Trang chủ › Chức danh › Design Manager
Design Manager: Mức lương H-1B
43 hồ sơ điều kiện lao động sử dụng chức danh Design Manager. Mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $110.000; khoảng giữa $91.560–$142.978.
Đơn đăng ký (LCA)43
Mức lương trung vị được đề xuất$110.000
Nửa giữa của mức lương$91.560–$142.978
Phân vị thứ 10–90$87.506–$181.314
Nhà tuyển dụng
| Nhà tuyển dụng | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| M. Arthur Gensler Jr. & Associates, Inc. | 8 | $114.000 |
| Voltera Power, LLC | 3 | $209.800 |
| Fullerton Engineering Consultants LLC | 2 | $91.177 |
| Code for America Labs, Inc. | 2 | $134.462 |
| Vuori Clothing | 2 | $76.981 |
| Thinkwell Group LLC | 2 | $91.520 |
| Walter P. Moore & Associates, Inc. | 2 | $122.533 |
| Jacobs Engineering Group Inc. | 2 | $208.989 |
| Telegenixx, Inc. | 1 | — |
| Hester Street Collaborative | 1 | $80.000 |
| Chicago Ornamental Iron, Inc. | 1 | $74.672 |
| Webcor Construction LP | 1 | $124.675 |
| University of Michigan | 1 | $107.500 |
| KAI Design & Build Enterprises, LLC | 1 | $83.000 |
| Pinterest, Inc. | 1 | $108.098 |
| Phillips Partnership, P.C. | 1 | $98.000 |
| Blainey North US LLC | 1 | $110.000 |
| DPR Construction, A General Partnership | 1 | $181.314 |
| BRDG Studios, LLC | 1 | $89.250 |
| Flywheel Partner LLC | 1 | $89.898 |
| USW-Menard, Inc. | 1 | $120.000 |
| Credible Labs, Inc. | 1 | $184.000 |
| Viking Automatic Sprinkler Company | 1 | $146.146 |
| Interior Office Solutions, Inc. | 1 | $97.885 |
| Springpoint Group LLC | 1 | $120.000 |
| Switch, Ltd. | 1 | $163.200 |
| Globeatelie LLC | 1 | $108.000 |
| L&T Technology Services Limited | 1 | $90.000 |
Theo bậc lương
| Mức lương | Lương trung vị |
|---|---|
| Cấp I (nhập môn) | $104.949 |
| Cấp II (có chuyên môn) | $94.924 |
| Cấp III (có kinh nghiệm) | $131.685 |
| Cấp IV (thành thạo toàn diện) | $110.033 |
Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.
Theo năm tài chính
| Năm tài chính | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| Năm tài chính 2023 | 10 | $91.520 |
| Năm tài chính 2024 | 7 | $110.000 |
| Năm tài chính 2025 | 9 | $110.000 |
| Năm tài chính 2026 | 15 | $120.000 |
Thành phố
- San Francisco, CA4
- New York, NY4
- Los Angeles, CA3
- Atlanta, GA3
- Lakeville, MN2
- Carlsbad, CA2
- Orlando, FL2
- Seattle, WA2
- Sunnyvale, CA2
- Hermosa Beach, CA1
- Chicago, IL1
- Charlotte, NC1
- Chandler, AZ1
- Ann Arbor, MI1
- Dallas, TX1
- San Jose, CA1
- Iriving, TX1
- Nashville, TN1
- Miami, FL1
- Philadelphia, PA1
- Baltimore, MD1
- Tampa, FL1
- Huntington Beach CA 92649, CA1
- Boston, MA1
- Sparks, NV1
- Robbinsville Township, NJ1
- Lafayette, CO1
- Las Vegas, NV1
Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).