Dữ liệu lương H1B

Trang chủ › Chức danh › Process Engineer II

Process Engineer II: Mức lương H-1B

79 hồ sơ điều kiện lao động sử dụng chức danh Process Engineer II. Mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $93.184; khoảng giữa $85.280–$105.000.

Đơn đăng ký (LCA)79
Mức lương trung vị được đề xuất$93.184
Nửa giữa của mức lương$85.280–$105.000
Phân vị thứ 10–90$78.186–$113.800

Luật sư di trú, nhà tuyển dụng hay nhà tuyển dụng? Đưa dịch vụ của bạn lên đầu trang này — $99 trong 30 ngày →

Nhà tuyển dụng

Nhà tuyển dụngLCALương trung vị
Asm America Inc.12$92.882
Baxter Pharmaceutical Solutions LLC4$113.000
RBC Development, LLC3$75.006
Rheem Manufacturing Company3$79.685
Graphic Packaging International, LLC2$71.100
VGP Holdings LLC2$96.357
Verotech Solutions, LLC2$85.280
Holcim (US) Inc.2$105.906
Amazon.com Services LLC2$105.000
Emd Millipore Corporation2$92.572
Cepheid2$120.480
Panasonic Energy Corporation of North America2$95.922
Weee! Inc.2$85.500
Idemia America Corp.1$70.325
North American Lighting, Inc.1$78.500
Jabil Inc.1$84.519
Abbott Diagnostics Scarborough, Inc.1$83.533
Medtronic, Inc.1$92.027
Lummus Technology LLC1$103.635
Truist Bank1$152.239
Cambrex Charles City, Inc.1$97.195
Lucid USA, Inc.1$111.072
Bausch & Lomb Americas Inc.1$83.200
Berkshire Sterile Manufacturing, LLC1$80.900
LANXESS Corporation1$95.000
Innophos, Inc.1$85.000
Be Biopharma1$100.000
LG Energy Solution Michigan, Inc.1$80.600
Printpack, Inc.1$115.000
Sensata Technologies, Inc.1$102.111
Rivian Automotive, LLC1$87.838
GenMark Diagnostics, Inc.1$94.578
Power Systems Mfg., LLC1$125.000
Viant Medical, LLC1$116.168
University of Mississippi Medical Center1$86.965
Vor Biopharma Inc.1$122.325
Jinko Solar (U.S.) Industries, Inc.1$75.000
WS Audiology USA, Inc.1$81.037
Chemtrade Logistics (US) Inc.1$102.336
Curia Global, Inc.1$86.500
Saint-Gobain Performance Plastics Corporation1$88.941
Kohler Company1$87.500
Chr. Hansen, Inc.1$86.445
AM Batteries, Inc.1$103.750
Augusta Life Sciences US OpCo I LLC1$90.000
Ajinomoto Foods North America, Inc.1$105.000
MP Mine Operations LLC1$125.000
Form Factory 1, LLC1$100.000
LCT OpCo LLC1$110.000
Lightforce Orthodontics, Inc.1$103.000
SiTration, Inc.1$108.000
Panasonic Energy Corporation of North America (PECNA)1$90.000

Theo bậc lương

Mức lươngLương trung vị
Cấp I (nhập môn)$80.968
Cấp II (có chuyên môn)$93.184
Cấp III (có kinh nghiệm)$96.168
Cấp IV (thành thạo toàn diện)$113.000

Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.

Theo năm tài chính

Năm tài chínhLCALương trung vị
Năm tài chính 202312$84.900
Năm tài chính 202423$97.195
Năm tài chính 202522$93.295
Năm tài chính 202620$93.400

Thành phố

Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).