Trang chủ › Chức danh › Solutions Architect
Solutions Architect: Mức lương H-1B
1.873 hồ sơ điều kiện lao động sử dụng chức danh Solutions Architect. Mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $132.870; khoảng giữa $103.939–$158.582.
Đơn đăng ký (LCA)1.873
Mức lương trung vị được đề xuất$132.870
Nửa giữa của mức lương$103.939–$158.582
Phân vị thứ 10–90$82.034–$181.250
Luật sư di trú, nhà tuyển dụng hay nhà tuyển dụng? Đưa dịch vụ của bạn lên đầu trang này — $99 trong 30 ngày →
Nhà tuyển dụng
| Nhà tuyển dụng | LCA | Lương trung vị |
|---|
| Tech Mahindra (americas), Inc | 182 | $94.000 |
| NVIDIA Corporation | 84 | $169.770 |
| Databricks, Inc. | 76 | $140.000 |
| Cisco Systems, Inc. | 47 | $141.200 |
| Snowflake Inc. | 32 | $144.155 |
| Perficient, Inc. | 29 | $160.000 |
| PamTen, Inc. | 28 | $100.000 |
| Vertexpire LLC | 18 | — |
| TCG Digital Solutions LLC | 16 | $117.277 |
| Orion Systems Integrators LLC | 16 | $137.268 |
| Federal Express Corporation | 16 | $115.352 |
| Compunnel Software Group, Inc | 15 | $116.050 |
| Ericsson Inc. | 14 | $127.788 |
| Cloudera, Inc. | 14 | $161.121 |
| Meta Platforms, Inc | 13 | $191.492 |
| Southwest Airlines Co. | 12 | $147.040 |
| Model N, Inc | 11 | $154.077 |
| Shiro Technologies, LLC | 11 | $73.684 |
| SMACT Works, Inc. | 10 | $90.600 |
| Startekk LLC | 10 | $70.075 |
| Geval6 Inc | 10 | $109.999 |
| Source Mantra Inc. | 9 | $73.444 |
| Alephys LLC | 9 | $83.500 |
| Paymentus Group, Inc. | 9 | $115.000 |
| Belk, Inc. | 8 | $160.650 |
| Netflix, Inc. | 8 | $204.682 |
| C Tekk Solutions Inc | 8 | $92.581 |
| City National Bank | 7 | $155.688 |
| Coforge Limited | 7 | $127.774 |
| Concentrix CVG Customer Management Group Inc. | 7 | $127.400 |
| Envestnet Financial Technologies, Inc. | 7 | $150.000 |
| Korcomptenz Inc | 7 | $90.002 |
| Computomic Software and Consulting LLC | 7 | $210.000 |
| FedEx Freight, Inc. | 7 | $134.911 |
| Confluent, Inc. | 6 | $172.338 |
| Likewize Device Protection, LLC | 6 | $152.250 |
| IBM Corporation | 6 | $185.002 |
| Randstad Technologies, LLC | 5 | $104.500 |
| Mattel HQ, Inc. | 5 | $154.070 |
| United Wholesale Mortgage, LLC | 5 | $145.000 |
| Techglobal Systems Inc | 5 | $100.984 |
| Massachusetts Mutual Life Insurance Company | 5 | $134.400 |
| Coforge BPM, Inc. | 5 | $130.114 |
| Cnet Global Solutions, Inc | 5 | $159.000 |
| Maxpep, LLC | 5 | $78.187 |
| Idea Helix Inc | 5 | $115.066 |
| California Creative Solutions, Inc. | 5 | $78.520 |
| Twilio, Inc. | 5 | $175.147 |
| Resolve Tech Solutions LLC | 5 | $156.000 |
| Stripe, Inc. | 5 | $147.085 |
| FPT USA Corporation | 5 | $82.000 |
| Mastek Inc. | 5 | $150.000 |
| Aujas Cybersecurity Limited | 5 | $116.979 |
| OpenLogix LLC | 4 | $137.500 |
| Gerent LLC | 4 | $120.000 |
| Liberty Mutual Technology Group Inc. | 4 | $166.322 |
| American Express Travel Related Services Company, Inc. | 4 | $170.250 |
| Akamai Technologies, Inc. | 4 | $103.478 |
| Sally Beauty Supply LLC | 4 | $151.726 |
| HYPR Corp | 4 | $167.500 |
Theo bậc lương
| Mức lương | Lương trung vị |
|---|
| Cấp I (nhập môn) | $93.330 |
| Cấp II (có chuyên môn) | $103.200 |
| Cấp III (có kinh nghiệm) | $140.250 |
| Cấp IV (thành thạo toàn diện) | $158.954 |
Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.
Theo năm tài chính
| Năm tài chính | LCA | Lương trung vị |
|---|
| Năm tài chính 2023 | 448 | $126.101 |
| Năm tài chính 2024 | 482 | $129.565 |
| Năm tài chính 2025 | 554 | $132.580 |
| Năm tài chính 2026 | 313 | $145.000 |
Thành phố
- Plano, TX99
- Santa Clara, CA70
- Dallas, TX69
- New York, NY61
- Austin, TX44
- Irving, TX42
- San Francisco, CA39
- Alpharetta, GA38
- Houston, TX37
- Charlotte, NC34
- Chicago, IL34
- San Jose, CA27
- Atlanta, GA27
- Frisco, TX21
- Edison, NJ18
- Princeton, NJ17
- Seattle, WA17
- McKinney, TX16
- Cumming, GA13
- Jersey City, NJ13
- Richardson, TX11
- Bellevue, WA10
- Katy, TX10
- San Antonio, TX10
- Fremont, CA10
- Miami, FL10
- Addison, TX10
- San Mateo, CA9
- Herndon, VA9
- Dublin, OH9
Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).