Dữ liệu lương H1B

Trang chủ › Chức danh › Software Engineer Lead

Software Engineer Lead: Mức lương H-1B

278 hồ sơ điều kiện lao động sử dụng chức danh Software Engineer Lead. Mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $128.700; khoảng giữa $116.041–$148.989.

Đơn đăng ký (LCA)278
Mức lương trung vị được đề xuất$128.700
Nửa giữa của mức lương$116.041–$148.989
Phân vị thứ 10–90$102.527–$171.976

Luật sư di trú, nhà tuyển dụng hay nhà tuyển dụng? Đưa dịch vụ của bạn lên đầu trang này — $99 trong 30 ngày →

Nhà tuyển dụng

Nhà tuyển dụngLCALương trung vị
The PNC Financial Services Group, Inc.44$123.275
Deloitte Tax LLP44$105.206
United Services Automobile Association25$174.830
FedEx Dataworks, Inc.23$127.878
Total System Services LLC20$120.029
FIS Management Services, LLC17$148.989
Coolsoft LLC7$120.900
NewRez LLC6$123.300
Citizens Property Insurance Corporation6$129.230
Allstate Insurance Company5$142.003
Alfa Mutual Insurance Company5$101.500
John Wiley & Sons Inc.4$144.151
RELX, Inc.4$148.480
Acuity Brands Lighting, Inc.4$133.994
International Motors, LLC3$140.462
The Goodyear Tire & Rubber Company3$127.130
NetJets Services Inc.3$140.026
RxAdvance Corporation2$162.500
RPI Print, Inc.2$146.953
US Foods, Inc.2$133.980
UCare Minnesota2$130.884
Pfizer Inc.2$107.909
Blue Cross Blue Shield of Nebraska2$144.194
Baptist Health South Florida, Inc.2$144.934
Populus Group LLC2$187.200
HRT Research LLC2$235.000
TalkMeUp Inc.1$180.000
ERP Smartlabs LLC.1$109.970
Accolade, Inc.1$145.000
Veoneer US, LLC1$125.000
UWorld, LLC1—
Indotronix International Corporation1$93.600
CAE Technology Services Inc1$141.378
Rent-a-Center Texas, LP1$155.475
PMG Worldwide LLC1$116.938
Iso Date Holdings Inc1$104.000
Pscu1$132.012
TSYS Acquiring Solutions LLC1$102.294
Skill Inventions Inc1$120.000
SCH Services, Inc. dba SullivanCotter, Inc.1$143.000
MUFG Bank, Ltd.1$136.500
Leidos, Inc.1$170.000
MUFG Union Bank N.A.1$120.000
Giant Eagle, Inc.1$125.000
JPMorgan Chase & Co.1$120.000
Resource Innovations, Inc1$128.877
SCH Services, Inc f/k/a SullivanCotter, Inc.1$149.760
Radisys Corporation1$125.000
USAA Federal Savings Bank1$188.240
LVSYS Corp1$93.600
OnboardIQ Inc.1$240.000
H2O.ai, Inc.1$150.000
AppZen, Inc.1$181.293
Northwestern Mutual Life Insurance Company1$178.000
Arthrex, Inc.1$186.560
Kivyo Inc.1$75.000
Republic National Distributing Company1$133.900
Federal Home Loan Bank of Indianapolis1$150.000
SGII Inc. dba SeneGence1$155.019
Robotics Technologies LLC1$112.923

Theo bậc lương

Mức lươngLương trung vị
Cấp I (nhập môn)$93.600
Cấp II (có chuyên môn)$106.500
Cấp III (có kinh nghiệm)$123.438
Cấp IV (thành thạo toàn diện)$155.522

Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.

Theo năm tài chính

Năm tài chínhLCALương trung vị
Năm tài chính 202371$120.438
Năm tài chính 202465$122.450
Năm tài chính 202581$129.486
Năm tài chính 202658$145.105

Thành phố

Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).