Dữ liệu lương H1B

Trang chủ › Chức danh › Associate Engineer

Associate Engineer: Mức lương H-1B

202 hồ sơ điều kiện lao động sử dụng chức danh Associate Engineer. Mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $87.339; khoảng giữa $76.611–$105.000.

Đơn đăng ký (LCA)202
Mức lương trung vị được đề xuất$87.339
Nửa giữa của mức lương$76.611–$105.000
Phân vị thứ 10–90$70.702–$117.928

Luật sư di trú, nhà tuyển dụng hay nhà tuyển dụng? Đưa dịch vụ của bạn lên đầu trang này — $99 trong 30 ngày →

Nhà tuyển dụng

Nhà tuyển dụngLCALương trung vị
DB Global Technology, Inc.16$111.200
Visual Concepts Entertainment13$90.805
Schweitzer Engineering Laboratories, Inc.11$88.888
Commonwealth Edison, An Exelon Company11$78.354
Parsons Transportation Group Inc.5$74.880
Buehler Engineering, Inc.5$110.691
Olsson, Inc.5$83.800
ASEC, Inc.4$73.000
Presidio Networked Solutions, LLC4$81.900
Lloyd Consulting Group, LLC3$86.688
CTC Trading Group, LLC3$150.000
Activision Publishing Inc3$104.000
L&T Technology Services Limited3$62.109
Imperial Group Manufacturing, Inc.3$70.600
Andersen Corporation3$79.772
Atlantic City Electric, An Exelon Company3$78.166
DB USA Core Corporation3$115.000
Albert A. Webb Associates3$110.496
Cinturi Technologies LLC.2$90.452
SLR International Corporation2$80.500
Authright, Inc.2$65.177
Quest Global Services- N.a., Inc.2$66.000
Dokken Engineering2$106.080
Wodify Technologies, LLC2$73.310
A&A Engineering Civil Structural LLC2$112.820
Iteris, Inc.2$90.342
Neo4j, Inc.2$82.000
Wunderlich-Malec Engineering, Inc.2$82.930
Natural Resources Consulting Engineers, Inc.2$82.233
Water Works Engineers, LLC2$111.600
Traf-Iq, Inc.2$85.740
SF Tube Inc2$90.500
Stubbs Engineering Inc2$121.477
Open Systems, Inc.2$75.160
Tesla, Inc.2$88.163
ProbablyMonsters Inc.2$84.094
Rummel, Klepper & Kahl, LLP1$102.960
Brillio, LLC1$76.378
Spotify USA, Inc.1$118.560
AutoNation, Inc.1$75.000
Nintendo Technology Development Inc.1$106.642
Tenneco Automotive Operating Company Inc.1$75.000
VGW US, Inc.1$94.000
Mesa Associates, Inc.1$81.349
Novel Laboratories, Inc.1$80.000
AbbVie Bioresearch Center Inc.1$70.000
Global Cloud Runner Inc.1$83.200
Duke Empirical Inc1$75.379
Western Electricity Coordinating Council1$87.550
Phillips 66 Company1$121.500
Lyten, Inc.1$120.000
Optum Services, Inc.1$104.624
Zscaler, Inc.1$115.000
MacKay & Somps Civil Engineers, Inc.1$108.160
Spectrum Environmental Solutions LLC1$81.682
Poepping, Stone, Bach & Associates, Inc.1$80.000
Nordson Corporation1$65.208
Crimson Engineering Associates, Inc.1$125.000
MNS Engineers, Inc.1$95.000
Objects on Net, Inc1$81.000

Theo bậc lương

Mức lươngLương trung vị
Cấp I (nhập môn)$81.234
Cấp II (có chuyên môn)$100.000
Cấp III (có kinh nghiệm)$105.000
Cấp IV (thành thạo toàn diện)$123.238

Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.

Theo năm tài chính

Năm tài chínhLCALương trung vị
Năm tài chính 202340$89.253
Năm tài chính 202460$81.372
Năm tài chính 202545$84.781
Năm tài chính 202651$100.000

Thành phố

Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).