Trang chủ › Nghề nghiệp › Clinical and Counseling Psychologists
Clinical and Counseling Psychologists: Mức lương H-1B
Phân loại nghề nghiệp tiêu chuẩn 19-3033. 535 hồ sơ điều kiện lao động; mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $90.002, khoảng giữa $76.710–$110.000.
Theo bậc lương
| Mức lương | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| Cấp I (nhập môn) | 167 | $75.000 |
| Cấp II (có chuyên môn) | 180 | $91.624 |
| Cấp III (có kinh nghiệm) | 50 | $108.513 |
| Cấp IV (thành thạo toàn diện) | 14 | $124.286 |
Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.
Nhà tuyển dụng
Thành phố
Chức danh
- Psychologist77
- Board Certified Behavior Analyst49
- Staff Psychologist30
- Clinical Psychologist26
- Counseling Psychologist23
- Assistant Professor17
- Clinical Assistant Professor11
- Psychologist - Clinical, Correctional Facility10
- Psychotherapist9
- Psychologist I8
- Instructor5
- Licensed Psychologist5
- Behavorial Health Counseling Manager4
- Psychologist II4
- Psychology Fellow4
- Licensed Professional Counselor4
- Postdoctoral Fellow4
- Therapist4
- Staff Clinical Psychologist4
- Licensed Clinical Supervisor3
- Psychologist - Clinical, CF3
- Senior Clinical Psychologist3
- Assistant Specialist3
- Psychologist II - Forensic Evaluator3
- Board Certified Behavioral Analyst Supervisor III3
- Clinical Supervisor BCBA3
- Psychotherapist/Professional Counselor3
- Senior Counselor3
- Staff Clinician3
- Licensed Clinical Psychologist3
Theo năm tài chính
| Năm tài chính | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| Năm tài chính 2023 | 119 | $84.250 |
| Năm tài chính 2024 | 146 | $80.330 |
| Năm tài chính 2025 | 168 | $97.240 |
| Năm tài chính 2026 | 102 | $98.399 |
Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).