Trang chủ › Chức danh › Senior Technical Support Engineer
Senior Technical Support Engineer: Mức lương H-1B
332 hồ sơ điều kiện lao động sử dụng chức danh Senior Technical Support Engineer. Mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $112.637; khoảng giữa $101.260–$126.167.
Đơn đăng ký (LCA)332
Mức lương trung vị được đề xuất$112.637
Nửa giữa của mức lương$101.260–$126.167
Phân vị thứ 10–90$91.042–$139.640
Luật sư di trú, nhà tuyển dụng hay nhà tuyển dụng? Đưa dịch vụ của bạn lên đầu trang này — $99 trong 30 ngày →
Nhà tuyển dụng
| Nhà tuyển dụng | LCA | Lương trung vị |
|---|
| Salesforce, Inc. | 134 | $117.000 |
| ServiceNow, Inc. | 55 | $103.501 |
| Informatica LLC | 28 | $96.751 |
| Palo Alto Networks, Inc. | 22 | $108.544 |
| Confluent, Inc. | 5 | $157.269 |
| Qualys, Inc. | 5 | $92.290 |
| Flywire Corporation | 4 | $136.711 |
| ANSYS, Inc. | 3 | $103.800 |
| Pegasystems Inc. | 3 | $113.000 |
| SnapLogic, Inc. | 3 | $139.000 |
| Spirent Communications, Inc. | 3 | $103.010 |
| Onto Innovation Inc. (f.k.a. Nanometrics, Inc.) | 3 | $125.100 |
| Bentley Systems, Incorporated | 3 | $82.575 |
| Akamai Technologies, Inc. | 2 | $135.284 |
| Adobe Inc. | 2 | $141.378 |
| Arrcus, Inc. | 2 | $166.400 |
| Privacera, Inc. | 2 | $158.320 |
| Zendesk, Inc. | 2 | $108.290 |
| Rubrik, Inc. | 2 | $125.000 |
| Kasada Inc. | 2 | $160.000 |
| Exabeam, Inc. | 2 | $124.018 |
| Flexera Software LLC | 2 | $74.402 |
| QlikTech Inc. | 2 | $100.000 |
| PTC Inc. | 2 | $87.374 |
| TraceLink Inc. | 2 | $119.709 |
| Okta, Inc. | 2 | $128.418 |
| Observe, Inc. | 2 | $148.949 |
| Veeam VaaS Corporation | 2 | $169.068 |
| Kofax Inc. | 1 | $95.347 |
| Zuora, Inc. | 1 | $104.935 |
| Avaya LLC | 1 | $117.950 |
| Dataguise, Inc. | 1 | $105.000 |
| Redis Inc. | 1 | $180.000 |
| Cloudflare, Inc. | 1 | $155.000 |
| Fortra, LLC | 1 | $107.000 |
| Autodesk, Inc. | 1 | $93.600 |
| Findem, Inc. | 1 | $148.000 |
| Wasabi Technologies LLC | 1 | $120.000 |
| Copeland Industrial LP | 1 | $93.374 |
| SAS Institute Inc. | 1 | $119.018 |
| Kasten, Inc. | 1 | $156.960 |
| Lookout, Inc. | 1 | $160.000 |
| Red Hat, Inc. | 1 | $96.814 |
| Tufin Software North America, Inc. | 1 | $130.000 |
| Jones Lang LaSalle Americas, Inc. | 1 | $104.000 |
| CipherHealth, Inc. | 1 | $121.514 |
| Medidata Solutions, Inc. | 1 | $107.415 |
| Apic US Inc. | 1 | $139.256 |
| IBM Corporation | 1 | $197.550 |
| MessageBird USA Inc. | 1 | $103.200 |
| Xactly Corporation | 1 | $101.164 |
| Ride Services LLC | 1 | $77.314 |
| Fortinet, Inc. | 1 | $139.443 |
| Actimize, Inc | 1 | $122.000 |
| Semgrep, Inc. | 1 | — |
| Proscia, Inc. | 1 | $120.000 |
| Kudelski Security Inc. | 1 | $134.537 |
| BusRight Inc. | 1 | $120.000 |
| Berkshire Grey Inc. | 1 | $95.000 |
Theo bậc lương
| Mức lương | Lương trung vị |
|---|
| Cấp I (nhập môn) | $94.994 |
| Cấp II (có chuyên môn) | $110.146 |
| Cấp III (có kinh nghiệm) | $114.192 |
| Cấp IV (thành thạo toàn diện) | $138.923 |
Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.
Theo năm tài chính
| Năm tài chính | LCA | Lương trung vị |
|---|
| Năm tài chính 2023 | 75 | $110.000 |
| Năm tài chính 2024 | 79 | $113.000 |
| Năm tài chính 2025 | 90 | $109.668 |
| Năm tài chính 2026 | 78 | $116.563 |
Thành phố
- Austin, TX39
- Orlando, FL34
- Indianapolis, IN31
- Hillsboro, OR23
- Bellevue, WA20
- Santa Clara, CA16
- Plano, TX14
- Burlington, MA12
- Redwood City, CA11
- San Francisco, CA9
- San Jose, CA7
- Foster City, CA6
- Atlanta, GA5
- Cambridge, MA4
- Cincinnati, OH3
- Fremont, CA3
- San Diego, CA3
- Little Elm, TX3
- Holly Springs, NC3
- San Antonio, TX3
- Boston, MA3
- Raleigh, NC2
- Allen, TX2
- Morrisville, NC2
- Cary, NC2
- Sunnyvale, CA2
- Newcastle, WA2
- Naperville, IL2
- Marysville, WA2
- Seattle, WA2
Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).