Dữ liệu lương H1B

Trang chủ › Chức danh › Engineer I

Engineer I: Mức lương H-1B

494 hồ sơ điều kiện lao động sử dụng chức danh Engineer I. Mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $81.568; khoảng giữa $74.000–$90.782.

Đơn đăng ký (LCA)494
Mức lương trung vị được đề xuất$81.568
Nửa giữa của mức lương$74.000–$90.782
Phân vị thứ 10–90$66.400–$110.000

Luật sư di trú, nhà tuyển dụng hay nhà tuyển dụng? Đưa dịch vụ của bạn lên đầu trang này — $99 trong 30 ngày →

Nhà tuyển dụng

Nhà tuyển dụngLCALương trung vị
Samsung Austin Semiconductor, LLC.51$89.211
Rummel, Klepper & Kahl, LLP21$85.030
CHA Consulting, Inc.20$76.524
Government Employee Insurance Company (GEICO)15$114.500
Modjeski and Masters, Inc.14$67.000
The University of Phoenix, Inc.14$95.000
Ardurra Group, Inc.14$78.674
Parsons Transportation Group Inc.12$85.240
Crawford, Murphy & Tilly, Inc.11$76.640
Samsung Austin Semiconductor, L.L.C.10$83.637
Jinko Solar (U.S.) Industries, Inc.10$65.000
AtkinsRealis USA Inc.10$78.811
AIR Worldwide Corporation8$108.000
F5, Inc.7$115.000
GZA GeoEnvironmental, Inc.6$74.724
Tamarack Grove Engineering, PLLC6$60.000
Weston & Sampson Engineers, Inc.6$69.878
EOG Resources, Inc.6$108.600
Fermi Forward Discovery Group, LLC6$70.800
Spotify USA, Inc.5$133.550
IZiel Healthcare Inc5$82.500
K&A Engineering Consulting, P.C.5$80.374
AtkinsRéalis USA Inc.5$78.811
JC Residential and Light Commercial LLC5$67.018
L-H Battery Company, Inc.5$75.000
Atkins North America Inc.4$70.121
Western Alliance Bank4$93.286
DISH Network LLC4$74.514
Stiver Engineering, Inc.4$65.000
Pape-Dawson Consulting Engineers, LLC4$78.155
LG Energy Solution Michigan, Inc.4$82.664
Brookhaven National Laboratory3$168.000
Bread Financial Payments, Inc.3$125.000
Granite Construction Company Guam3$70.000
GBT US LLC3$120.328
Hewlett Packard Enterprise Company3$106.750
Samsung Electronics America, Inc.3$112.174
Andersen Corporation3$92.424
Carvana, LLC3$105.227
Woolpert, Inc.3$93.610
Brand Shared Services, LLC3$75.000
Wright-Pierce3$73.507
Egen Solutions LLC3$96.335
Progress Rail Manufacturing Corporation2$92.546
McKinsey & Company, Inc. United States2$119.050
York International Corporation2$68.952
Pike Engineering LLC2$65.374
Pike Engineering MI, LLC2$62.016
KeyLogic Systems2$83.388
Nordstrom, Inc.2$118.700
Elevance Health, Inc.2$65.596
Recon Management Services, Inc.2$73.861
Cotter Consulting2$77.106
VAStek Inc.2—
Fermi Research Alliance, LLC2$65.900
iC Consult US Corp.2$115.000
Iowa State University of Science and Technology2$68.000
American Rail Engineers Corporation2$65.000
Freese and Nichols, Inc.2$63.170
Medical College of Wisconsin, Inc.2$67.309

Theo bậc lương

Mức lươngLương trung vị
Cấp I (nhập môn)$77.156
Cấp II (có chuyên môn)$89.232
Cấp III (có kinh nghiệm)$105.000
Cấp IV (thành thạo toàn diện)$159.750

Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.

Theo năm tài chính

Năm tài chínhLCALương trung vị
Năm tài chính 202380$78.878
Năm tài chính 2024129$78.750
Năm tài chính 2025137$81.494
Năm tài chính 2026124$85.238

Thành phố

Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).