Trang chủ › Nghề nghiệp › Materials Engineers › Phoenix, AZ
Materials Engineers tại Phoenix, AZ: Mức lương H-1B
305 hồ sơ điều kiện lao động cho nghề này với địa điểm làm việc tại Phoenix, AZ. Mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $110.104; khoảng giữa $105.186–$124.051.
Theo bậc lương
| Mức lương | Lương trung vị |
|---|---|
| Cấp I (nhập môn) | $100.000 |
| Cấp II (có chuyên môn) | $107.429 |
| Cấp III (có kinh nghiệm) | $122.325 |
| Cấp IV (thành thạo toàn diện) | $139.277 |
Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.
Nhà tuyển dụng
| Nhà tuyển dụng | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| Asm America Inc. | 152 | $122.325 |
| TSMC Arizona Corporation | 124 | $109.700 |
| Applied Materials, Inc | 15 | $105.318 |
| Lam Research Corporation | 6 | $109.076 |
| Freeport Minerals Corporation | 3 | $164.800 |
| Semiconductor Components Industries, LLC | 2 | $107.281 |
| Asml US, LP | 1 | $97.781 |
| Nikola Corporation | 1 | $110.000 |
| DRA Americas, Inc. | 1 | $105.394 |
Chức danh
- Process Engineer52
- Snr Process Engineer I33
- Senior Process Engineer I29
- Sr. Process Engineer I18
- Process Integration Engineer16
- Senior Engineer I, Process Engineering16
- Process Support Engineer15
- Process Engineer II11
- Snr Process Engineer II10
- Principal Process Engineer6
- Senior Process Engineer6
- Field Process Engineer6
- Photomask Process Engineer6
- Field Process Engineer II5
- Product Support Engineer II4
Nhà bảo trợ H-1B tại Phoenix, AZ →
Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).