Dữ liệu lương H1B

Trang chủ › Nhà tuyển dụng › Energy and Environmental Economics, Inc.

Energy and Environmental Economics, Inc.: Lương và tài trợ H-1B

Energy and Environmental Economics, Inc. đã nộp 41 hồ sơ điều kiện lao động cho visa H-1B và các loại liên quan trong các năm tài chính 2023–2026; đã chứng nhận: 41. Mức lương trung vị được đề nghị: $102.336.

Đơn đăng ký (LCA)41
Đã chứng nhận41
Địa chỉ nhà tuyển dụngSan Francisco, CA
Nhà tuyển dụng phụ thuộc H-1BKhông
Mức lương trung vị được đề xuất$102.336
Nửa giữa của mức lương$90.000–$120.770
Phân vị thứ 10–90$85.000–$131.199

Energy and Environmental Economics, Inc. có tài trợ visa H-1B không?

Energy and Environmental Economics, Inc. đã nộp 41 hồ sơ điều kiện lao động trong các năm tài chính 2023–2026, hồ sơ mới nhất nộp vào 21 thg 4, 2026. LCA là bước đầu tiên trong quy trình xin visa H-1B, nên nhà tuyển dụng đã hoặc đang chuẩn bị tài trợ cho nhân viên H-1B; điều này không đảm bảo tài trợ cho bất kỳ vị trí cụ thể nào. Hãy kiểm tra các tin tuyển dụng của chính nhà tuyển dụng.

Hồ sơ thẻ xanh (PERM) tại Energy and Environmental Economics, Inc.: 5 →

Mức lương theo chức danh

Chức danhLCALương trung vị
Environmental Engineer (Consultant)5$93.000
Environmental Engineer (Senior Consultant)4$108.472
Environmental Engineer (Consultant II)3$107.000
Environmental Economist (Consultant)3$98.000
Architect (Energy Consultant)2$74.381
Environmental Engineer (Consultant I)2$91.500
Environmental Engineer (Senior Managing Consultant)2$128.750
Environmental Engineer (Managing Consultant)2$120.770
Environmental Engineer (Associate Consultant)2$89.000
Climate Change Policy Analyst (Consultant)2$90.100
Associate Director - Environmental Engineer2$153.000
Managing Consultant - Climate Change Policy Analyst2$125.000
Environmental Engineer (Associate II)1$90.000
Senior Managing Consultant1$130.749
Climate Change Policy Analyst (Associate Consultant)1$89.000
Environmental Economist (Associate Consultant)1$90.000
Environmental Economist [Senior Managing Consultant]1$133.000
Senior Managing Consultant - Environmental Engineer1$137.000
Architect (Senior Energy Consultant)1$102.000
Senior Consultant - Environmental Specialist1$106.017
Consultant - Climate Change Policy Analyst1$99.320
Senior Consultant - Climate Change Policy Analyst1$106.017

Hồ sơ theo năm tài chính

Năm tài chínhLCALương trung vị
Năm tài chính 202311$90.000
Năm tài chính 202411$102.336
Năm tài chính 202510$114.608
Năm tài chính 20269$106.017

Các mức lương phổ biến

Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.

Địa điểm làm việc

Nghề nghiệp

Hồ sơ mới nhất

Chức danhLương cơ bảnĐịa điểmĐã nộpNgày bắt đầuTrạng thái
Environmental Engineer (Managing Consultant)$124.332–$135.000
Cấp III
New York, NY21 thg 4, 20261 thg 10, 2026Đã chứng nhận
Managing Consultant - Climate Change Policy Analyst$125.000–$135.000
Cấp IV
Cambridge, MA24 thg 3, 202622 thg 9, 2026Đã chứng nhận
Senior Consultant - Climate Change Policy Analyst$106.017–$113.006
Cấp II
San Francisco, CA24 thg 3, 202622 thg 9, 2026Đã chứng nhận
Managing Consultant - Climate Change Policy Analyst$125.000–$135.000
Cấp IV
Cambridge, MA24 thg 3, 202622 thg 9, 2026Đã chứng nhận
Consultant - Climate Change Policy Analyst$99.320–$105.000
Cấp II
San Francisco, CA24 thg 3, 202622 thg 9, 2026Đã chứng nhận
Senior Consultant - Environmental Specialist$106.017–$113.651
Cấp II
San Francisco, CA3 thg 11, 202512 thg 1, 2026Đã chứng nhận
Environmental Engineer (Senior Consultant)—
Cấp III
New York, NY3 thg 11, 202517 thg 4, 2026Đã chứng nhận
Associate Director - Environmental Engineer$153.000–$165.921
Cấp III
New York, NY11 thg 9, 20254 thg 10, 2025Đã chứng nhận
Associate Director - Environmental Engineer$153.000–$165.921
Cấp III
San Francisco, CA11 thg 9, 20254 thg 10, 2025Đã chứng nhận
Climate Change Policy Analyst (Consultant)$85.200–$107.000
Cấp II
Cambridge, MA3 thg 4, 20251 thg 10, 2025Đã chứng nhận
Environmental Engineer (Consultant)$96.000–$105.000
Cấp I
San Francisco, CA31 thg 3, 202530 thg 9, 2025Đã chứng nhận
Environmental Engineer (Consultant)$94.000–$107.000
Cấp II
New York, NY31 thg 3, 202530 thg 9, 2025Đã chứng nhận, sau đó rút lại
Environmental Economist (Consultant)$98.000–$105.000
Cấp I
San Francisco, CA31 thg 3, 202530 thg 9, 2025Đã chứng nhận
Senior Managing Consultant - Environmental Engineer$137.000–$147.000
Cấp III
San Francisco, CA24 thg 3, 202515 thg 6, 2025Đã chứng nhận
Architect (Senior Energy Consultant)$102.000–$115.000
Cấp II
New York, NY9 thg 1, 20251 thg 5, 2025Đã chứng nhận
Environmental Engineer (Senior Consultant)$114.608–$130.000
Cấp II
San Francisco, CA18 thg 12, 202415 thg 5, 2025Đã chứng nhận
Environmental Economist [Senior Managing Consultant]$133.000–$149.000
Cấp II
New York, NY11 thg 12, 202411 thg 5, 2025Đã chứng nhận
Environmental Engineer (Senior Managing Consultant)$130.000–$140.000
Cấp III
New York, NY5 thg 6, 202425 thg 8, 2024Đã chứng nhận
Environmental Economist (Consultant)$104.000–$115.000
Cấp II
Brooklyn, NY25 thg 3, 202421 thg 9, 2024Đã chứng nhận
Environmental Engineer (Associate Consultant)$90.000–$100.000
Cấp I
San Francisco, CA25 thg 3, 202421 thg 9, 2024Đã chứng nhận
Environmental Engineer (Senior Consultant)$102.336–$112.756
Cấp II
Cambridge, MA25 thg 3, 202421 thg 9, 2024Đã chứng nhận
Climate Change Policy Analyst (Consultant)$95.000–$110.000
Cấp I
San Francisco, CA25 thg 3, 202421 thg 9, 2024Đã chứng nhận
Environmental Economist (Consultant)$84.198–$100.000
Cấp I
San Francisco, CA25 thg 3, 202421 thg 9, 2024Đã chứng nhận
Environmental Economist (Associate Consultant)$90.000–$100.000
Cấp I
San Francisco, CA25 thg 3, 202421 thg 9, 2024Đã chứng nhận
Environmental Engineer (Associate Consultant)$88.000–$98.000
Cấp II
New York, NY25 thg 3, 202421 thg 9, 2024Đã chứng nhận, sau đó rút lại
Climate Change Policy Analyst (Associate Consultant)$89.000–$100.000
Cấp II
Cambridge, MA25 thg 3, 202421 thg 9, 2024Đã chứng nhận
Environmental Engineer (Managing Consultant)$117.208–$128.024
Cấp II
San Francisco, CA23 thg 2, 202421 thg 8, 2024Đã chứng nhận
Senior Managing Consultant$130.749–$141.000
Cấp III
San Francisco, CA9 thg 10, 20231 thg 4, 2024Đã chứng nhận
Environmental Engineer (Senior Consultant)$110.053–$124.218
bán thời gian · Cấp II
San Francisco, CA18 thg 8, 202328 thg 8, 2023Đã chứng nhận, sau đó rút lại
Environmental Engineer (Associate II)$90.000–$105.000
Cấp II
New York, NY11 thg 8, 20231 thg 10, 2023Đã chứng nhận
Environmental Engineer (Consultant)$90.000–$105.000
Cấp II
Cambridge, MA10 thg 4, 20231 thg 10, 2023Đã chứng nhận
Environmental Engineer (Consultant II)$107.000–$120.000
Cấp II
Cambridge, MA4 thg 4, 20231 thg 10, 2023Đã chứng nhận
Environmental Engineer (Consultant)$93.000–$105.000
Cấp II
New York, NY27 thg 3, 202317 thg 4, 2023Đã chứng nhận
Environmental Engineer (Consultant)$90.000–$105.000
Cấp II
Cambridge, MA24 thg 3, 202322 thg 9, 2023Đã chứng nhận
Environmental Engineer (Consultant II)$107.000–$120.000
Cấp II
San Francisco, CA24 thg 3, 202323 thg 9, 2023Đã chứng nhận
Architect (Energy Consultant)$74.381–$96.886
Cấp II
Chicago, IL10 thg 3, 202315 thg 7, 2023Đã chứng nhận
Architect (Energy Consultant)$74.381–$96.886
Cấp II
Chicago, IL10 thg 3, 202315 thg 7, 2023Đã chứng nhận
Environmental Engineer (Senior Managing Consultant)$127.500–$147.000
Cấp III
San Francisco, CA10 thg 2, 202311 thg 8, 2023Đã chứng nhận
Environmental Engineer (Consultant I)$106.500–$113.048
Cấp II
San Francisco, CA10 thg 2, 202311 thg 8, 2023Đã chứng nhận, sau đó rút lại
Environmental Engineer (Consultant II)$114.005–$130.229
Cấp II
San Francisco, CA10 thg 2, 202312 thg 8, 2023Đã chứng nhận
Environmental Engineer (Consultant I)$76.500–$91.000
Cấp I
San Francisco, CA28 thg 4, 202023 thg 9, 2020Đã chứng nhận, sau đó rút lại

Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).