Dữ liệu lương H1B

Trang chủ › Nghề nghiệp › Chemical Engineers

Chemical Engineers: Mức lương H-1B

Phân loại nghề nghiệp tiêu chuẩn 17-2041. 3.809 hồ sơ điều kiện lao động; mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $112.889, khoảng giữa $89.939–$136.261.

Đơn đăng ký (LCA)3.809
Mức lương trung vị được đề xuất$112.889
Nửa giữa của mức lương$89.939–$136.261
Phân vị thứ 10–90$71.485–$160.000

Theo bậc lương

Mức lươngLCALương trung vị
Cấp I (nhập môn)874$82.066
Cấp II (có chuyên môn)984$109.036
Cấp III (có kinh nghiệm)791$125.000
Cấp IV (thành thạo toàn diện)647$150.000

Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.

Nhà tuyển dụng

Nhà tuyển dụngLCALương trung vị
Amgen Inc.87$122.605
The Dow Chemical Company83$115.024
Applied Materials, Inc80$140.390
Micron Technology, Inc.57$114.519
Eli Lilly and Company56$139.525
Battelle Memorial Institute50$95.732
Massachusetts Institute of Technology41$66.950
Tesla, Inc.37$145.000
Western Digital Technologies, Inc.37$137.363
L&T Technology Services Limited33$91.000
Vertex Pharmaceuticals Incorporated33$127.684
ModernaTX, Inc.31$129.106
Ut-Battelle, LLC (oak Ridge National Laboratory)29$87.956
Uop LLC27$130.465
Evonik Corporation25$115.000
Cummins Inc.24$84.000
Technip Energies USA, Inc.21$140.608
Redwood Materials, Inc.21$138.149
Thermo Fisher Scientific Inc.20$107.203
Alliance for Sustainable Energy, LLC20$83.554
Catalent Pharma Solutions20$86.300
Worley Group, Inc.19$165.390
Air Products & Chemicals, Inc.19$122.200
University of Wisconsin System18$59.328
Linde Inc.18$124.560
UChicago Argonne LLC18$76.440
ExxonMobil Technology and Engineering Company18$152.268
Bristol-Myers Squibb Company17$147.000
North Carolina State University17$59.328
University of California, Berkeley16$76.835
Georgia Institute of Technology15$61.600
University of Connecticut15$63.654
AbbVie Inc.15$131.000
Archer Daniels Midland Company15$95.000
Merck Sharp & Dohme LLC15$123.594
Texas A&M Engineering Experiment Station14$55.060
The University of Chicago14$57.990
Lawrence Berkeley National Laboratory14$92.675
The University of Texas at Austin13$65.562
Apple Inc.13$151.070
The Trustees of Princeton University13$65.000
University of Michigan13$62.616
Triad National Security, LLC13$101.279
Shell International Exploration and Production Inc.13$126.700
BP America Inc.13$123.718
Bayer CropScience LP13$125.262
Micron Idaho Semiconductor Manufacturing (Triton) LLC13$110.000
Fluor Enterprises, Inc.12$137.206
Bechtel Energy Inc.12$154.014
Lam Research Corporation12$127.244

Thành phố

Chức danh

Theo năm tài chính

Năm tài chínhLCALương trung vị
Năm tài chính 2023905$108.140
Năm tài chính 2024965$111.114
Năm tài chính 20251.132$113.050
Năm tài chính 2026807$123.594

Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).