Dữ liệu lương H1B

Trang chủ › Chức danh › Sr. Project Manager

Sr. Project Manager: Mức lương H-1B

248 hồ sơ điều kiện lao động sử dụng chức danh Sr. Project Manager. Mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $124.030; khoảng giữa $103.397–$145.600.

Đơn đăng ký (LCA)248
Mức lương trung vị được đề xuất$124.030
Nửa giữa của mức lương$103.397–$145.600
Phân vị thứ 10–90$85.000–$172.356

Luật sư di trú, nhà tuyển dụng hay nhà tuyển dụng? Đưa dịch vụ của bạn lên đầu trang này — $99 trong 30 ngày →

Nhà tuyển dụng

Nhà tuyển dụngLCALương trung vị
HCL America Inc14$88.150
Itc Infotech (USA), Inc.6$133.282
Infinite Computer Solutions, Inc.5$120.000
Populus Group LLC4$125.840
Lucid USA, Inc.4$125.840
Qorvo US, INC.4$102.625
Tesla, Inc.4$133.500
Evolwing LLC4$114.380
Visualization LLC3$87.000
Smarteq Solutions LLC3$86.500
REI Systems Inc.3$176.457
Norgate Technology Inc.3$151.715
AtkinsRéalis USA Inc.3$203.000
Flint Design Build, LLC3$207.480
Sai Business Solutions LLC3$81.000
Wavicle Data Solutions, LLC3$172.141
Thermo Fisher Scientific Inc.3$115.000
Incedo, Inc.3$119.933
Okta, Inc.3$132.579
National Railroad Passenger Corporation2$110.000
Vitosha Inc2$106.766
Oceaneering International Inc.2$149.510
Brillio, LLC2$118.471
Adroit Associates Inc2$120.000
d'Escoto West, Inc.2$143.500
Aventri, LLC2$58.892
Oakton Technologies LLC2$79.737
Dhruv Development LLC2$80.000
Schneider Electric IT Mission Critical Services, Inc.2$111.000
NebuLogic Technologies (Holdings) Inc.2$111.728
ServiceLink Management Company, LLC2$129.626
Super Tech Consulting LLC2$150.000
Willmer Engineering Inc.2$127.655
Bosch Automotive Service Solutions, LLC2$126.941
LandisGyr Technology, Inc.2$130.618
ScienceLogic, Inc.2$102.123
Holt Construction Corporation2$115.086
e-Emphasys Technologies Inc.2$153.615
DPR Construction, A General Partnership2$124.634
Excel Est Services Inc2$101.057
PPD Development, L.P.2$156.882
Honeywell International Inc.2$140.622
Eagle Construction & Restoration, LLC2$98.384
Heraeus Epurio LLC1$107.994
Archer Grey, LLC1$165.000
Fidelity National Management Services, LLC1$95.805
LG Energy Solution Vertech, Inc.1$140.000
Eversana Life Sciences, LLC1$124.030
Marvel Technologies, Inc.1$90.000
Global Data Management, Inc.1$135.000
Infogain Corporation1$99.341
Teqbot LLC1$77.022
Ardurra Group, Inc.1$155.000
Schneider Electric USA, Inc.1$130.000
First Citizens Bank and Trust Co.1$159.245
DACK Consulting Solutions, Inc.1$165.751
Messe Dusseldorf North America Inc.1$45.760
Intuitive Surgical Operations, Inc.1$156.998
Synaptein Solutions, Inc.1$129.189
ACI Worldwide Corp.1$107.000

Theo bậc lương

Mức lươngLương trung vị
Cấp I (nhập môn)$106.766
Cấp II (có chuyên môn)$95.775
Cấp III (có kinh nghiệm)$125.595
Cấp IV (thành thạo toàn diện)$136.084

Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.

Theo năm tài chính

Năm tài chínhLCALương trung vị
Năm tài chính 202347$110.000
Năm tài chính 202474$121.200
Năm tài chính 202568$132.283
Năm tài chính 202646$121.320

Thành phố

Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).