Dữ liệu lương H1B

Trang chủ › Chức danh › Software Engineer 3

Software Engineer 3: Mức lương H-1B

1.687 hồ sơ điều kiện lao động sử dụng chức danh Software Engineer 3. Mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $148.192; khoảng giữa $130.000–$164.737.

Đơn đăng ký (LCA)1.687
Mức lương trung vị được đề xuất$148.192
Nửa giữa của mức lương$130.000–$164.737
Phân vị thứ 10–90$116.938–$175.000

Luật sư di trú, nhà tuyển dụng hay nhà tuyển dụng? Đưa dịch vụ của bạn lên đầu trang này — $99 trong 30 ngày →

Nhà tuyển dụng

Nhà tuyển dụngLCALương trung vị
eBay Inc.518$165.136
PayPal, Inc.403$155.880
Capgemini America Inc281$135.000
Asml US, LP92$121.597
Asurion, LLC74$151.632
Snap Inc.64$127.140
PayPal Data Services, Inc.33$134.433
Bill Me Later, Inc.18$131.670
Comcast Cable Communications, LLC15$80.080
CWC Travel, Inc.12$143.850
Public Partnerships LLC10$132.192
NetApp, Inc.10$140.500
QuickBase, Inc.8$129.750
Choice Hotels International Services Corp8$122.866
DENSO International America, Inc.7$147.902
Northern Natural Gas Company6$116.910
Artech, LLC6$124.800
Nevada Power Company5$115.058
Mongodb, Inc.5$170.000
Hermes Microvision, Inc.4$141.378
Cymer, LLC4$116.460
Natera, Inc.4$121.389
Strategic Staffing Solutions, L.C.4$117.520
Experis US, LLC4$112.424
Data S Solutions LLC3$101.899
StubHub, Inc.3$120.931
Sophos, Inc.3$133.256
MidAmerican Energy Company3$106.624
Finix Payments Inc.3$190.000
Sony Interactive Entertainment LLC3$157.568
Pinnacle Technical Resources, Inc.3$112.320
Enterprise Holdings, Inc2$124.634
Hallmark Global Technologies Inc2$110.000
Ciena Corporation2$178.536
Hyster-Yale Group, Inc.2$109.000
TORC Robotics, Inc.2$151.196
J.D. Power2$182.017
Sierra Pacific Power Company2$112.753
BetterCloud Inc.2$140.125
Typical Set, LLC2$165.000
HP Inc.2$132.350
Prosper Marketplace, Inc.2$155.605
Squarespace, Inc.2$180.791
Tekebin LLC2$113.662
Homecare Homebase, LLC1$99.000
F5, Inc.1$175.000
The Tri-Com Consulting Group LLC1$143.520
The University of Virginia1$95.000
Dematic Corp.1$94.857
Gen-Probe Incorporated1$143.568
3d Technologies LLC1$83.720
EDF Renewables, Inc.1$121.521
Granite Telecommunications, LLC1$108.200
Orabase Solutions LLC1$84.802
Virat Solutions Inc1$92.040
KLA Corporation1$150.592
Yugady Technologies & Services Inc1$82.056
VMware, Inc.1$189.000
Digital Mobile Innovations, LLC1$139.589
Box, Inc.1$148.450

Theo bậc lương

Mức lươngLương trung vị
Cấp I (nhập môn)$97.760
Cấp II (có chuyên môn)$135.174
Cấp III (có kinh nghiệm)$140.000
Cấp IV (thành thạo toàn diện)$155.314

Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.

Theo năm tài chính

Năm tài chínhLCALương trung vị
Năm tài chính 2023478$143.568
Năm tài chính 2024469$146.000
Năm tài chính 2025464$151.896
Năm tài chính 2026251$148.000

Thành phố

Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).