Trang chủ › Nghề nghiệp › Environmental Scientists and Specialists, Including Health
Environmental Scientists and Specialists, Including Health: Mức lương H-1B
Phân loại nghề nghiệp tiêu chuẩn 19-2041. 1.782 hồ sơ điều kiện lao động; mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $80.918, khoảng giữa $67.266–$102.551.
Theo bậc lương
| Mức lương | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| Cấp I (nhập môn) | 536 | $65.240 |
| Cấp II (có chuyên môn) | 514 | $84.739 |
| Cấp III (có kinh nghiệm) | 225 | $99.750 |
| Cấp IV (thành thạo toàn diện) | 202 | $122.800 |
Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.
Nhà tuyển dụng
Thành phố
- New York, NY$97.934
- Washington, DC$93.000
- Houston, TX$71.968
- San Francisco, CA$98.000
- Sacramento, CA$106.692
- Boston, MA$85.500
- Chicago, IL$81.000
- Boulder, CO$75.705
- Atlanta, GA$69.892
- Seattle, WA$98.944
- Princeton, NJ$66.413
- Oakland, CA$93.960
- Irvine, CA$130.000
- Santa Barbara, CA$80.100
- San Diego, CA$81.869
Chức danh
- Environmental Scientist84
- Postdoctoral Scholar47
- Air Pollution Specialist44
- Environmental Specialist43
- Postdoctoral Research Associate40
- Research Associate38
- Postdoctoral Fellow36
- Postdoctoral Associate27
- Research Scientist27
- Research Associate (Environmental Scientist)23
- Environmental Consultant22
- Researcher19
- Associate Environmental Consultant19
- Assistant Research Scientist15
- Post Doctoral Research Associate13
- Post-Doctoral Associate12
- Postdoctoral Research Fellow12
- Assistant Project Scientist10
- Project Scientist10
- Climate Change Analyst9
- Staff Air Pollution Specialist9
- Postdoctoral Scholar Employee8
- Postdoctoral Research Scholar8
- Environmental Scientist II8
- Postdoctoral Researcher8
- Scientist7
- Earth Scientist (Environmental Science)7
- Project Manager7
- Scientist I7
- Program Officer7
Theo năm tài chính
| Năm tài chính | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| Năm tài chính 2023 | 418 | $77.324 |
| Năm tài chính 2024 | 471 | $80.000 |
| Năm tài chính 2025 | 547 | $81.314 |
| Năm tài chính 2026 | 346 | $87.078 |
Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).