Trang chủ › Nhà tuyển dụng › argenx US, Inc.
argenx US, Inc.: Lương và tài trợ H-1B
argenx US, Inc. đã nộp 13 hồ sơ điều kiện lao động cho visa H-1B và các loại liên quan trong các năm tài chính 2023–2026; đã chứng nhận: 13. Mức lương trung vị được đề nghị: $180.000.
argenx US, Inc. có tài trợ visa H-1B không?
argenx US, Inc. đã nộp 13 hồ sơ điều kiện lao động trong các năm tài chính 2023–2026, hồ sơ mới nhất nộp vào 16 thg 4, 2026. LCA là bước đầu tiên trong quy trình xin visa H-1B, nên nhà tuyển dụng đã hoặc đang chuẩn bị tài trợ cho nhân viên H-1B; điều này không đảm bảo tài trợ cho bất kỳ vị trí cụ thể nào. Hãy kiểm tra các tin tuyển dụng của chính nhà tuyển dụng.
Mức lương theo chức danh
| Chức danh | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| Drug Development Project Manager | 4 | $155.697 |
| Senior Manager, Commercial Insights | 1 | $170.000 |
| Associate Director, Safety Risk Management Lead | 1 | $195.000 |
| Senior Manager, Medical Information Customer Management | 1 | $170.000 |
| Director, Field Operations | 1 | $202.950 |
| Senior Manager, Gcp Quality | 1 | $185.650 |
| Global Patient Safety BIS Lead “ Director | 1 | $230.000 |
| Associate Director, Safety Risk Management | 1 | $212.950 |
| Clinical Quality Lead | 1 | $198.633 |
| Senior Manager, Scientific Communications | 1 | $180.000 |
Hồ sơ theo năm tài chính
| Năm tài chính | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| Năm tài chính 2023 | 5 | $170.000 |
| Năm tài chính 2025 | 4 | $172.757 |
| Năm tài chính 2026 | 4 | $189.316 |
Các mức lương phổ biến
Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.
Địa điểm làm việc
Nghề nghiệp
- Data Scientists6
- Regulatory Affairs Managers4
- Regulatory Affairs Specialists1
- Market Research Analysts and Marketing Specialists1
- General and Operations Managers1
Hồ sơ mới nhất
| Chức danh | Lương cơ bản | Địa điểm | Đã nộp | Ngày bắt đầu | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|
| Senior Manager, Scientific Communications | $180.000 Cấp II | Boston, MA | 16 thg 4, 2026 | 18 thg 5, 2026 | Đã chứng nhận |
| Clinical Quality Lead | $198.633 Cấp III | Boston, MA | 9 thg 4, 2026 | 3 thg 5, 2026 | Đã chứng nhận |
| Drug Development Project Manager | $165.459 Cấp IV | Boston, MA | 18 thg 3, 2026 | 20 thg 7, 2026 | Đã chứng nhận |
| Associate Director, Safety Risk Management | $212.950 Cấp IV | Boston, MA | 5 thg 11, 2025 | 17 thg 4, 2026 | Đã chứng nhận |
| Drug Development Project Manager | $159.864 Cấp IV | Boston, MA | 6 thg 6, 2025 | 23 thg 6, 2025 | Đã chứng nhận |
| Senior Manager, Gcp Quality | $185.650 Cấp III | Boston, MA | 6 thg 3, 2025 | 27 thg 6, 2025 | Đã chứng nhận |
| Global Patient Safety BIS Lead “ Director | $230.000 Cấp IV | Boston, MA | 27 thg 2, 2025 | 14 thg 3, 2025 | Đã chứng nhận |
| Drug Development Project Manager | $151.530 Cấp II | Boston, MA | 21 thg 11, 2024 | 24 thg 3, 2025 | Đã chứng nhận |
| Senior Manager, Medical Information Customer Management | $170.000 Cấp IV | Boston, MA | 11 thg 9, 2023 | 18 thg 9, 2023 | Đã chứng nhận |
| Director, Field Operations | $202.950 Cấp IV | Boston, MA | 3 thg 8, 2023 | 25 thg 1, 2024 | Đã chứng nhận |
| Senior Manager, Commercial Insights | $170.000 Cấp IV | Boston, MA | 11 thg 4, 2023 | 1 thg 5, 2023 | Đã chứng nhận |
| Associate Director, Safety Risk Management Lead | $195.000 Cấp IV | Sudbury, MA | 5 thg 4, 2023 | 17 thg 4, 2023 | Đã chứng nhận |
| Drug Development Project Manager | $145.000 Cấp IV | Boston, MA | 14 thg 11, 2022 | 17 thg 11, 2022 | Đã chứng nhận |
Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).