Trang chủ › Nghề nghiệp › Civil Engineers › Harmon, GU
Civil Engineers tại Harmon, GU: Mức lương H-1B
94 hồ sơ điều kiện lao động cho nghề này với địa điểm làm việc tại Harmon, GU. Mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $52.500; khoảng giữa $48.443–$55.000.
Theo bậc lương
| Mức lương | Lương trung vị |
|---|---|
| Cấp I (nhập môn) | $49.999 |
| Cấp II (có chuyên môn) | $63.688 |
| Cấp III (có kinh nghiệm) | $69.599 |
| Cấp IV (thành thạo toàn diện) | $76.835 |
Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.
Nhà tuyển dụng
| Nhà tuyển dụng | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| Black Construction Corporation | 34 | $53.622 |
| Sumitomo Mitsui Construction Co., LTD. | 24 | $48.443 |
| Infratech International, LLC | 10 | $48.984 |
| Dooall Construction Co., | 10 | $48.984 |
| Samsung E & C America, Inc. | 5 | $53.622 |
| ENGEO, Inc. | 2 | $74.000 |
| Mega United Corp., Ltd. | 2 | $46.946 |
| Island CERTS Corporation | 2 | $69.306 |
| Black Micro Corporation | 1 | $50.000 |
| VALCON GUAM, LLC dba VALDEZ EQUIPMENT | 1 | $63.981 |
| Enge0 Incorporated | 1 | $68.000 |
| Chugach Consolidated Solutions, LLC | 1 | $67.000 |
| JWG Construction, LLC | 1 | $53.622 |
Chức danh
- Civil Engineer87
- Civil Project Engineer2
- Staff Field Engineer2
- Senior Civil Engineer1
- QC/QA Civil Engineer1
- Project Engineer1
Nhà bảo trợ H-1B tại Harmon, GU →
Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).