Dữ liệu lương H1B

Trang chủ › Chức danh › Director, Data Engineering

Director, Data Engineering: Mức lương H-1B

184 hồ sơ điều kiện lao động sử dụng chức danh Director, Data Engineering. Mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $184.000; khoảng giữa $153.733–$216.269.

Đơn đăng ký (LCA)184
Mức lương trung vị được đề xuất$184.000
Nửa giữa của mức lương$153.733–$216.269
Phân vị thứ 10–90$139.464–$238.610

Luật sư di trú, nhà tuyển dụng hay nhà tuyển dụng? Đưa dịch vụ của bạn lên đầu trang này — $99 trong 30 ngày →

Nhà tuyển dụng

Nhà tuyển dụngLCALương trung vị
Fidelity Technology Group, LLC d/b/a Fidelity Investments33$157.187
Fidelity Technology Group, LLC12$154.108
Capital One Services, LLC12$165.412
Wal-Mart Associates, Inc.7$216.269
American Express Travel Related Services Company, Inc.7$214.355
Optum Services, Inc.5$143.268
Meta Platforms, Inc4$321.440
Lowe's Companies, Inc.4$147.670
Hartford Fire Insurance Company4$143.000
Expedia, Inc.3$212.514
LTIMindtree Limited3$78.478
NYSE Market (DE), Inc.3$197.700
American Family Mutual Insurance Company, S.I.3$244.948
Applied Predictive Technologies, Inc.3$206.315
The Travelers Indemnity Company3$149.781
Fox Cable Network Services, LLC3$225.972
Tredence Inc.3$200.905
Amazon.com Services LLC2$261.690
CBS Interactive, Inc.2$197.500
Spotter, Inc.2$144.519
Destination Media, Inc.2$203.750
Charles River Laboratories, Inc.2$206.192
NIKE USA Inc.2$226.142
Compulse Enterprises, Inc.2$186.000
Full Glass Wine Co, LLC2—
Galaxy Digital Services LLC2$260.000
Zaffre Health Plan Solutions LLC1$200.000
Pre-Paid Legal Services, Inc.1$108.514
Disney Streaming Technology LLC1$241.500
DigiCert Inc.1$168.334
EAB Global, Inc.1$120.750
Citrix Systems, Inc.1$180.000
Dow Jones and Company1$184.000
Tenerity LLC1$112.528
Starcom Worldwide, Inc.1$161.200
Biofourmis Inc.1$190.000
SessionM Inc.1$186.000
Starr Insurance Holdings, Inc.1$161.200
LendingClub Bank National Association1$230.859
Sapient Corporation1$210.000
iHeartMedia Entertainment, Inc.1$220.000
Jones Lang LaSalle Americas, Inc.1$136.786
Zenith Media Services, Inc.1$145.000
Liberty Mutual Technology Group Inc.1$208.520
Take-Two Interactive Software, Inc.1$224.000
Beachbody, LLC1$224.640
CommonSpirit Health1$194.732
Gerson Lehrman Group, Inc.1$233.700
Guaranteed Rate, Inc.1$205.774
Affinity Solutions, Inc.1$193.419
Directv, LLC1$180.600
Tory Burch, LLC1$219.440
Cardlytics Inc.1$195.000
Couchbase, Inc.1$216.590
Initiative Media, LLC1$190.000
Transcarent Inc1$254.000
Medidata Solutions, Inc.1$219.241
CCI Corporate Services LLC1$211.500
Petco Animal Supplies Stores, Inc.1$220.000
Astrana Health Management Inc.1$180.000

Theo bậc lương

Mức lươngLương trung vị
Cấp II (có chuyên môn)$183.000
Cấp III (có kinh nghiệm)$216.269
Cấp IV (thành thạo toàn diện)$173.254

Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.

Theo năm tài chính

Năm tài chínhLCALương trung vị
Năm tài chính 202334$155.530
Năm tài chính 202431$193.419
Năm tài chính 202559$173.763
Năm tài chính 202657$200.905

Thành phố

Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).