Dữ liệu lương H1B

Trang chủ › Chức danh › Chemical Engineer

Chemical Engineer: Mức lương H-1B

140 hồ sơ điều kiện lao động sử dụng chức danh Chemical Engineer. Mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $100.767; khoảng giữa $89.606–$119.630.

Đơn đăng ký (LCA)140
Mức lương trung vị được đề xuất$100.767
Nửa giữa của mức lương$89.606–$119.630
Phân vị thứ 10–90$79.574–$142.012

Luật sư di trú, nhà tuyển dụng hay nhà tuyển dụng? Đưa dịch vụ của bạn lên đầu trang này — $99 trong 30 ngày →

Nhà tuyển dụng

Nhà tuyển dụngLCALương trung vị
Battelle Memorial Institute9$110.510
L&T Technology Services Limited7$92.000
Redwood Materials, Inc.5$115.000
Infinium Operations, LLC4$101.899
Henniges Automotive North America, Inc.4$106.059
Techevon LLC.4$79.500
Chemicals Incorporated Bay City Site3$136.500
AFC Employment Solutions LLC3$96.947
IDOM, Inc.3$80.000
Core Systems Technologies LLC3$118.000
Sun and Associates Group Industrial Development and Services Inc3$155.000
Versogen, Inc.2$100.000
Alfa Chemistry Inc.2$103.969
RadiaBeam Technologies, LLC2$84.532
Southern Research Institute2$92.729
Genentech, Inc.2$101.962
Pinnacle Resources, Inc.2$158.392
CFW Associated Engineers, Inc.2$97.500
Fermi Research Alliance, LLC2$95.100
MGC Pure Chemicals America, Inc.2$95.000
Hydrogeo LLC2$104.874
ENTEK International, LLC2$81.099
3d international llc2$118.365
Machine Specialties LLC2$88.941
Battelle Energy Alliance, LLC2$142.842
Schlumberger Technology Corporation2$118.073
Panorama Consulting and Engineering, Inc2$107.910
Design and Manufacturing Holding Company Inc.2$120.429
Twist Bioscience Corporation1$165.000
Systechcorp, Inc.1$142.050
Polyplex USA LLC1$87.755
Industech International Inc.1—
Virtual Reality Kingdom Technologies, LLC1$106.267
Sunny Opotech North America Inc.1—
Plastic Technologies, Inc.1$71.635
Exfluor Research Corporation1$94.500
Opmx, LLC1$90.500
The Fountain Group, LLC1$89.544
Vibrant America LLC1$85.405
Olivet International Inc1—
Chemicals Incorporated1$120.750
Global Health Labs, LLC.1$116.958
Momentum Technologies, Inc.1$100.000
Aptitude Solution Inc.1$101.504
AMOGY Inc.1$102.500
Wonder Porcelain Group, LLC1$69.784
Mckinley Paper company1$125.819
PECA Labs Inc.,1$97.531
BOCSCI Inc.1$83.886
SantopSeal Corporation1$79.000
DEKA Research & Development Corp.1$120.000
Fuyao Automotive North America, Inc.1$81.125
Fractal Therapeutics Inc.1$98.176
Envent Corporation1$120.390
Ephemeral Solutions, Inc.1$100.000
CheAI Research Inc.1—
Sunny Optical Technology USA Inc.1$100.800
Clayarch, Inc.1$79.581
Erbsloeh Aluminum Solutions, Inc.1$93.080
Prime Process Safety Center LLC1$120.000

Theo bậc lương

Mức lươngLương trung vị
Cấp I (nhập môn)$90.000
Cấp II (có chuyên môn)$101.962
Cấp III (có kinh nghiệm)$129.922
Cấp IV (thành thạo toàn diện)$145.678

Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.

Theo năm tài chính

Năm tài chínhLCALương trung vị
Năm tài chính 202325$103.761
Năm tài chính 202436$95.050
Năm tài chính 202541$99.320
Năm tài chính 202628$119.000

Thành phố

Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).