Trang chủ › Chức danh › Senior Software Quality Assurance Engineer
Senior Software Quality Assurance Engineer: Mức lương H-1B
163 hồ sơ điều kiện lao động sử dụng chức danh Senior Software Quality Assurance Engineer. Mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $115.000; khoảng giữa $95.416–$130.000.
Đơn đăng ký (LCA)163
Mức lương trung vị được đề xuất$115.000
Nửa giữa của mức lương$95.416–$130.000
Phân vị thứ 10–90$80.338–$150.200
Luật sư di trú, nhà tuyển dụng hay nhà tuyển dụng? Đưa dịch vụ của bạn lên đầu trang này — $99 trong 30 ngày →
Nhà tuyển dụng
| Nhà tuyển dụng | LCA | Lương trung vị |
|---|
| Randstad Digital, LLC | 46 | $99.715 |
| Tesla, Inc. | 12 | $150.000 |
| Randstad Technologies, LLC | 12 | $117.000 |
| Apex IT Services, LLC | 8 | $101.269 |
| Logitech Inc. | 6 | $147.846 |
| Alivia Analytics, LLC | 5 | $84.000 |
| Sagitec Solutions, LLC | 4 | $99.750 |
| NVIDIA Corporation | 3 | $164.050 |
| Broadridge Financial Solutions, Inc. | 3 | $118.518 |
| Happiest Minds Technologies Ltd. | 3 | $94.000 |
| Infinite Computer Solutions, Inc. | 3 | $90.200 |
| National Marrow Donor Program | 3 | $127.000 |
| Zoox Inc. | 2 | $177.500 |
| Cengage Learning, Inc. | 2 | $119.376 |
| Hart InterCivic, Inc. | 2 | $106.677 |
| Covetrus, Inc. | 2 | $128.806 |
| Nokia of America Corporation | 2 | $204.186 |
| Novus Labs, LLC | 2 | $140.000 |
| Chen Tech, LLC | 2 | $138.500 |
| ENGIE Insight Services, Inc. | 2 | $124.350 |
| Guardant Health, Inc. | 2 | $151.424 |
| Ness USA, Inc. | 2 | $108.500 |
| QSC, LLC | 2 | $138.382 |
| Cricut, Inc. | 2 | $120.375 |
| AFL Telecommunications LLC | 2 | $110.134 |
| Acuity Intelligent Spaces, Inc. | 2 | $117.886 |
| InnoCore Solutions, Inc | 1 | $93.600 |
| Pluto, Inc. | 1 | $145.000 |
| Doble Engineering Company | 1 | $120.141 |
| Leica Geosystems, Inc. | 1 | $140.000 |
| Veeco Instruments Inc. | 1 | $125.210 |
| IQVIA Inc. | 1 | $130.000 |
| Laksan Technologies LLC | 1 | $79.040 |
| Phantom EFX, LLC | 1 | $72.500 |
| Cable One, Inc. | 1 | $98.218 |
| Hitachi Energy USA Inc. | 1 | $119.800 |
| LMB Mortgage Services Inc. | 1 | $120.000 |
| Tavant Technologies, Inc. | 1 | $105.000 |
| Viavi Solutions, Inc. | 1 | $105.000 |
| Gluware, Inc. | 1 | $126.000 |
| Definitive Media Corp | 1 | $109.000 |
| VDURA, Inc. | 1 | $120.000 |
| Conglomerate IT Services Inc | 1 | $105.602 |
| STERIS Corporation | 1 | $105.000 |
| Nasuni Corporation | 1 | $145.000 |
| PerfectVision Manufacturing, Inc. | 1 | $136.490 |
| Ascent Solutions LLC | 1 | $83.470 |
| Gratiture Solutions LLC | 1 | $106.000 |
| Acentra Health, LLC | 1 | $99.217 |
| Absolute Web Services, Inc. | 1 | $95.555 |
| Millennium Health | 1 | $115.502 |
| Spruce Technology Inc. | 1 | $122.000 |
| Astratek LLC | 1 | $114.000 |
Theo bậc lương
| Mức lương | Lương trung vị |
|---|
| Cấp I (nhập môn) | $84.000 |
| Cấp II (có chuyên môn) | $104.000 |
| Cấp III (có kinh nghiệm) | $125.000 |
| Cấp IV (thành thạo toàn diện) | $134.430 |
Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.
Theo năm tài chính
| Năm tài chính | LCA | Lương trung vị |
|---|
| Năm tài chính 2023 | 56 | $123.606 |
| Năm tài chính 2024 | 47 | $88.234 |
| Năm tài chính 2025 | 39 | $115.502 |
| Năm tài chính 2026 | 18 | $120.446 |
Thành phố
- Charlotte, NC11
- Austin, TX9
- Fremont, CA8
- Plano, TX6
- Frisco, TX6
- Huntersville, NC4
- Irving, TX3
- Little Elm, TX3
- Newark, CA3
- Miami, FL3
- Phoenix, AZ3
- Houston, TX3
- Mayfield Heights, OH3
- Ridgeland, MS3
- Minneapolis, MN3
- Boulder, CO3
- Santa Clara, CA2
- Foster City, CA2
- Boston, MA2
- Sunnyvale, CA2
- Quincy, MA2
- Palo Alto, CA2
- Spokane, WA2
- Pittsburgh, PA2
- Edgewood, NY2
- Indian Land, SC2
- Westlake, TX2
- Franklin, TN2
- Edina, MN2
- Newtown Square, PA2
Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).