Trang chủ › Nhà tuyển dụng › IDOM, Inc.
IDOM, Inc.: Lương và tài trợ H-1B
IDOM, Inc. đã nộp 32 hồ sơ điều kiện lao động cho visa H-1B và các loại liên quan trong các năm tài chính 2023–2026; đã chứng nhận: 32. Mức lương trung vị được đề nghị: $80.000.
IDOM, Inc. có tài trợ visa H-1B không?
IDOM, Inc. đã nộp 32 hồ sơ điều kiện lao động trong các năm tài chính 2023–2026, hồ sơ mới nhất nộp vào 22 thg 6, 2026. LCA là bước đầu tiên trong quy trình xin visa H-1B, nên nhà tuyển dụng đã hoặc đang chuẩn bị tài trợ cho nhân viên H-1B; điều này không đảm bảo tài trợ cho bất kỳ vị trí cụ thể nào. Hãy kiểm tra các tin tuyển dụng của chính nhà tuyển dụng.
Hồ sơ thẻ xanh (PERM) tại IDOM, Inc.: 4 →
Mức lương theo chức danh
| Chức danh | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| Mechanical Engineer | 10 | $75.502 |
| Electrical Engineer | 7 | $74.200 |
| Structural Engineer | 5 | $86.861 |
| Chemical Engineer | 3 | $80.000 |
| Protection and Control Engineer | 2 | $109.022 |
| Industrial Engineer | 2 | $70.000 |
| Structural Engineer (Level 3) | 1 | $90.000 |
| Process Engineer | 1 | $125.000 |
| Mechanical Professional Engineer | 1 | $131.456 |
Hồ sơ theo năm tài chính
| Năm tài chính | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| Năm tài chính 2023 | 3 | $72.301 |
| Năm tài chính 2024 | 8 | $73.926 |
| Năm tài chính 2025 | 6 | $79.002 |
| Năm tài chính 2026 | 15 | $83.953 |
Các mức lương phổ biến
- Cấp I (nhập môn)75%
- Cấp II (có chuyên môn)12%
- Cấp III (có kinh nghiệm)9%
- Cấp IV (thành thạo toàn diện)3%
Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.
Địa điểm làm việc
Nghề nghiệp
Hồ sơ mới nhất
| Chức danh | Lương cơ bản | Địa điểm | Đã nộp | Ngày bắt đầu | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|
| Mechanical Engineer | $83.953 Cấp I | Minneapolis, MN | 22 thg 6, 2026 | 30 thg 9, 2026 | Đã chứng nhận |
| Mechanical Engineer | $131.456 Cấp IV | Atlanta, GA | 4 thg 6, 2026 | 1 thg 10, 2026 | Đã chứng nhận |
| Mechanical Engineer | $83.953 Cấp I | Minneapolis, MN | 19 thg 5, 2026 | 30 thg 9, 2026 | Đã chứng nhận |
| Electrical Engineer | $86.599 Cấp I | Minneapolis, MN | 19 thg 5, 2026 | 30 thg 9, 2026 | Đã chứng nhận |
| Electrical Engineer | $79.181 Cấp I | Rochester, NY | 13 thg 5, 2026 | 1 thg 10, 2026 | Đã chứng nhận |
| Mechanical Professional Engineer | $131.456 Cấp II | Atlanta, GA | 13 thg 5, 2026 | 1 thg 10, 2026 | Đã chứng nhận |
| Protection and Control Engineer | $108.045 Cấp II | Rochester, NY | 12 thg 5, 2026 | 1 thg 10, 2026 | Đã chứng nhận |
| Mechanical Engineer | $92.001 Cấp I | Minneapolis, MN | 7 thg 5, 2026 | 30 thg 9, 2026 | Đã chứng nhận |
| Structural Engineer | $82.268 Cấp I | Minneapolis, MN | 7 thg 5, 2026 | 1 thg 10, 2026 | Đã chứng nhận |
| Structural Engineer | $98.384 Cấp III | Atlanta, GA | 3 thg 4, 2026 | 2 thg 5, 2026 | Đã chứng nhận |
| Process Engineer | $125.000 Cấp II | Atlanta, GA | 31 thg 12, 2025 | 2 thg 2, 2026 | Đã chứng nhận |
| Structural Engineer | $90.004 Cấp I | Atlanta, GA | 9 thg 7, 2025 | 30 thg 9, 2025 | Đã chứng nhận |
| Electrical Engineer | $80.001 Cấp I | Minneapolis, MN | 15 thg 5, 2025 | 1 thg 10, 2025 | Đã chứng nhận |
| Structural Engineer | $75.998 Cấp I | Minneapolis, MN | 15 thg 5, 2025 | 1 thg 10, 2025 | Đã chứng nhận |
| Chemical Engineer | $81.890 Cấp I | Minneapolis, MN | 7 thg 5, 2025 | 1 thg 10, 2025 | Đã chứng nhận |
| Mechanical Engineer | $78.003 Cấp I | Minneapolis, MN | 1 thg 5, 2025 | 1 thg 10, 2025 | Đã chứng nhận |
| Structural Engineer | $86.861–$91.861 Cấp II | Minneapolis, MN | 19 thg 9, 2024 | 27 thg 10, 2024 | Đã chứng nhận |
| Chemical Engineer | $73.653 Cấp I | Minneapolis, MN | 6 thg 5, 2024 | 1 thg 10, 2024 | Đã chứng nhận |
| Chemical Engineer | $80.000 Cấp I | Minneapolis, MN | 6 thg 5, 2024 | 1 thg 10, 2024 | Đã chứng nhận, sau đó rút lại |
| Mechanical Engineer | $67.500 Cấp I | Minneapolis, MN | 6 thg 5, 2024 | 1 thg 10, 2024 | Đã chứng nhận |
| Mechanical Engineer | $70.200 Cấp I | Minneapolis, MN | 6 thg 5, 2024 | 1 thg 10, 2024 | Đã chứng nhận |
| Industrial Engineer | $70.000 Cấp I | Atlanta, GA | 6 thg 5, 2024 | 1 thg 10, 2024 | Đã chứng nhận, sau đó rút lại |
| Electrical Engineer | $72.301 Cấp I | Minneapolis, MN | 6 thg 5, 2024 | 1 thg 10, 2024 | Đã chứng nhận, sau đó rút lại |
| Electrical Engineer | $74.200 Cấp I | Minneapolis, MN | 6 thg 5, 2024 | 1 thg 10, 2024 | Đã chứng nhận |
| Electrical Engineer | $72.301 Cấp I | Minneapolis, MN | 6 thg 5, 2024 | 1 thg 10, 2024 | Đã chứng nhận |
| Protection and Control Engineer | $110.000 Cấp III | Minneapolis, MN | 6 thg 5, 2024 | 1 thg 10, 2024 | Đã chứng nhận |
| Industrial Engineer | $70.000 Cấp I | Atlanta, GA | 26 thg 4, 2024 | 1 thg 10, 2024 | Đã chứng nhận, sau đó rút lại |
| Structural Engineer (Level 3) | $90.000 Cấp III | Atlanta, GA | 12 thg 12, 2023 | 2 thg 1, 2024 | Đã chứng nhận |
| Mechanical Engineer | $73.000 Cấp I | Minneapolis, MN | 2 thg 8, 2023 | 1 thg 10, 2023 | Đã chứng nhận |
| Electrical Engineer | $72.301 Cấp I | Minneapolis, MN | 2 thg 8, 2023 | 1 thg 10, 2023 | Đã chứng nhận |
| Mechanical Engineer | $65.000 Cấp I | Minneapolis, MN | 7 thg 6, 2023 | 1 thg 10, 2023 | Đã chứng nhận, sau đó rút lại |
| Mechanical Engineer | $64.251–$66.251 Cấp I | Minneapolis, MN | 20 thg 4, 2023 | 1 thg 10, 2023 | Đã chứng nhận |
Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).