Dữ liệu lương H1B

Trang chủ › Chức danh › Demand Planner

Demand Planner: Mức lương H-1B

104 hồ sơ điều kiện lao động sử dụng chức danh Demand Planner. Mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $90.614; khoảng giữa $75.000–$107.500.

Đơn đăng ký (LCA)104
Mức lương trung vị được đề xuất$90.614
Nửa giữa của mức lương$75.000–$107.500
Phân vị thứ 10–90$70.610–$124.087

Luật sư di trú, nhà tuyển dụng hay nhà tuyển dụng? Đưa dịch vụ của bạn lên đầu trang này — $99 trong 30 ngày →

Nhà tuyển dụng

Nhà tuyển dụngLCALương trung vị
Medline Industries, LP.11$90.396
Tesla, Inc.8$112.000
Microsoft Corporation5$182.595
TBC Corporation4$74.000
Kinetico Incorporated3$100.000
Weee! Inc.3$75.000
Bunzl Distribution USA, Inc.3$72.000
Jerry Leigh of California, Inc.3$72.000
Tarana Wireless, Inc2$114.056
St Tropez Inc2$112.500
Auriga Polymers, Inc.2$78.863
Lumentum Operations LLC2$115.718
PrimeSource Building Products, Inc.2$75.500
Meta Platforms, Inc2$181.572
Uniloy, Inc.2$65.000
Q River, Inc2$105.539
Rivian, LLC2$94.582
Siemens Mobility, Inc.2$104.000
Nuts.com, Inc.1$92.500
Apex Tool Group, LLC1$86.500
Penumbra, Inc.1$94.245
The Carlstar Group LLC1$80.000
Henkel Corporation1$77.106
3d Technologies LLC1$70.325
Abbyson Living, LLC1$105.000
Crestron Electronics, Inc.1$71.174
Coulter Ventures LLC1$119.893
Intellectt, Inc.1$97.760
Pinnacle Propane, LLC1$70.512
Combe Incorporated1$93.850
York International Corporation1$67.434
Samsara Inc.1$124.134
travisMathew, LLC1$85.000
Netrush, LLC1$65.000
Eastman Chemical Company1$104.312
Semiconductor Components Industries, LLC1$100.000
Antigua Group, Inc.1$74.000
Akzo Nobel Coatings, Inc.1$80.000
Ginsey Industries, Inc.1$68.681
LL Flooring Holdings, Inc.1$72.000
Electronic Arts Inc.1$123.072
Draeger Medical Systems, Inc.1$86.480
Sartorius Stedim North America1$76.625
Abcam, Inc.1$120.556
Schneider Electric USA, Inc.1$123.900
PHINIA Delphi USA LLC1$72.613
Scientific Components Corp. DBA Mini-Circuits1$97.500
Saraya USA, Inc.1$74.672
Hanwha Q Cells America, Inc.1$84.000
Simplehuman, LLC1$79.000
Wahoo Fitness, L.L.C.1$76.500
Blount Fine Foods Corp.1$60.000
Lactalis American Group, Inc.1$68.000
Infinity Global, Inc.1$50.000
10x Genomics, Inc.1$120.000
Abcam, Inc. (acquired by Danaher Corporation)1$137.253
Door Kraft Products, Inc.1$90.000
Pocket Nurse Enterprises LLC1$77.230
K-Swiss Inc.1$74.526
Narvee Tech Inc1$83.595

Theo bậc lương

Mức lươngLương trung vị
Cấp I (nhập môn)$74.000
Cấp II (có chuyên môn)$96.527
Cấp III (có kinh nghiệm)$93.175
Cấp IV (thành thạo toàn diện)$106.270

Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.

Theo năm tài chính

Năm tài chínhLCALương trung vị
Năm tài chính 202328$89.500
Năm tài chính 202423$86.480
Năm tài chính 202529$84.000
Năm tài chính 202623$97.375

Thành phố

Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).