Dữ liệu lương H1B

Trang chủ › Chức danh › Senior Software Quality Engineer

Senior Software Quality Engineer: Mức lương H-1B

238 hồ sơ điều kiện lao động sử dụng chức danh Senior Software Quality Engineer. Mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $122.143; khoảng giữa $110.261–$144.889.

Đơn đăng ký (LCA)238
Mức lương trung vị được đề xuất$122.143
Nửa giữa của mức lương$110.261–$144.889
Phân vị thứ 10–90$100.868–$155.178

Luật sư di trú, nhà tuyển dụng hay nhà tuyển dụng? Đưa dịch vụ của bạn lên đầu trang này — $99 trong 30 ngày →

Nhà tuyển dụng

Nhà tuyển dụngLCALương trung vị
ServiceNow, Inc.95$143.362
Red Hat, Inc.19$120.250
United Parcel Service General Services, Co.9$130.980
Vizient, Inc.6$116.000
Rocket Mortgage, LLC5$110.000
NCS Pearson, Inc.5$105.000
Covidien LP4$110.354
Zillow, Inc.4$153.621
Medtronic, Inc.4$109.876
Fidelity Technology Group, LLC d/b/a Fidelity Investments4$102.616
Cepheid3$127.920
V-Soft Consulting Group, INC3$92.000
SquareTrade, Inc.3$142.000
Fifth Third Bank, National Association3$135.013
Inovalon, Inc.2$90.000
Rock Central LLC2$101.500
Adobe Inc.2$157.000
NBCUniversal Media, LLC2$130.059
Checkr, Inc.2$179.500
Carl Zeiss Meditec, Inc.2$122.570
DISH Network LLC2$112.902
Precision Neuroscience Corporation2$177.910
UPS Worldwide Forwarding, Inc.2$99.960
Insperity Services, L.P.2$114.889
Wabtec US Rail, Inc.2$124.552
Elekta Inc.2$135.319
Rocket, LLC2$120.000
Pearson Education, Inc.2$117.643
Rocket Limited Partnership2$120.500
Edwards Lifesciences LLC1$125.000
Snapfish LLC1$125.000
Mastercard International Incorporated1$113.300
Apptio, Inc.1$115.000
Synapsis Inc1$97.053
Rocket Homes Real Estate, LLC1$101.500
Neptune Technology Group, Inc.1$99.008
Ascend Learning LLC1$144.245
Minitab, LLC1$71.406
Intuitive Surgical Operations, Inc.1$113.110
May Mobility, Inc.1$142.000
Cala Health, Inc.1$157.477
AbbVie Inc.1$115.000
UPS Supply Chain Solutions, Inc.1$103.200
Happiest Minds Technologies Ltd.1$92.000
Boston Scientific Corporation1$114.358
Lucid Technologies, Inc1$79.102
Qentelli, LLC1$90.000
Freenome Holdings, Inc.1$133.000
Carecentrix, Inc.1$122.086
GRAIL, Inc.1$116.000
James R. Glidewell Dental Ceramics, Inc.1$130.150
Ethicon Endo-Surgery, Inc.1$175.000
Stryker Corporation1$65.395
Kodak Alaris Inc.1$108.951
Glooko, Inc.1$158.445
Bullhorn, Inc.1$98.500
WiTricity Corporation1$155.414
Ingrain Systems Inc1$99.091
S&c Electric Company1$153.280
Ancestry.com Operations Inc.1$122.000

Theo bậc lương

Mức lươngLương trung vị
Cấp I (nhập môn)$104.476
Cấp II (có chuyên môn)$114.150
Cấp III (có kinh nghiệm)$115.502
Cấp IV (thành thạo toàn diện)$134.618

Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.

Theo năm tài chính

Năm tài chínhLCALương trung vị
Năm tài chính 202344$113.205
Năm tài chính 202484$122.143
Năm tài chính 202568$131.962
Năm tài chính 202640$125.070

Thành phố

Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).