Trang chủ › Chức danh › Materials Engineer
Materials Engineer: Mức lương H-1B
153 hồ sơ điều kiện lao động sử dụng chức danh Materials Engineer. Mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $110.000; khoảng giữa $87.978–$138.900.
Đơn đăng ký (LCA)153
Mức lương trung vị được đề xuất$110.000
Nửa giữa của mức lương$87.978–$138.900
Phân vị thứ 10–90$79.999–$157.362
Luật sư di trú, nhà tuyển dụng hay nhà tuyển dụng? Đưa dịch vụ của bạn lên đầu trang này — $99 trong 30 ngày →
Nhà tuyển dụng
| Nhà tuyển dụng | LCA | Lương trung vị |
|---|
| Apple Inc. | 20 | $155.251 |
| Tesla, Inc. | 15 | $144.143 |
| Battelle Energy Alliance, LLC | 5 | $138.000 |
| FerroByte, Inc. | 4 | $93.600 |
| UChicago Argonne LLC | 3 | $84.115 |
| Innovo Construction, LLC | 3 | $108.000 |
| Primera Analytical Solutions Corporation | 3 | $79.999 |
| SiTration, Inc. | 3 | $89.950 |
| Sun and Associates Group Industrial Development and Services Inc | 3 | $141.000 |
| K1 Semiconductor Inc | 3 | $85.000 |
| GFA Alabama, Inc. | 3 | $110.000 |
| CMC Materials, Inc. | 2 | $104.624 |
| Vitro3D Inc. | 2 | $87.131 |
| Nano-Master, Inc. | 2 | $96.000 |
| Freudenberg-Nok General Partnership | 2 | $100.211 |
| Apex Window Werks USA Corp | 2 | $55.600 |
| ES Foundry Corp | 2 | $96.000 |
| Schlumberger Technology Corporation | 2 | $119.512 |
| LTS Research Laboratories Inc. | 2 | $90.129 |
| Tanovus Corp | 2 | $116.262 |
| E & E Co., Ltd. | 2 | $94.858 |
| Closure Systems Companies Inc. | 2 | $110.000 |
| US Metals LLC | 2 | $91.000 |
| Applied Impulse Inc. | 2 | $93.000 |
| C&D Technologies, Inc. | 2 | $85.000 |
| XTL US Inc. | 2 | $117.784 |
| Aspen Aerogels, Inc. | 1 | $125.000 |
| Faurecia Emissions Control Technologies, USA, LLC | 1 | $72.500 |
| Google LLC | 1 | $159.000 |
| Exxon Mobil Corporation | 1 | $130.200 |
| Thermatool Corporation | 1 | $75.858 |
| Ficosa North America Corporation | 1 | $84.000 |
| JTEC Energy, Inc. | 1 | $80.000 |
| Folio Photonics, Inc | 1 | $79.000 |
| Yoh, A Day & Zimmermann Company | 1 | $197.600 |
| Oerlikon Metco US, Inc. | 1 | $81.162 |
| Unique Industrial Product Company, L.P. | 1 | $110.000 |
| Naneon, LLC. | 1 | $95.555 |
| Sun Hydraulics LLC | 1 | $89.752 |
| Aucta Pharmaceuticals Inc. | 1 | $81.999 |
| Cosmos Granite West LLC | 1 | $100.000 |
| Grand Rapids Label Company | 1 | $85.000 |
| Sulzer Turbo Services Houston, Inc. | 1 | $100.000 |
| ForceBeyond LLC | 1 | $70.658 |
| Wickander & Associates, Inc. | 1 | $88.800 |
| Nordic Newco Inc | 1 | $87.131 |
| Electroninks Inc. | 1 | $70.000 |
| Ampeers, LLC | 1 | $120.000 |
| James R. Glidewell Dental Ceramics, Inc. | 1 | $80.000 |
| Redwood Materials, Inc. | 1 | $110.000 |
| Ifab Corp. | 1 | $82.000 |
| Global ETS, LLC | 1 | $72.000 |
| Neuralink Corp. | 1 | $129.168 |
| Ebco, Inc. | 1 | $55.557 |
| Eaton Corporation | 1 | $124.320 |
| Select Supplements | 1 | — |
| Austin Elements Inc | 1 | $81.600 |
| Air Filters, Inc. | 1 | $140.462 |
| Custom Built Machinery, Inc. | 1 | $156.000 |
| Black Fur Biomedical LLC | 1 | — |
Theo bậc lương
| Mức lương | Lương trung vị |
|---|
| Cấp I (nhập môn) | $87.131 |
| Cấp II (có chuyên môn) | $110.000 |
| Cấp III (có kinh nghiệm) | $129.684 |
| Cấp IV (thành thạo toàn diện) | $155.657 |
Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.
Theo năm tài chính
| Năm tài chính | LCA | Lương trung vị |
|---|
| Năm tài chính 2023 | 27 | $108.000 |
| Năm tài chính 2024 | 37 | $95.243 |
| Năm tài chính 2025 | 27 | $96.000 |
| Năm tài chính 2026 | 45 | $124.000 |
Thành phố
- Cupertino, CA18
- Austin, TX7
- Fremont, CA7
- Idaho Falls, ID5
- Palo Alto, CA5
- Houston, TX4
- Lemont, IL3
- Washington, DC3
- Mountain View, CA3
- Boulder, CO3
- Cranbury, NJ3
- Irvine, CA3
- State College, PA3
- Chicago, IL3
- Hillsboro, OR2
- Atlanta, GA2
- San Diego, CA2
- Sugar Land, TX2
- Wheeling, IL2
- Vista, CA2
- Greenwood, SC2
- Belmont, NC2
- Crawfordsville, IN2
- Las Vegas, NV2
- Columbus, OH2
- Sunnyvale, CA2
- Watertown, MA2
- Jeffersonville, IN2
- Horsham, PA2
- Pendergrass, GA2
Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).