Dữ liệu lương H1B

Trang chủ › Chức danh › Software Developer III

Software Developer III: Mức lương H-1B

295 hồ sơ điều kiện lao động sử dụng chức danh Software Developer III. Mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $120.000; khoảng giữa $105.000–$134.062.

Đơn đăng ký (LCA)295
Mức lương trung vị được đề xuất$120.000
Nửa giữa của mức lương$105.000–$134.062
Phân vị thứ 10–90$100.526–$148.013

Luật sư di trú, nhà tuyển dụng hay nhà tuyển dụng? Đưa dịch vụ của bạn lên đầu trang này — $99 trong 30 ngày →

Nhà tuyển dụng

Nhà tuyển dụngLCALương trung vị
HCL America Inc34$121.222
Ag Infotek Inc.27$100.526
Abal Technologies Inc17$129.012
Medical Mutual of Ohio13$106.718
FedEx Logistics, Inc.11$115.482
United Wholesale Mortgage, LLC11$115.000
Rackspace US, Inc.9$132.600
The Consultants Consortium, LLC9$108.692
Charles Schwab & Company, Inc.6$125.000
Bandwidth, Inc.6$129.540
Iowa State University of Science and Technology6$100.783
Vertex, Inc.5$140.046
FedEx Trade Networks Transport & Brokerage, Inc.4$110.410
Total Quality Logistics, LLC4$117.971
Title21 Software, Inc.4$140.000
Bio-Rad Laboratories, Inc.4$142.327
Terracon Consultants, Inc.4$120.000
Eneric Petroleum Corporation4$120.560
Prodapt North America, Inc.4$105.602
AdvanSoft International Inc3$106.000
ProMiles Software Development Corporation3$126.308
McGrath RentCorp3$165.000
Prowess Software Services Inc3$150.000
Advanced Technologies Group LLC3$140.000
TechOps Digital LLC3$128.960
Truist Bank2$122.594
Meridian Cooperative, Inc.2$111.594
Fermat Capital Management LLC2$132.226
ARC Solutions USA Inc2$114.067
USM Business Sytems Inc2$93.500
Relevance Lab, Inc2$135.000
Application Development Consultants, LLC2$122.600
Arkansas Children’s Research Institute2$102.138
ERP Analysts, Inc.2$119.808
Medical Metrics, Inc.2$140.000
TextNow Inc.2$155.164
Noridian Healthcare Solutions2$134.547
Delta Computer Consulting, Inc.2$133.536
Archents Inc2$151.351
Xenia Retail, Inc.1$101.421
Enerwise Global Technologies LLC1$122.722
Blue Cross Blue Shield of North Dakota1$101.961
Yum Restaurant Services Group, LLC1$90.900
G3 Soft Inc1$85.000
TEKsystems Global Services, LLC1$101.500
HCL America Solutions Inc1$158.080
RD Tech Systems Inc1$92.539
Pioneer Natural Resources USA, Inc.1$117.310
Quest Global Services- N.a., Inc.1$173.171
Anagha Solutions, Inc.1$85.426
Utility Data Contractors, Inc.1$120.328
Advanced Resource Staffing Inc1$84.094
Tower Loan of Mississippi LLC1$104.000
Insurance Services Office, Inc1$134.298
Sourceinfo Tech Inc.1$86.000
Cubic Technologies LLC1$87.402
Signant Health Global LLC1$130.197
Excellus Health Plan, Inc.1$120.619
R1 RCM Holdco Inc. (f/k/a R1 RCM Inc.)1$120.600
Pyramid Consulting, Inc.1$102.877

Theo bậc lương

Mức lươngLương trung vị
Cấp I (nhập môn)$113.796
Cấp II (có chuyên môn)$105.206
Cấp III (có kinh nghiệm)$121.222
Cấp IV (thành thạo toàn diện)$134.805

Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.

Theo năm tài chính

Năm tài chínhLCALương trung vị
Năm tài chính 2023113$117.894
Năm tài chính 202464$120.590
Năm tài chính 202555$123.182
Năm tài chính 202650$123.702

Thành phố

Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).