Trang chủ › Chức danh › Sr. Supplier Quality Engineer
Sr. Supplier Quality Engineer: Mức lương H-1B
82 hồ sơ điều kiện lao động sử dụng chức danh Sr. Supplier Quality Engineer. Mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $110.989; khoảng giữa $103.293–$120.861.
Nhà tuyển dụng
| Nhà tuyển dụng | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| Medtronic, Inc. | 20 | $107.456 |
| Tesla, Inc. | 13 | $137.890 |
| Lucid USA, Inc. | 7 | $120.000 |
| Covidien LP | 6 | $112.270 |
| VAStek Inc. | 4 | — |
| LanceSoft Inc. | 3 | $115.000 |
| Becton, Dickinson and Company | 2 | $102.500 |
| Fusion Life Sciences Technologies LLC | 2 | $104.000 |
| Rivian Automotive, LLC | 2 | $103.697 |
| Shockwave Medical, Inc. | 2 | $128.500 |
| Endologix LLC | 2 | $109.626 |
| Proterra Powered LLC | 2 | $98.050 |
| XNRGY Climate Systems (US) LLC | 2 | $142.500 |
| Grove Technical Resources, Inc. | 2 | $105.040 |
| Chakmas, Inc. | 1 | $94.682 |
| Zoox Inc. | 1 | $145.000 |
| Saint-Gobain Performance Plastics Corporation | 1 | $100.000 |
| Illumina, Inc. | 1 | $121.000 |
| Verotech Solutions, LLC | 1 | $93.600 |
| Teleflex Medical Inc. | 1 | $130.582 |
| Qorvo US, INC. | 1 | $114.800 |
| Cloudworks Inc | 1 | $91.520 |
| Rebo Lighting & Electronics, LLC | 1 | $95.000 |
| Validit Solutions LLC | 1 | $104.000 |
| Arrow Interventional, Inc. | 1 | $134.202 |
| ZT Group Int'l, Inc. | 1 | $97.115 |
| Intellectt, Inc. | 1 | $110.240 |
Theo bậc lương
| Mức lương | Lương trung vị |
|---|---|
| Cấp I (nhập môn) | $97.115 |
| Cấp II (có chuyên môn) | $98.405 |
| Cấp III (có kinh nghiệm) | $110.989 |
| Cấp IV (thành thạo toàn diện) | $120.370 |
Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.
Theo năm tài chính
| Năm tài chính | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| Năm tài chính 2023 | 14 | $114.454 |
| Năm tài chính 2024 | 23 | $110.989 |
| Năm tài chính 2025 | 22 | $113.934 |
| Năm tài chính 2026 | 16 | $108.971 |
Thành phố
- Irvine, CA6
- Fremont, CA6
- North Haven, CT5
- Austin, TX4
- Newark, CA3
- Fridley, MN3
- Tempe, AZ3
- Danvers, MA3
- Mounds View, MN3
- Covington, GA2
- Eden Prairie, MN2
- Pittsburgh, PA2
- Santa Clara, CA2
- Palo Alto, CA2
- Chelmsford, MA2
- Greer, SC2
- Mesa, AZ2
- Burnsville, MN2
- New Haven, CT1
- Apex, NC1
- Foster City, CA1
- Miami Lakes, FL1
- Plymouth, MI1
- Sunnyvale, CA1
- Largo, FL1
- San Diego, CA1
- Haltom City, TX1
- Boxborough, MA1
- Normal, IL1
- Casa Grande, AZ1
Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).