Trang chủ › Chức danh › Technical Engineer
Technical Engineer: Mức lương H-1B
55 hồ sơ điều kiện lao động sử dụng chức danh Technical Engineer. Mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $90.002; khoảng giữa $77.540–$104.100.
Đơn đăng ký (LCA)55
Mức lương trung vị được đề xuất$90.002
Nửa giữa của mức lương$77.540–$104.100
Phân vị thứ 10–90$67.392–$118.789
Nhà tuyển dụng
| Nhà tuyển dụng | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| Thundersoft America Corporation | 7 | $96.408 |
| SLK America Inc | 5 | $80.500 |
| Inteplast Group Corporation | 4 | $72.613 |
| Hydro Extrusion USA, LLC | 2 | $149.038 |
| Vivid Edge Corp. | 2 | $97.965 |
| Yantran LLC | 2 | $103.594 |
| Simplain Software Solutions LLC | 2 | $122.500 |
| Gestra USA Inc. | 2 | $93.004 |
| Maxary LLC | 2 | $105.997 |
| E&I Engineering USA Corporation | 2 | $110.000 |
| Chowbus, Inc. | 2 | $62.930 |
| State Farm Mutual Automobile Insurance Company | 1 | $91.870 |
| o9 Solutions, Inc. | 1 | $90.000 |
| JAC Products, Inc. | 1 | $86.500 |
| Tartan Supply Company LLC | 1 | $76.000 |
| ConquerTech Innovations, LLC | 1 | — |
| Bodorlaser Inc. | 1 | $77.000 |
| OpTech, LLC | 1 | $67.392 |
| Strategic Systems, Inc. | 1 | $85.571 |
| Bulk Lift International, LLC | 1 | $84.120 |
| TLC Products, Inc. | 1 | $118.789 |
| Elite IT Group Inc | 1 | $82.514 |
| Unilumin USA LLC | 1 | $68.058 |
| Fotile America LLC | 1 | — |
| Conduent Human Resource Services, LLC | 1 | $78.080 |
| M2m Computing Solutions, Inc. | 1 | $90.002 |
| Paramount Mold LLC | 1 | $52.458 |
| Spirax Sarco, Inc. | 1 | $142.358 |
| ValueCentrix LLC | 1 | $84.000 |
| Nitto, Inc. | 1 | $102.400 |
| 2a USA, Inc. | 1 | $63.190 |
| TT Trade Group LLC | 1 | $98.259 |
| EKATO Corporation | 1 | $102.000 |
| Modus Tech Inc | 1 | $82.160 |
Theo bậc lương
| Mức lương | Lương trung vị |
|---|---|
| Cấp I (nhập môn) | $77.000 |
| Cấp II (có chuyên môn) | $90.002 |
| Cấp III (có kinh nghiệm) | $107.176 |
| Cấp IV (thành thạo toàn diện) | $102.172 |
Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.
Theo năm tài chính
| Năm tài chính | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| Năm tài chính 2023 | 15 | $90.000 |
| Năm tài chính 2024 | 10 | $83.257 |
| Năm tài chính 2025 | 18 | $100.330 |
| Năm tài chính 2026 | 8 | $89.284 |
Thành phố
- Cincinnati, OH5
- Southfield, MI4
- Lolita, TX4
- Troy, MI3
- Irving, TX3
- New York, NY2
- Chester Springs, PA2
- Walnut, CA2
- Blythewood, SC2
- Bloomington, IL1
- Dallas, TX1
- Pontiac, MI1
- Brookfield, WI1
- Chantilly, VA1
- Schaumburg, IL1
- Bloomington, MN1
- Columbus, OH1
- Gastonia, NC1
- Blackwood, NJ1
- Dublin, OH1
- Orlando, FL1
- Allen, TX1
- Parsippany, NJ1
- Bedford, NH1
- Whippany, NJ1
- Fort Lauderdale, FL1
- Anderson, SC1
- Jersey City, NJ1
- Peoria, AZ1
- Pelzer, SC1
Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).