Dữ liệu lương H1B

Trang chủ › Nghề nghiệp › Materials Engineers

Materials Engineers: Mức lương H-1B

Phân loại nghề nghiệp tiêu chuẩn 17-2131. 7.012 hồ sơ điều kiện lao động; mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $115.482, khoảng giữa $94.540–$130.291.

Đơn đăng ký (LCA)7.012
Mức lương trung vị được đề xuất$115.482
Nửa giữa của mức lương$94.540–$130.291
Phân vị thứ 10–90$81.204–$147.846

Theo bậc lương

Mức lươngLCALương trung vị
Cấp I (nhập môn)664$80.912
Cấp II (có chuyên môn)1.549$101.988
Cấp III (có kinh nghiệm)2.814$120.640
Cấp IV (thành thạo toàn diện)853$144.150

Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.

Nhà tuyển dụng

Nhà tuyển dụngLCALương trung vị
Intel Corporation2.802$115.482
Lam Research Corporation369$135.012
Applied Materials, Inc196$142.489
Micron Technology, Inc.174$118.636
Asm America Inc.170$112.757
Apple Inc.145$148.200
TSMC Arizona Corporation124$109.700
Western Digital Technologies, Inc.110$137.000
KLA Corporation64$129.438
Samsung Austin Semiconductor, LLC.64$109.907
Headway Technologies, Inc.61$154.005
GlobalFoundries U.S., Inc.59$102.910
Tesla, Inc.53$141.625
Asml US, LP32$119.425
Micron Idaho Semiconductor Manufacturing (Triton) LLC29$110.000
First Solar, Inc.28$105.602
Rivian Automotive, LLC26$150.000
QuantumScape Battery, Inc.24$138.020
Corning Research & Development Corporation21$107.635
Nova Measuring Instruments Inc.19$116.355
Analog Devices, Inc.19$119.098
The Dow Chemical Company19$104.395
Samsung Austin Semiconductor, L.L.C.18$125.000
Texas Instruments Incorporated18$128.133
Cummins Inc.17$95.847
3M Company17$129.299
Taurus Industrial Group, LLC.17$95.098
Saint-Gobain Ceramics & Plastics, Inc.16$111.100
The University of Chicago15$64.356
Purdue University15$54.813
Meta Platforms, Inc14$210.943
General Motors14$121.024
Sandisk Technologies, Inc.14$156.209
Semiconductor Components Industries, LLC13$121.950
Entegris, Inc.13$137.500
NXP USA, Inc.13$120.560
Nucor Corporation13$99.673
Hanwha Q Cells Georgia, Inc.13$65.000
Kennecott Utah Copper LLC12$141.515
Electric Hydrogen Co12$116.614
Mattson Technology, Inc.12$125.975
Intel Federal LLC12$105.830
Freeport-McMoRan Morenci Inc.12$99.500
Corning Incorporated12$104.648
Rio Tinto Services Inc.11$158.500
Nevada Gold Mines LLC11$111.000
Battelle Energy Alliance, LLC11$138.000
Brookhaven National Laboratory11$117.500
Medtronic, Inc.10$102.190
Texas A&M Engineering Experiment Station10$55.468

Thành phố

Chức danh

Theo năm tài chính

Năm tài chínhLCALương trung vị
Năm tài chính 20231.638$112.466
Năm tài chính 20241.832$115.426
Năm tài chính 20252.035$114.252
Năm tài chính 20261.507$124.090

Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).