Trang chủ › Nghề nghiệp › Industrial Engineers › Fargo, ND
Industrial Engineers tại Fargo, ND: Mức lương H-1B
21 hồ sơ điều kiện lao động cho nghề này với địa điểm làm việc tại Fargo, ND. Mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $85.000; khoảng giữa $76.897–$90.000.
Theo bậc lương
| Mức lương | Lương trung vị |
|---|---|
| Cấp I (nhập môn) | $73.900 |
| Cấp II (có chuyên môn) | $83.200 |
| Cấp III (có kinh nghiệm) | $88.400 |
| Cấp IV (thành thạo toàn diện) | $109.555 |
Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.
Nhà tuyển dụng
| Nhà tuyển dụng | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| Caresoft Global Technologies Inc | 8 | $79.930 |
| Aldevron, LLC | 4 | $91.700 |
| Aditi Consulting LLC | 2 | $83.200 |
| CNH Industrial America LLC | 2 | $96.708 |
| Infonero Inc | 2 | $69.784 |
| Caresoft Global Inc | 1 | $85.000 |
| Tek Labs, Inc. | 1 | $86.653 |
| BCVS Group | 1 | — |
Chức danh
- Manufacturing Engineer5
- Industrial Engineer4
- Manufacturing Engineer II1
- Indistrial Engineer1
- Project Lead1
- Validation Engineer1
- Logistics Engineer1
- Engineer Quality I1
- Audit Manager, Regulatory Affairs & Compliance1
- Computer System Validation Engineer1
- Process Validation Engineer II1
- PV & V Engineer1
- Product Validation & Verification Engineer1
- Plant Quality Senior Specialist1
Nhà bảo trợ H-1B tại Fargo, ND →
Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).