Dữ liệu lương H1B

Trang chủ › Chức danh › Software Developer I

Software Developer I: Mức lương H-1B

177 hồ sơ điều kiện lao động sử dụng chức danh Software Developer I. Mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $84.874; khoảng giữa $80.101–$91.508.

Đơn đăng ký (LCA)177
Mức lương trung vị được đề xuất$84.874
Nửa giữa của mức lương$80.101–$91.508
Phân vị thứ 10–90$72.000–$115.382

Luật sư di trú, nhà tuyển dụng hay nhà tuyển dụng? Đưa dịch vụ của bạn lên đầu trang này — $99 trong 30 ngày →

Nhà tuyển dụng

Nhà tuyển dụngLCALương trung vị
Savvients Inc29$87.672
R2 Technologies Corporation13$80.101
HCL America Inc8$91.200
Fermi Forward Discovery Group, LLC8$79.300
Sortins Technologies Inc6$82.056
Redfin Corporation5$128.544
Relycom Inc5$90.896
United Wholesale Mortgage, LLC5$95.000
Fermi Research Alliance, LLC4$73.800
Ains, LLC4$86.528
Eneric Petroleum Corporation3$85.467
Enqbator LLC3$72.000
TextNow Inc.3$127.338
Corporate Computer Solutions LLC3$71.947
Triunity Software Inc.3$89.253
Knapp Inc.3$83.148
Nationstar Mortgage, LLC3$84.094
Texplorers Inc2$115.000
Paycor, Inc.2$90.000
Neteffects, Inc.2$85.280
Medical Mutual of Ohio2$76.155
eMDs, Inc.2$85.200
Midcontinent Communications2$58.584
Redtail Technology, Inc.2$115.763
FHC Management LLC2$79.825
Quality IT Source, LLC2$100.000
Walter P. Moore & Associates, Inc.2$87.671
Terragrit Corporation2$66.102
Objective, LLC2$82.000
Bio-Rad Laboratories, Inc.2$107.900
Aventiv Technologies LLC1$85.000
Client Software Services LLC.1$120.000
Pionex Investments Inc.1$216.000
Phasorsoft Group LLC1$80.101
OneOrigin Inc.1$74.443
HCL America Solutions Inc1$90.250
Acumen Security, LLC1$67.056
AspenTech Corporation1$91.611
Skience LLC1$75.712
Caliber Holdings LLC1$101.192
FUJIFILM North America Corporation1$90.290
OMS National Insurance Company1$98.000
Qwest Corporation1$72.994
ITW Building Components Group Inc.1$65.395
Willdan Energy Solutions1$81.931
Sony Interactive Entertainment LLC1$93.330
Waabi Innovation US Inc.1$150.000
Wichita State University1$61.000
App Soft Solutions Inc1$71.947
CSX Transportation, Inc.1$74.402
First Financial Bank, N.A.1$63.648
Dee Zee, Inc.1$82.000
Perdoceo f/k/a Career Education Corporation1—
Intelliswift Software, Inc.1$135.000
Apptium Technologies LLC1$110.000
Applab Systems Inc1$105.227
Innovative Computer Software, Inc.1$84.448
Blackfly Investments LLC1$110.635
CareNexa, LLC1$110.635
Daniel L. Sun, Inc.1$146.307

Theo bậc lương

Mức lươngLương trung vị
Cấp I (nhập môn)$83.160
Cấp II (có chuyên môn)$107.900
Cấp III (có kinh nghiệm)$115.000
Cấp IV (thành thạo toàn diện)$216.000

Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.

Theo năm tài chính

Năm tài chínhLCALương trung vị
Năm tài chính 202342$80.476
Năm tài chính 202430$82.056
Năm tài chính 202558$84.094
Năm tài chính 202636$88.000

Thành phố

Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).