Dữ liệu lương H1B

Trang chủ › Chức danh › Data Analytics Manager

Data Analytics Manager: Mức lương H-1B

116 hồ sơ điều kiện lao động sử dụng chức danh Data Analytics Manager. Mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $132.049; khoảng giữa $111.693–$150.000.

Đơn đăng ký (LCA)116
Mức lương trung vị được đề xuất$132.049
Nửa giữa của mức lương$111.693–$150.000
Phân vị thứ 10–90$95.000–$178.832

Luật sư di trú, nhà tuyển dụng hay nhà tuyển dụng? Đưa dịch vụ của bạn lên đầu trang này — $99 trong 30 ngày →

Nhà tuyển dụng

Nhà tuyển dụngLCALương trung vị
Meta Platforms, Inc5$220.118
U.S. Bank National Association5$132.704
Populus Group LLC5$114.400
General Hospital Corporation3$95.000
Pure Storage, Inc.3$195.000
NIKE, Inc.3$129.675
BlueCloud Services, Inc.3$150.000
Amgen Inc.3$135.000
Dcube Data Sciences Corporation2$145.623
Brooklyn Laboratory Charter School2$85.000
Self Financial, Inc.2$105.000
NIKE USA Inc.2$133.375
RHP Staffing Company2$160.650
Lacework, Inc.2$152.500
Maven Wave Partners LLC2$114.732
Multiquip, Inc.2$106.937
Great Western Malting Co.2$119.210
The Layton Companies2$128.000
Honeywell International Inc.2$143.696
Taylor Corporation2$137.250
VeoRide Inc.2$143.000
Aprio Advisory Group, LLC2$125.000
Vigna, Inc2$93.975
The Devereux Foundation2$90.854
Cadillac Casting, Inc2$114.000
Fagron Holding USA, LLC2$92.997
McKinsey & Company, Inc. United States2$204.550
Ameritas Life Insurance Corp.1$120.000
Bloomberg Industry Group, Inc.1$157.000
Boston Consulting Group, Inc.1$170.000
Autodesk, Inc.1$150.000
Bittrex, Inc.1$140.000
Fortunet Technologies Inc1$128.100
Stanley Black & Decker Inc.1$126.413
Zirlen Technologies, Inc1$132.600
Aarp1$108.000
WASH Multifamily Laundry Systems, LLC1$140.000
Fagron, Inc.1$91.146
The Vanguard Group, Inc.1$151.845
Virtual Networx Inc.1$108.285
MV Transportation, Inc.1$107.869
Old Dominion University1$90.000
Silicon Laboratories, Inc.1$168.626
Doximity, Inc.1$160.000
Saggezza, Inc.1$135.000
Grote Industries, LLC1$120.000
Nift Networks, Inc.1$180.000
MH Sub I LLC1$105.000
Dandelion Payments, Inc., d.b.a. Ria Money Transfer1$116.000
Gorgias, Inc.1$195.700
Jack Morton Worldwide, Inc.1$96.000
Aprio, LLP1$125.000
TriNet USA, Inc.1$167.199
Schneider Electric USA, Inc.1$169.200
Clarios, LLC1$148.000
Prime Healthcare Management, Inc.1$168.376
TCC Brands Inc1$110.000
UWorld, LLC1$176.106
Icahn School of Medicine at Mount Sinai1$100.000
IQVIA Inc.1$96.417

Theo bậc lương

Mức lươngLương trung vị
Cấp I (nhập môn)$96.417
Cấp II (có chuyên môn)$114.000
Cấp III (có kinh nghiệm)$137.000
Cấp IV (thành thạo toàn diện)$146.000

Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.

Theo năm tài chính

Năm tài chínhLCALương trung vị
Năm tài chính 202336$131.138
Năm tài chính 202424$130.613
Năm tài chính 202528$120.432
Năm tài chính 202626$140.000

Thành phố

Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).