Trang chủ › Nhà tuyển dụng › PACCAR Engine Company
PACCAR Engine Company: Lương và tài trợ H-1B
PACCAR Engine Company đã nộp 16 hồ sơ điều kiện lao động cho visa H-1B và các loại liên quan trong các năm tài chính 2023–2026; đã chứng nhận: 16. Mức lương trung vị được đề nghị: $89.690.
PACCAR Engine Company có tài trợ visa H-1B không?
PACCAR Engine Company đã nộp 16 hồ sơ điều kiện lao động trong các năm tài chính 2023–2026, hồ sơ mới nhất nộp vào 11 thg 5, 2026. LCA là bước đầu tiên trong quy trình xin visa H-1B, nên nhà tuyển dụng đã hoặc đang chuẩn bị tài trợ cho nhân viên H-1B; điều này không đảm bảo tài trợ cho bất kỳ vị trí cụ thể nào. Hãy kiểm tra các tin tuyển dụng của chính nhà tuyển dụng.
Mức lương theo chức danh
| Chức danh | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| Manufacturing Engineer | 4 | $79.660 |
| Process Engineer for New Programs | 3 | $90.605 |
| Senior Software Engineer | 2 | $109.845 |
| Manufacturing Engineer Remanufacturing | 2 | $93.000 |
| Controls Engineer | 2 | $91.984 |
| Change Management Engineer | 1 | $75.000 |
| Accounting FICO Analyst | 1 | $85.696 |
| Manufacturing Engineer Machining | 1 | $92.381 |
Hồ sơ theo năm tài chính
| Năm tài chính | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| Năm tài chính 2023 | 3 | $81.619 |
| Năm tài chính 2024 | 4 | $87.310 |
| Năm tài chính 2026 | 9 | $92.381 |
Các mức lương phổ biến
Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.
Địa điểm làm việc
Nghề nghiệp
Hồ sơ mới nhất
| Chức danh | Lương cơ bản | Địa điểm | Đã nộp | Ngày bắt đầu | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|
| Manufacturing Engineer | $77.700–$116.200 Cấp II | Columbus, MS | 11 thg 5, 2026 | 1 thg 10, 2026 | Đã chứng nhận |
| Accounting FICO Analyst | $85.696–$116.200 Cấp II | Columbus, MS | 11 thg 5, 2026 | 1 thg 10, 2026 | Đã chứng nhận |
| Controls Engineer | $106.267–$156.600 Cấp IV | Columbus, MS | 11 thg 5, 2026 | 1 thg 10, 2026 | Đã chứng nhận |
| Manufacturing Engineer Machining | $92.381–$136.300 | Columbus, MS | 11 thg 5, 2026 | 1 thg 10, 2026 | Đã chứng nhận |
| Process Engineer for New Programs | $90.605–$136.300 Cấp II | Columbus, MS | 11 thg 5, 2026 | 1 thg 10, 2026 | Đã chứng nhận |
| Process Engineer for New Programs | $106.267–$136.300 Cấp IV | Columbus, MS | 11 thg 5, 2026 | 1 thg 10, 2026 | Đã chứng nhận |
| Manufacturing Engineer | $104.040 Cấp III | Columbus, MS | 20 thg 4, 2026 | 5 thg 9, 2026 | Đã chứng nhận |
| Controls Engineer | $77.700–$116.200 Cấp II | Columbus, MS | 29 thg 12, 2025 | 1 thg 1, 2026 | Đã chứng nhận |
| Senior Software Engineer | $130.916–$156.600 Cấp III | Columbus, MS | 10 thg 11, 2025 | 9 thg 3, 2026 | Đã chứng nhận |
| Manufacturing Engineer Remanufacturing | $93.000–$125.055 Cấp III | Columbus, MS | 19 thg 4, 2024 | 1 thg 10, 2024 | Đã chứng nhận |
| Manufacturing Engineer Remanufacturing | $93.000–$125.055 Cấp III | Columbus, MS | 19 thg 4, 2024 | 1 thg 10, 2024 | Đã chứng nhận |
| Process Engineer for New Programs | $81.619–$109.095 Cấp III | Columbus, MS | 19 thg 4, 2024 | 1 thg 10, 2024 | Đã chứng nhận |
| Change Management Engineer | $75.000–$115.000 Cấp II | Columbus, MS | 24 thg 1, 2024 | 19 thg 2, 2024 | Đã chứng nhận |
| Manufacturing Engineer | $81.619–$115.000 Cấp III | Columbus, MS | 23 thg 8, 2023 | 5 thg 9, 2023 | Đã chứng nhận |
| Manufacturing Engineer | $69.800–$104.300 Cấp II | Columbus, MS | 18 thg 4, 2023 | 1 thg 10, 2023 | Đã chứng nhận |
| Senior Software Engineer | $88.774–$115.000 Cấp III | Columbus, MS | 3 thg 11, 2022 | 9 thg 3, 2023 | Đã chứng nhận |
Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).