Dữ liệu lương H1B

Trang chủ › Chức danh › Manufacturing Engineer II

Manufacturing Engineer II: Mức lương H-1B

191 hồ sơ điều kiện lao động sử dụng chức danh Manufacturing Engineer II. Mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $92.405; khoảng giữa $82.848–$100.000.

Đơn đăng ký (LCA)191
Mức lương trung vị được đề xuất$92.405
Nửa giữa của mức lương$82.848–$100.000
Phân vị thứ 10–90$77.600–$113.734

Luật sư di trú, nhà tuyển dụng hay nhà tuyển dụng? Đưa dịch vụ của bạn lên đầu trang này — $99 trong 30 ngày →

Nhà tuyển dụng

Nhà tuyển dụngLCALương trung vị
Axon Enterprise, Inc.15$120.000
Medtronic, Inc.13$93.496
Zimmer, Inc.11$79.527
Biomet Manufacturing, LLC10$78.100
Panasonic Energy Corporation of North America8$95.000
Covidien LP6$86.434
St. Jude Medical, Cardiology Division, Inc.6$95.000
Parker Hannifin Corporation5$85.500
Zimmer Production, Inc.4$76.750
Viant Medical, LLC4$104.437
Trane Technologies Company LLC4$92.818
OraSure Technologies, Inc.4$96.750
Penumbra, Inc.3$82.722
Aditi Consulting LLC3$87.755
Jabil Inc.3$97.519
Embraer Engineering & Technology Center USA, Inc.3$87.277
Grove Technical Resources, Inc.3$104.000
restor3d, inc.3$106.090
Lucid USA, Inc.3$92.102
IZiel Healthcare Inc3$96.000
Abbott Diagnostics Scarborough, Inc.2$97.500
Roadtec Industries2$83.362
Avanzar Interior Technologies, LTD.2$91.073
Nypro, Inc., a Jabil Company2$92.681
Intellectt, Inc.2$79.747
Transnorm System Inc2$90.000
Brunswick Corporation2$93.437
Bio-Rad Laboratories, Inc.2$114.265
DiaSorin Molecular LLC2$107.422
Milwaukee Electric Tool Corporation2$82.066
Roadtec, Inc.2$90.365
The Fountain Group, LLC2$95.410
Terex South Dakota, Inc.2$83.970
Biomet Manufacturing, LLC (formerly Corp.)2$87.498
James R. Glidewell Dental Ceramics, Inc.2$101.005
ARi Holdings LLC2$70.970
Kyyba, Inc.1$82.202
Asm America Inc.1$76.153
Donaldson Company, Inc.1$81.078
May Mobility, Inc.1$76.918
Zymergen Inc.1$115.000
Fresenius USA Manufacturing, Inc., a Fresenius Medical Care N.A. company1$101.400
Hoffman Enclosures, Inc.1$100.000
Axon Enteprise, Inc.1$92.000
Becton, Dickinson and Company1$114.000
Thermo Fisher Scientific Inc.1$76.939
Becton, Dickinson and Company (BD)1$105.000
Cepheid1$103.717
Elster American Meter Company LLC1$82.500
Onto Innovation, Inc.1$82.077
Rivian Automotive, LLC1$122.644
Datasoft Technologies, Inc1$93.600
Rani Therapeutics, LLC1$112.819
Arrow Interventional, Inc.1$94.141
Starline Holdings LLC1$92.482
Advanced Structural Technologies, Inc.1$100.000
Advanced Distributor Products LLC1$69.181
Dynamic Manufacturing, Inc.1$100.786
Volvo Construction Equipment North America, LLC1$86.840
TI Group Automotive Systems, LLC1$85.000

Theo bậc lương

Mức lươngLương trung vị
Cấp I (nhập môn)$80.000
Cấp II (có chuyên môn)$93.600
Cấp III (có kinh nghiệm)$101.394
Cấp IV (thành thạo toàn diện)$118.580

Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.

Theo năm tài chính

Năm tài chínhLCALương trung vị
Năm tài chính 202347$85.862
Năm tài chính 202441$93.600
Năm tài chính 202550$92.310
Năm tài chính 202645$94.911

Thành phố

Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).