Trang chủ › Nhà tuyển dụng › GIC Special Investments Pte. Ltd.
GIC Special Investments Pte. Ltd.: Lương và tài trợ H-1B
GIC Special Investments Pte. Ltd. đã nộp 34 hồ sơ điều kiện lao động cho visa H-1B và các loại liên quan trong các năm tài chính 2023–2026; đã chứng nhận: 34. Mức lương trung vị được đề nghị: $155.000.
GIC Special Investments Pte. Ltd. có tài trợ visa H-1B không?
GIC Special Investments Pte. Ltd. đã nộp 34 hồ sơ điều kiện lao động trong các năm tài chính 2023–2026, hồ sơ mới nhất nộp vào 12 thg 5, 2026. LCA là bước đầu tiên trong quy trình xin visa H-1B, nên nhà tuyển dụng đã hoặc đang chuẩn bị tài trợ cho nhân viên H-1B; điều này không đảm bảo tài trợ cho bất kỳ vị trí cụ thể nào. Hãy kiểm tra các tin tuyển dụng của chính nhà tuyển dụng.
Mức lương theo chức danh
| Chức danh | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| Associate | 4 | $132.500 |
| Investment Analyst | 4 | $150.000 |
| Vice President (Investment Analyst) | 3 | $280.000 |
| Assistant Vice President | 3 | $155.000 |
| AVP, Private Equity, Direct Investments Group | 2 | $165.000 |
| Senior Vice President | 2 | $260.000 |
| Assistant Vice President, Infrastructure | 2 | $142.500 |
| Vice President (Financial Analyst) | 1 | $270.000 |
| Investment Analyst (Vice President) | 1 | $240.000 |
| Assistant Vice President (Financial Analyst) | 1 | $145.000 |
| Assistant Vice President, Private Equity | 1 | $150.000 |
| AVP, Private Equity, Technology Investment Group | 1 | $180.000 |
| Managing Director, Infrastructure Asset Management, Americas | 1 | $480.000 |
| Associate, Private Equity, Special Opportunities Group | 1 | $120.000 |
| Quantitative Strategist | 1 | $170.000 |
| Vice President, Infrastructure | 1 | $267.200 |
| Vice President, Direct Investments Group - Private Equity | 1 | $220.000 |
| Assistant Vice President (Investment Analyst) | 1 | $155.000 |
| AVP, Infrastructure Investments, Private Equity | 1 | $180.000 |
| Assistant VP, Infrastructure Funds & Co-Investment | 1 | $150.000 |
| Financial Analyst (Private Equity) | 1 | $130.000 |
Hồ sơ theo năm tài chính
| Năm tài chính | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| Năm tài chính 2023 | 4 | $210.000 |
| Năm tài chính 2024 | 9 | $152.000 |
| Năm tài chính 2025 | 7 | $180.000 |
| Năm tài chính 2026 | 14 | $155.000 |
Các mức lương phổ biến
Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.
Địa điểm làm việc
Nghề nghiệp
Hồ sơ mới nhất
| Chức danh | Lương cơ bản | Địa điểm | Đã nộp | Ngày bắt đầu | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|
| Financial Analyst (Private Equity) | $130.000–$160.000 Cấp II | San Francisco, CA | 12 thg 5, 2026 | 1 thg 10, 2026 | Đã chứng nhận |
| Assistant VP, Infrastructure Funds & Co-Investment | $150.000–$180.000 Cấp III | New York, NY | 6 thg 5, 2026 | 1 thg 10, 2026 | Đã chứng nhận |
| Assistant Vice President, Infrastructure | $145.000–$195.000 H-1B1 (Singapore) · Cấp II | New York, NY | 20 thg 4, 2026 | 1 thg 6, 2026 | Đã chứng nhận |
| Assistant Vice President | $155.000–$215.000 Cấp III | San Francisco, CA | 20 thg 4, 2026 | 4 thg 5, 2026 | Đã chứng nhận |
| AVP, Infrastructure Investments, Private Equity | $180.000–$230.000 Cấp IV | New York, NY | 20 thg 4, 2026 | 1 thg 10, 2026 | Đã chứng nhận |
| Assistant Vice President, Infrastructure | $140.000–$180.000 H-1B1 (Singapore) · Cấp II | New York, NY | 17 thg 4, 2026 | 1 thg 6, 2026 | Đã chứng nhận |
| Investment Analyst | $150.000–$180.000 Cấp III | New York, NY | 16 thg 4, 2026 | 1 thg 10, 2026 | Đã chứng nhận |
| Assistant Vice President (Investment Analyst) | $155.000–$190.000 Cấp III | San Francisco, CA | 3 thg 4, 2026 | 3 thg 5, 2026 | Đã chứng nhận |
| Senior Vice President | $200.000–$300.000 H-1B1 (Singapore) · Cấp IV | New York, NY | 18 thg 3, 2026 | 1 thg 4, 2026 | Đã chứng nhận |
| Assistant Vice President | $155.000–$190.000 Cấp III | San Francisco, CA | 27 thg 2, 2026 | 29 thg 6, 2026 | Đã chứng nhận |
| Investment Analyst | $150.000–$205.000 H-1B1 (Singapore) · Cấp III | New York, NY | 28 thg 1, 2026 | 23 thg 2, 2026 | Đã chứng nhận |
| Investment Analyst | $155.000–$190.000 Cấp III | San Francisco, CA | 22 thg 1, 2026 | 29 thg 6, 2026 | Đã chứng nhận |
| Vice President, Direct Investments Group - Private Equity | $220.000–$320.000 H-1B1 (Singapore) · Cấp IV | New York, NY | 18 thg 12, 2025 | 4 thg 5, 2026 | Đã chứng nhận |
| Vice President, Infrastructure | $267.200–$307.200 H-1B1 (Singapore) · Cấp IV | New York, NY | 15 thg 12, 2025 | 7 thg 1, 2026 | Đã chứng nhận |
| Quantitative Strategist | $170.000–$245.000 H-1B1 (Singapore) · Cấp IV | New York, NY | 29 thg 7, 2025 | 14 thg 9, 2025 | Đã chứng nhận |
| Investment Analyst | $120.000–$170.000 H-1B1 (Singapore) · Cấp II | San Francisco, CA | 18 thg 6, 2025 | 2 thg 7, 2025 | Đã chứng nhận |
| Associate, Private Equity, Special Opportunities Group | $120.000–$170.000 H-1B1 (Singapore) · Cấp II | New York, NY | 21 thg 4, 2025 | 1 thg 6, 2025 | Đã chứng nhận |
| Managing Director, Infrastructure Asset Management, Americas | $480.000–$550.000 E-3 · Cấp IV | New York, NY | 7 thg 3, 2025 | 1 thg 4, 2025 | Đã chứng nhận |
| Vice President (Investment Analyst) | $225.000–$300.000 H-1B1 (Singapore) · Cấp IV | New York, NY | 5 thg 2, 2025 | 10 thg 5, 2025 | Đã chứng nhận |
| Vice President (Investment Analyst) | $300.000–$320.000 H-1B1 (Singapore) · Cấp IV | New York, NY | 24 thg 10, 2024 | 25 thg 11, 2024 | Đã chứng nhận |
| AVP, Private Equity, Technology Investment Group | $180.000–$240.000 Cấp IV | San Francisco, CA | 7 thg 10, 2024 | 11 thg 12, 2024 | Đã chứng nhận |
| AVP, Private Equity, Direct Investments Group | $180.000–$220.000 H-1B1 (Singapore) · Cấp IV | New York, NY | 12 thg 9, 2024 | 1 thg 12, 2024 | Đã chứng nhận |
| Assistant Vice President, Private Equity | $150.000–$175.000 H-1B1 (Singapore) · Cấp III | New York, NY | 20 thg 5, 2024 | 2 thg 9, 2024 | Đã chứng nhận |
| Associate | $152.000–$172.000 Cấp III | New York, NY | 26 thg 3, 2024 | 29 thg 8, 2024 | Đã chứng nhận |
| Associate | $122.000–$142.000 Cấp II | New York, NY | 6 thg 3, 2024 | 3 thg 9, 2024 | Đã chứng nhận |
| Assistant Vice President | $180.000–$220.000 Cấp II | San Francisco, CA | 4 thg 3, 2024 | 29 thg 8, 2024 | Đã chứng nhận |
| Senior Vice President | $320.000–$380.000 Cấp IV | New York, NY | 1 thg 3, 2024 | 30 thg 8, 2024 | Đã chứng nhận |
| Assistant Vice President (Financial Analyst) | $145.000–$175.000 E-3 · Cấp III | New York, NY | 8 thg 2, 2024 | 15 thg 3, 2024 | Đã chứng nhận |
| Associate | $140.000–$175.000 H-1B1 (Singapore) · Cấp III | New York, NY | 8 thg 1, 2024 | 1 thg 3, 2024 | Đã chứng nhận |
| Investment Analyst (Vice President) | $240.000–$260.000 H-1B1 (Singapore) · Cấp IV | New York, NY | 17 thg 10, 2023 | 1 thg 12, 2023 | Đã chứng nhận |
| Vice President (Financial Analyst) | $270.000–$290.000 Cấp IV | New York, NY | 12 thg 6, 2023 | 27 thg 8, 2023 | Đã chứng nhận |
| Vice President (Investment Analyst) | $280.000–$300.000 H-1B1 (Singapore) · Cấp IV | New York, NY | 6 thg 6, 2023 | 19 thg 6, 2023 | Đã chứng nhận |
| AVP, Private Equity, Direct Investments Group | $150.000–$163.000 H-1B1 (Singapore) · Cấp III | New York, NY | 5 thg 5, 2023 | 24 thg 7, 2023 | Đã chứng nhận |
| Associate | $125.000–$145.000 Cấp III | San Fransisco, CA | 4 thg 4, 2023 | 27 thg 9, 2023 | Đã chứng nhận |
Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).