Trang chủ › Chức danh › Software Principal Engineer
Software Principal Engineer: Mức lương H-1B
231 hồ sơ điều kiện lao động sử dụng chức danh Software Principal Engineer. Mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $175.397; khoảng giữa $163.153–$190.050.
Nhà tuyển dụng
| Nhà tuyển dụng | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| EMC Corporation | 95 | $183.872 |
| Dell Products L.P. | 74 | $175.000 |
| Boomi L.P. | 19 | $170.116 |
| SecureWorks, Inc. | 13 | $168.924 |
| Dell USA L.P. | 7 | $176.979 |
| Sophos, Inc. | 4 | $169.846 |
| NetWitness Security LLC | 3 | $165.875 |
| Vertex Pharmaceuticals Incorporated | 2 | $161.470 |
| City National Bank | 2 | $123.958 |
| Ainsworth Game Technology, Inc. | 2 | $205.000 |
| CalSoft Private Limited | 2 | $152.500 |
| TrendSmart, LLC | 1 | $101.920 |
| Boomi LP | 1 | $175.950 |
| RSA Security LLC | 1 | $125.000 |
| Prospance Inc | 1 | $96.866 |
| IPolarity LLC | 1 | $75.130 |
| Archer Technologies LLC | 1 | $137.816 |
| Zimmer, Inc. | 1 | $150.000 |
| USA Waste-Management Resources, LLC | 1 | $149.718 |
Theo bậc lương
| Mức lương | Lương trung vị |
|---|---|
| Cấp I (nhập môn) | $101.920 |
| Cấp II (có chuyên môn) | $104.894 |
| Cấp III (có kinh nghiệm) | $170.116 |
| Cấp IV (thành thạo toàn diện) | $176.432 |
Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.
Theo năm tài chính
| Năm tài chính | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| Năm tài chính 2023 | 52 | $164.116 |
| Năm tài chính 2024 | 62 | $170.998 |
| Năm tài chính 2025 | 69 | $183.314 |
| Năm tài chính 2026 | 45 | $189.000 |
Thành phố
- Round Rock, TX60
- Austin, TX27
- Hopkinton, MA20
- Seattle, WA19
- Santa Clara, CA16
- Conshohocken, PA10
- McKinney, TX7
- Durham, NC7
- Atlanta, GA5
- Charlotte, NC4
- Research Triangle Park, NC4
- Georgetown, TX3
- Chesterbrook, PA2
- Boston, MA2
- Houston, TX2
- Concord, NC2
- Beaverton, OR2
- Las Vegas, NV2
- Plainfield, IL2
- Hillsboro, OR2
- Tampa, FL1
- Lewisville, TX1
- Rocky Hill, CT1
- Allen, TX1
- Cary, NC1
- Melrose, MA1
- Westford, MA1
- Garland, TX1
- Reston, VA1
- Ridgefield, WA1
Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).