 7, 2024 | Đã chứng nhận |
| Project Manager | $109.928–$130.000 Cấp II | Fremont, CA | 13 thg 11, 2023 | 1 thg 2, 2024 | Đã chứng nhận |
| Senior Quality Engineer | $133.515–$155.000 Cấp III | Fremont, CA | 25 thg 10, 2023 | 6 thg 11, 2023 | Đã chứng nhận |
| Quality Engineer II | $94.141–$105.000 Cấp II | Wilmington, MA | 15 thg 9, 2023 | 24 thg 2, 2024 | Đã chứng nhận |
| QA Regulatory Affairs Manager | $146.016–$147.608 Cấp III | Wilmington, MA | 5 thg 7, 2023 | 1 thg 1, 2024 | Đã chứng nhận |
| QA Regulatory Affairs Manager | $146.016–$147.608 Cấp III | Wilmington, MA | 5 thg 7, 2023 | 1 thg 1, 2024 | Đã rút lại |
| Manufacturing Engineer II | $113.963 Cấp IV | Collegeville, PA | 15 thg 5, 2023 | 22 thg 5, 2023 | Đã chứng nhận |
| Manufacturing Engineer | $97.090 Cấp III | Upland, CA | 22 thg 3, 2023 | 20 thg 8, 2023 | Đã chứng nhận |
| Manufacturing Engineer II | $88.358–$95.000 Cấp III | Laconia, NH | 7 thg 3, 2023 | 13 thg 3, 2023 | Đã chứng nhận |
| Regulatory Affairs Specialist | $103.875 Cấp IV | Foxborough, MA | 24 thg 1, 2023 | 1 thg 2, 2023 | Đã chứng nhận |
| Regulatory Affairs Specialist | $103.875 Cấp IV | Foxborough, MA | 21 thg 12, 2022 | 1 thg 2, 2023 | Đã chứng nhận |
| NPI Engineer | $114.733–$120.000 Cấp III | Fremont, CA | 18 thg 10, 2022 | 7 thg 11, 2022 | Đã chứng nhận |
| NPI Engineer | $114.733–$120.000 Cấp III | Fremont, CA | 14 thg 10, 2022 | 5 thg 12, 2022 | Đã chứng nhận |
| Senior Business System Analyst | $129.189–$150.000 Cấp III | Wilmington, MA | 28 thg 9, 2022 | 18 thg 11, 2022 | Đã chứng nhận |
Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).